Bài tập thì tương lai đơn trong tiếng Anh có đáp án

Bài tập thì tương lai đơn có đáp án

Các thì tiếng Anh nói chung và Thì tương lai đơn nói riêng luôn là sợi chỉ đỏ xuyên suốt quá trình học. Do đó, việc nắm chắc kiến thức về phần ngữ pháp này là cần thiết đối với mỗi người học. Mời các bạn vào tham khảo Bài tập thì tương lai đơn trong tiếng Anh có đáp án sau đây.

Bài tập thì tương lai đơn trong tiếng Anh có đáp án do VnDoc sưu tầm và đăng tải dưới đây bao gồm các dạng bài tập khác nhau như chia động từ trong ngoặc, viết lại câu, hoàn thành câu.... giúp các em nắm vững hơn về cách sử dụng thì tương lai đơn trong tiếng Anh, từ đó vận dụng làm các bài tập liên quan một cách tốt hơn. 

Mời bạn làm online: Bài tập thì tương lai đơn trong tiếng Anh có đáp án

Bài 1: Dùng từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh

1. He/ wish/ Bin/ come/party/ next week.

2. If/ she/ not/ learn/ very hard/,/she/not/ pass/ test.

3. Minh/ take/ the zoo/ next Sunday?

4. I/ believe/ Huynh/ recover/ illness/ soon.

5. They/ drink/ in the same restaurant/ next week.

Bài 2: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

1. I (do)__________it for you tomorrow.

2. My father (call)_____________you in 5 minutes.

3. We believe that she (recover)_______________from her illness soon.

4. I promise I (return)______________to school on time.

5. If it rains, he (stay)____________at home.

6. You (take) me to the zoo this weekend?

7. I think he (not come)_______________back his hometown.

Bài 3: Hoàn thành các câu sau:

1. A: “There's someone at the door.”

B: “I _________________________ (get) it.”

2. Joan thinks the Conservatives ________________ (win) the next election.

3. A: “I’m going to move my house tomorrow.”

B: “I _________________________ (come) and help you.”

4. If she passes the exam, she _________________________ (be) very happy.

5. I _________________________ (be) there at four o'clock, I promise.

6. A: “I’m cold.”

B: “I _______________________ (turn) on the fire.”

7. A: “She's late.”

B: “Don't worry she _________________________ (come).”

8. The meeting _________________________ (take) place at 6 p.m.

9. If you eat all of that cake, you _________________________ (feel) sick.

10. They _________________________ (be) at home at 10 o'clock.

Bài 4: Hoàn thành các câu sau:

1.I'm afraid I _________________________ (not/ be) able to come tomorrow.

2. Because of the train strike, the meeting _________________________ (not/ take) place at 9 o'clock.

3. A: “Go and tidy your room.”

B: “I _________________________ (not/ do) it!”

4. If it rains, we _________________________ (not/ go) to the beach.

5. In my opinion, she _________________________ (not/ pass) the exam.

6. A: “I'm driving to the party, would you like a lift?”

B: “Okay, I _________________________ (not/ take) the bus, I'll come with you.”

7. He _________________________ (not/ buy) the car, if he can't afford it.

8. I've tried everything, but he _________________________ (not/ eat).

9. According to the weather forecast, it _________________________ (not/ snow) tomorrow.

10. A: “I'm really hungry.”

B: “In that case we _________________________ (not/ wait) for John.

Bài 5: Viết thành câu hoàn chỉnh dựa vào những từ gợi ý:

1. She/ hope/ that/ Mary/ come/ party/ tonight.

- She hopes that Mary will come to the party tonight.

2. I/ finish/ my report/ 2 days.

_________________________________________

3. If/ you/ not/ study/ hard/ ,/ you/ not/ pass/ final/ exam.

_________________________________________

4. You/ look/ tired/ ,/ so/ I/ bring/ you/ something/ eat.

_________________________________________

5. you/ please/ give/ me/ lift/ station ?

_________________________________________

Bài 6. Hoàn thành những câu sau đây bằng cách chia động từ trong ngoặc ở thì tương lai đơn (will hoặc tobe going to)

1. When we get home, we ___________ (have) dinner.

2. I know they ___________ (feel) very happy if they win the match.

3. They’ve already decided on their next summer holiday. They ____________ (do) a tour of Norway.

4. She thinks that the Take That concert __________ (be) really exciting.

5. “What are your plans for this evening?” I ________ (meet) my friends and then go to a birthday party.

6. If you revise for the exam , I’m sure you ________ (get) a good result.

7. The weather forecast is good for the next few days. It _________ (be) very sunny.

8. I can’t come on the march tomorrow. I ___________ (look after) my cousins.

9. In the future, I think humans ___________ (wipe out) many different species.

10. He is buying some butter and eggs because he _________ (make) a cake later.

11. This homework is very easy. I know we __________ (do) it very quickly.

12. In five years time, I _____________ (be) at university.

13. She wants to get her mum a birthday present. But she _____________ (not buy) it today.

14. Their suitcases are packed. They ______________ (go) on holiday.

15. If we go to Paris, we ____________ (take) lots of pictures.

16. My brother thinks it ______________ (snow) tomorrow.

17. It’s very late! Hurry up or we ___________ (be) late for work.

18. Look at that boy at the top of that tree! He ___________ (fall).

19. When we go home, we ____________ (watch) TV. We don’t want to miss our favourite program.

20. I’m sure they ___________ (lose) the match.

Đáp án bài tập thì tương lai đơn

Bài 1:

1. He wishes Bin will come his party next week.

2. If she doesn’t learn very hard, she won’t pass the test.

3. Will Minh take to the zoo next Sunday?

4. I believe Huynh will recover from her illness soon.

5. They will drink in the same restaurant next week.

Bài 2:

1. will do

2. will call

3. will recover

4. will return

5. will stay

6. Will you take me to the zoo this weekend?

7. will not come/ won't come

Bài 3:

1.will get

3. will win

2. will turn

4. will come

5. will be

6. will be

7. will come

8. will be take (câu bị động)

9. will feel

10. will be

Bài 4:

1. will not be/ won't be

2. will not be take/ won't be take

3. will not do/ won't do

4. will not go/ won't go

5. will not pass/ won't pass

6. will not take/ won't take

7. will not buy/ won't buy

8. will not eat/ won't eat

9. will not snow/ won't snow

10. will not wait/ won't wait

Bài 5:

2. I will/ I'll finish my report in 2 days.

(Tôi sẽ hoàn thành bản báo cáo của mình trong 2 ngày nữa.)

3. If you don't study hard, you will not/won't pass the final exam.

(Nếu bạn không học chăm chỉ thì bạn sẽ không qua được kì thi cuối kỳ.)

4. You look tired, so I will/I'll bring you something to eat.

(Trông bạn đói quá, tôi sẽ mang cho bạn thứ gì đó để ăn.)

5. Will you please give me a lift to the station?

(Anh có thể cho tôi đi nhờ đến nhà ga được không?)

Bài 6. Hoàn thành những câu sau đây bằng cách chia động từ trong ngoặc ở thì tương lai đơn (will hoặc tobe going to)

1 - will have; 2 - will feel; 3 - are going to do; 4 - will be

5 - am going to meet; 6 - will get; 7 - is going to be; 8 - am going to look after

9 - will wipe out; 10 - is going to make; 11 - we’ll do; 12 - will be

13 - is not going to buy; 14 - are going to go; 15 - will take; 16 - will snow

17 - will be; 18 - is going to fall; 19 - will watch; 20 - will lose

Mời các bạn tải toàn bộ bài tập và đáp án tại đây: Bài tập thì tương lai đơn trong tiếng Anh có đáp án. Ngoài ra, mời các bạn tham khảo thêm: Bài tập ngữ pháp tiếng Anh, Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản được cập nhật liên tục trên VnDoc.com để nâng cao kiến thức ngữ pháp tiếng Anh của mình.

Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 7, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 7 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 7. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

Đánh giá bài viết
149 114.738
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm