Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Vở bài tập Toán lớp 5 Bài 10: Khái niệm số thập phân

Dạng tài liệu: Giải bài tập Toán Lớp 5
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Giải Vở bài tập Toán lớp 5 Bài 10 Khái niệm số thập phân Tích hợp phát triển năng lực số giúp học sinh củng cố kiến thức về khái niệm số thập phân. Nội dung lời giải được trình bày chi tiết, dễ hiểu, giúp các em thuận tiện đối chiếu kết quả, nắm chắc cách làm và rèn luyện kỹ năng giải toán. Qua đó, học sinh vừa ôn tập kiến thức nền tảng vừa từng bước phát triển tư duy và năng lực học tập môn Toán.

Giải VBT Toán 5 tích hợp năng lực số Tiết 1 trang 25

Vở bài tập toán 5 tập 1 trang 25 Bài 1

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

a) \frac{3}{10}=...\(\frac{3}{10}=...\) b) \frac{8}{10}=...\(\frac{8}{10}=...\) c) \frac{28}{100}=...\(\frac{28}{100}=...\) d) \frac{192}{1000}=...\(\frac{192}{1000}=...\)

Lời giải:

a) \frac{3}{10}=0,3\(\frac{3}{10}=0,3\)

c) \frac{28}{100}=0,28\(\frac{28}{100}=0,28\)

b) \frac{8}{10}=0,8\(\frac{8}{10}=0,8\)

d) \frac{192}{1000}=0,192\(\frac{192}{1000}=0,192\)

Vở bài tập toán 5 tập 1 trang 25 Bài 2

Viết cách đọc của mỗi số thập phân dưới đây.

a) 0,37 đọc là: ..................................

b) 2,5 đọc là: ..................................

c) 9,32 đọc là: ..................................

d) 93,2 đọc là: ..................................

Lời giải:

a) 0,37 đọc là: Không phẩy ba mươi bảy

b) 2,5 đọc là: Hai phẩy năm

c) 9,32 đọc là: Chín phẩy ba mươi hai

d) 93,2 đọc là: Chín mươi ba phẩy hai

Vở bài tập toán 5 tập 1 trang 25 Bài 3

Viết (theo mẫu)

a) 64 cm = ...... dm = ...... dm

b) 127 cm = ...... dm = ...... dm

c) 23 dm =  ...... m = ...... m

d) 248 cm = ...... m = ...... m

Lời giải:

a) 64 cm = \frac{64}{10}\(\frac{64}{10}\) dm = 6,4 dm

b) 127 cm = \frac{127}{10}\(\frac{127}{10}\) dm = 12,7 dm

c) 23 dm = \frac{23}{10}\(\frac{23}{10}\) m = 2,3 m

d) 248 cm = \frac{248}{100}\(\frac{248}{100}\) m = 2,48 m

Vở bài tập toán 5 tập 1 trang 25 Bài 4

Viết (theo mẫu)

a) 1,2 dm = ... dm = ... dm ... cm = ... cm.

b) 18,3 dm = ... dm = ... dm ... cm = ... cm.

c) 2,8 m = ... m = ... m ... dm = ... dm.

d) 3,1 km = ... km = ... km ... m = m.

Lời giải:

a) 1,2 dm = 1\frac{2}{10}\(1\frac{2}{10}\) dm = 1 dm 2 cm = 12 cm.

b) 18,3 dm = 18\frac{3}{10}\(18\frac{3}{10}\) dm = 18 dm 3 cm = 183 cm.

c) 2,8 m = 2\frac{8}{10}\(2\frac{8}{10}\) m = 2 m 8 dm = 28 dm.

d) 3,1 km = 3\frac{1}{10}\(3\frac{1}{10}\) km = 3 km 100 m = 3100 m.

Vở bài tập toán 5 tập 1 trang 25 Bài 5

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Chiều cao của bố là 172 cm. Hỏi bố cao bao nhiêu mét?

A. 17,2 m B. 1,72 m C. 0,172 m

Lời giải:

Ta có: 172 cm = \frac{172}{100}\(\frac{172}{100}\) m = 1,72 m

Vậy bố cao 1,72 m

=> Chọn B.

Giải VBT Toán 5 tích hợp năng lực số Tiết 2 trang 26

Vở bài tập toán 5 tập 1 trang 26 Bài 1

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Chữ số 6 trong số 23,065 thuộc hàng nào?

A. Hàng chục

B. Hàng phần mười

C. Hàng trăm

D. Hàng phần trăm

Lời giải:

=> Chọn D: Hàng phần trăm

Vở bài tập toán 5 tập 1 trang 26 Bài 2

Hoàn thành bảng sau.

Số thập phân Viết số Đọc số
2 đơn vị, 4 phần mười và 5 phần trăm 2,45
11,8
Sáu phẩy hai trăm mười tám
87 đơn vị và 28 phần trăm

Lời giải:

Số thập phân Viết số Đọc số
2 đơn vị, 4 phần mười và 5 phần trăm 2,45 Hai phẩy bốn mươi lăm
11 đơn vị và 8 phần mười 11,8 Mười một phẩy tám

6 đơn vị và 218 phần nghìn

hoặc 6 đơn vị, 2 phần mười, 1 phần trăm và 8 phần nghìn

6,218 Sáu phẩy hai trăm mười tám
87 đơn vị và 28 phần trăm 87,28 Tám mươi bảy phẩy hai mươi tám

Vở bài tập toán 5 tập 1 trang 26 Bài 3

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Phần thập phân của số 25,8 chứa chữ số 2. ▢

b) Phần nguyên của số 105,8 chứa chữ số 0. ▢ 

c) Phần thập phân của số 2,85 là 85. ▢ 

d) Phần nguyên của số 40,5 là 4. ▢ 

Lời giải:

a) Sai vì phần thập phân của số 25,8 chứa chữ số 8

b) Đúng

c) Đúng

d) Sai vì phần nguyên của số 40,5 là 40

Vở bài tập toán 5 tập 1 trang 26 Bài 4

Viết (theo mẫu).

Lời giải:

a) \frac{58}{10}=5\frac{8}{10}=5,8\(\frac{58}{10}=5\frac{8}{10}=5,8\)

b) \frac{505}{100}=5\frac{5}{100}=5,05\(\frac{505}{100}=5\frac{5}{100}=5,05\)

c) \frac{880}{100}=8\frac{80}{100}=8,80\(\frac{880}{100}=8\frac{80}{100}=8,80\)

d) \frac{4082}{1000}=4\frac{82}{1000}=4,082\(\frac{4082}{1000}=4\frac{82}{1000}=4,082\)

Giải VBT Toán 5 tích hợp năng lực số Tiết 2 trang 27

Vở bài tập toán 5 tập 1 trang 27 Bài 1

Nối số thập phân với cách đọc thích hợp.

Lời giải:

Số 3,14 đọc là ba phẩy mười bốn

Số 0,725 đọc là không phẩy bảy trăm hai mươi lăm

Số 62,03 đọc là sáu mươi hai phẩy không ba

Số 100,8 đọc là một trăm phẩy tám

Vậy ta nối như sau:

Vở bài tập toán 5 tập 1 trang 27 Bài 2

Viết (theo mẫu).

Lời giải:

a) \frac{3}{5}=\frac{6}{10}=0,6\(\frac{3}{5}=\frac{6}{10}=0,6\)

b) \frac{11}{50}=\frac{22}{100}=0,22\(\frac{11}{50}=\frac{22}{100}=0,22\)

c) \frac{4}{25}=\frac{16}{100}=0,16\(\frac{4}{25}=\frac{16}{100}=0,16\)

d) \frac{35}{20}=\frac{175}{100}=1,75\(\frac{35}{20}=\frac{175}{100}=1,75\)

Vở bài tập toán 5 tập 1 trang 27 Bài 3

Nối phân số thập phân với số thập phân thích hợp.

Lời giải:

Vở bài tập toán 5 tập 1 trang 27 Bài 4

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Từ bốn tấm thẻ 3; 7; 1; , em không thể ghép được số thập phân nào dưới đây?

A. 37,1 B. 7,13 C. 7,33 D. 17,3

Lời giải:

Vì chỉ có ba chữ số là 3; 7; 1 nên số không thể ghép được là số 7,33

=> Chọn C

-------------------------------------------------

Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo