Vở bài tập Toán lớp 5 Bài 22: Phép chia số thập phân
Giải Vở bài tập Toán lớp 5 Bài 22 Phép chia số thập phân Tích hợp phát triển năng lực số giúp học sinh củng cố kiến thức về Phép chia số thập phân. Nội dung lời giải được trình bày chi tiết, dễ hiểu, giúp các em thuận tiện đối chiếu kết quả, nắm chắc cách làm và rèn luyện kỹ năng giải toán. Qua đó, học sinh vừa ôn tập kiến thức nền tảng vừa từng bước phát triển tư duy và năng lực học tập môn Toán.
Giải VBT Toán 5 Bài 22: Phép chia số thập phân
Giải VBT Toán 5 tích hợp năng lực số Tiết 1 trang 52
Vở bài tập toán 5 tập 1 trang 52 Bài 1
Đặt tính rồi tính.
5,4 : 8
3,24 : 6
51,6 : 12
Lời giải:
\(\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{5,4} \\ \ {\ 0\ 60 } \end{array}\ \left| \begin{array}{l}\underline {\ \ \ \ 8\ \ \ \ } \\ \text{0,675}\end{array} \right. \\ \ \ \ \ \ \ \ 40 \\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ 0 \end{array}\) |
|
\(\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{51,6} \\ {\ \ 3 \ 6 } \end{array} \left| \begin{array}{l}\underline { \ 12\ \ } \\ \ \text{4,3}\end{array} \right. \\ \ \ \ \ \ \ 0 \end{array}\) |
Vở bài tập toán 5 tập 1 trang 52 Bài 2
Cho biết 6 095 : 23 = 265. Không thực hiện phép tính, hãy viết kết quả của các phép tính sau vào chỗ chấm.
a) 609,5 : 23 = ......
b) 60,95 : 23 = ......
c) 60,95 : 265 = ......
d) 609,5 : 265 = ......
Lời giải:
a) 609,5 : 23 = ...26,5...
b) 60,95 : 23 = ...2,65...
c) 60,95 : 265 = ...0,23...
d) 609,5 : 265 = ...2,3...
Vở bài tập toán 5 tập 1 trang 52 Bài 3
Hoàn thành bảng sau:

Lời giải:
| Số bị chia | 68,5 | 184,5 | 92,48 | 143,8 |
| Số chia | 5 | 15 | 4 | 20 |
| Thương | 13,7 | 12,3 | 23,12 | 7,19 |
Vở bài tập toán 5 tập 1 trang 52 Bài 4
Bình có một sợi dây thừng dài 4,6 m. Bạn ấy chia sợi dây này thành 4 đoạn dài bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài bao nhiêu mét?
Lời giải:
Mỗi đoạn dài số mét là:
4,6 : 4 = 1,15 (m)
Đáp số: 1,15 m
Giải VBT Toán 5 tích hợp năng lực số Tiết 2 trang 53
Vở bài tập toán 5 tập 1 trang 53 Bài 1
Đặt tính rồi tính.
14 : 5
81 : 2
58 : 4
Lời giải:
\(\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{14} \\ \ {\ \ \ 40 } \end{array}\ \left| \begin{array}{l}\underline {\ \ 5\ \ \ } \\ \ \text{2,8}\end{array} \right. \\ \ \ \ \ \ \ \ 0 \end{array}\) |
|
\(\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{58} \\ {18 } \end{array}\ \left| \begin{array}{l}\underline {\ \ 4\ \ \ } \\ \text{14,5}\end{array} \right. \\ \ \ \ 20 \\ \ \ \ \ \ 0 \end{array}\) |
Vở bài tập toán 5 tập 1 trang 53 Bài 2
Viết (theo mẫu).

Lời giải:
\(\frac{49}{2}=49:2=24,5\)
\(\frac{19}{5}=19:5=3,8\)
\(\frac{37}{20}=37:20=1,85\)
Vở bài tập toán 5 tập 1 trang 53 Bài 3
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Cô giáo mua 2 cái bánh và chia đều số bánh đó cho 5 bạn học sinh. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu cái bánh?
A.
\(\frac{5}{2}\) cái bánh
B. 2,5 cái bánh
C. 0,4 cái bánh
Lời giải:
Mỗi bạn được số cái bánh là:
2 : 5 = 0,4 (cái)
Đáp số: 0,4 cái bánh.
Vậy chọn C.
Vở bài tập toán 5 tập 1 trang 53 Bài 4
Một ô tô đi được 145 km trong 4 giờ. Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?
Lời giải:
Trung bình mỗi giờ ô tô đó đi được số ki-lô-mét là:
145 : 4 = 36,25 (km)
Đáp số: 36,25 km.
Giải VBT Toán 5 tích hợp năng lực số Tiết 3 trang 53, 54
Vở bài tập toán 5 tập 1 trang 53 Bài 1
Đặt tính rồi tính.
75 : 2,5
8 : 3,2
32 : 0,02
Lời giải:
\(\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{750} \\ \ \ 00 \end{array}\ \left| \begin{array}{l}\underline {\ 2_{\not\,,}5 \ } \\ \text{ 30}\end{array} \right. \end{array}\) |
\(\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{80} \\ \ \ 160 \end{array} \left| \begin{array}{l}\underline {\ 3_{\not\,,}2 \ } \\ \text{ 2,5}\end{array} \right. \\ \ \ \ \ \ \ \ 0 \end{array}\) |
\(\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{3200} \\ \ \ \ \ 00 \end{array}\ \left| \begin{array}{l}\underline {\ 0_{\not\,,}02 \ } \\ \text{ 1600}\end{array} \right. \end{array}\) |
Vở bài tập toán 5 tập 1 trang 54 Bài 2
Hoàn thành bảng sau.

Lời giải:
| Thừa số | 0,4 | 20 | 25 | 1,5 |
| Thừa số | 12,5 | 1,6 | 4,6 | 2,4 |
| Tích | 5 | 32 | 115 | 3,6 |
Vở bài tập toán 5 tập 1 trang 54 Bài 3
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Một mảnh đất có dạng hình chữ nhật với diện tích 63 m2. Chiều rộng của mảnh đất là 4,5 m. Vậy chiều dài của mảnh đất là ..... m.
Lời giải:
Chiều dài của mảnh đất là:
63 : 4,5 = 14 (m)
Vậy chiều dài của mảnh đất là ..14... m.
Vở bài tập toán 5 tập 1 trang 54 Bài 4
Một chiếc xe đi được 90 km với 1,5 / xăng. Hỏi với 1 / xăng, chiếc xe đó đi được trung bình bao nhiêu ki-lô-mét?
Lời giải:
Với 1 l xăng, chiếc xe đó đi được trung bình số ki-lô-mét là:
90 : 1,5 = 60 (km)
Đáp số: 60 km.
Giải VBT Toán 5 tích hợp năng lực số Tiết 4 trang 54, 55
Vở bài tập toán 5 tập 1 trang 54 Bài 1
Đặt tính rồi tính.
12,8 : 1,6
22,5 : 2,5
7,1 : 0,2
Lời giải:
\(\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}} {12_{\not\,,}8} \\ \ \ 0 \ \ 0 \end{array}\ \left| \begin{array}{l}\underline {\ 1_{\not\,,}6 \ } \\ \text{ 8}\end{array} \right. \end{array}\) |
\(\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}} {22_{\not\,,}5} \\ \ \ 0 \ \ 0 \end{array}\ \left| \begin{array}{l}\underline {\ 2_{\not\,,}5 \ } \\ \text{ 9}\end{array} \right. \end{array}\) |
\(\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}} {7_{\not\,,}1} \\ 1 \ \ 1 \end{array}\ \left| \begin{array}{l}\underline {\ 0_{\not\,,}2 \ } \\ \text{ 35,5}\end{array} \right. \\ \ \ \ \ \ 10 \\ \ \ \ \ \ \ \ 0 \end{array}\) |
Vở bài tập toán 5 tập 1 trang 54 Bài 2
Hoàn thành bảng sau.

Lời giải:
| Số bị chia | 5,4 | 3,51 | 45,92 | 9,2 |
| Số chia | 0,5 | 2,7 | 8,2 | 0,16 |
| Thương | 10,8 | 1,3 | 5,6 | 57,5 |
Vở bài tập toán 5 tập 1 trang 55 Bài 3
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Mai có đoạn dây thừng dài 16,5 m. Bạn ấy dự định cắt thành các đoạn dây nhỏ có độ dài 2,5 m. Hỏi Mai nhận được nhiều nhất bao nhiêu đoạn như vậy?
A. 5 đoạn
B. 6 đoạn
C. 7 đoạn
D. 8 đoạn
Lời giải:
Ta có: 16,5 : 2,5 = 6,6
Vậy Mai nhận được nhiều nhất 6 đoạn dây.
Chọn B.
Vở bài tập toán 5 tập 1 trang 55 Bài 4
Một mảnh vườn có dạng hình vuông với chu vi 26 m. Hỏi mảnh vườn đó có diện tích là bao nhiêu mét vuông?
Lời giải:
Độ dài cạnh mảnh vườn hình vuông là:
26 : 4 = 6,5 (m)
Diện tích của mảnh vườn là:
6,5 x 6,5 = 42,25 (m2)
Đáp số: 42,25 m2.
-------------------------------------------------
\(\begin{array}{l}\begin{array}{*{20}{c}}\text{5,4} \\ \ {\ 0\ 60 } \end{array}\ \left| \begin{array}{l}\underline {\ \ \ \ 8\ \ \ \ } \\ \text{0,675}\end{array} \right. \\ \ \ \ \ \ \ \ 40 \\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ 0 \end{array}\)