Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Vở bài tập Toán lớp 5 Bài 20: Phép trừ số thập phân

Dạng tài liệu: Giải bài tập Toán Lớp 5
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Giải Vở bài tập Toán lớp 5 Bài 20 Phép trừ số thập phân Tích hợp phát triển năng lực số giúp học sinh củng cố kiến thức về Phép trừ số thập phân. Nội dung lời giải được trình bày chi tiết, dễ hiểu, giúp các em thuận tiện đối chiếu kết quả, nắm chắc cách làm và rèn luyện kỹ năng giải toán. Qua đó, học sinh vừa ôn tập kiến thức nền tảng vừa từng bước phát triển tư duy và năng lực học tập môn Toán.

Giải VBT Toán 5 tích hợp năng lực số Tiết 1 trang 47

Vở bài tập toán 5 tập 1 trang 47 Bài 1

Đặt tính rồi tính.

8,9 - 2,5

5,4 - 2,7

2,76 - 1,81

12,5 - 1,22

Lời giải:

\begin{array}{l} -  \begin{array}{*{20}{c}}{  \ \text{8,9}\ }\\{\underline {\  \text{2,5}\ } }\end{array}\\ \ \ \ \ \  \text{6,4 }\end{array}\(\begin{array}{l} - \begin{array}{*{20}{c}}{ \ \text{8,9}\ }\\{\underline {\ \text{2,5}\ } }\end{array}\\ \ \ \ \ \ \text{6,4 }\end{array}\) \begin{array}{l} - \begin{array}{*{20}{c}}{  \text{ 5,4}\ }\\{\underline { \text{ 2,7} \ } }\end{array}\\ \ \ \ \   \text{ 2,7}\end{array}\(\begin{array}{l} - \begin{array}{*{20}{c}}{ \text{ 5,4}\ }\\{\underline { \text{ 2,7} \ } }\end{array}\\ \ \ \ \ \text{ 2,7}\end{array}\) \begin{array}{l} - \begin{array}{*{20}{c}}{  \text{2,76}}\\{\underline { \text{ 1,81} \  } }\end{array}\\ \ \ \ \  \text{ 0,95}\end{array}\(\begin{array}{l} - \begin{array}{*{20}{c}}{ \text{2,76}}\\{\underline { \text{ 1,81} \ } }\end{array}\\ \ \ \ \ \text{ 0,95}\end{array}\) \begin{array}{l} -  \begin{array}{*{20}{c}}{\text{12,5 }\ \ \ }\\{\underline {\ \  \text{1,22 }  \ } }\end{array}\\ \ \ \ \ \text{11,28 }\end{array}\(\begin{array}{l} - \begin{array}{*{20}{c}}{\text{12,5 }\ \ \ }\\{\underline {\ \ \text{1,22 } \ } }\end{array}\\ \ \ \ \ \text{11,28 }\end{array}\)

Vở bài tập toán 5 tập 1 trang 45 Bài 2

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Lời giải:

a) Đúng

b) Sai

c) Sai

Vở bài tập toán 5 tập 1 trang 47 Bài 3

Cô Ba đi cào ngao. Ngày thứ nhất cô cào được 75,5 kg ngao. Ngày thứ hai, cô cào được ít hơn ngày thứ nhất 2,7 kg ngao. Hỏi cô Ba cào được bao nhiêu ki-lô-gam ngao trong ngày thứ hai?

Lời giải:

Ngày thứ hai cô Ba cào được số ki-lô-gam ngao là:

75,5 - 2,7 = 72,8 (kg)

Đáp số: 72,8 kg

Vở bài tập toán 5 tập 1 trang 47 Bài 4

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Túi nào nặng hơn và nặng hơn bao nhiêu ki-lô-gam?

A. Túi A nặng hơn và nặng hơn 10,875 kg

B. Túi A nặng hơn và nặng hơn 6,625 kg

C. Túi B nặng hơn và nặng hơn 10,875 kg

D. Túi B nặng hơn và nặng hơn 6,625 kg

Lời giải:

Ta có: 8,75 kg > 2,125 kg nên túi A nặng hơn túi B

Vậy túi A nặng hơn túi B số ki-lô-gam là:

8,75 - 2,125 = 6,625 (kg)

=> Chọn B.

Giải VBT Toán 5 tích hợp năng lực số Tiết 2 trang 48

Vở bài tập toán 5 tập 1 trang 48 Bài 1

Đặt tính rồi tính.

17,2 - 3,8

9,4 - 2,23

17,7 - 9

8 - 2,8

Lời giải:

\begin{array}{l} -  \begin{array}{*{20}{c}}{ \  \text{17,2}}\\{\underline {\ \ \ \text{3,8}} }\end{array}\\ \ \ \ \ \ \text{13,4}\end{array}\(\begin{array}{l} - \begin{array}{*{20}{c}}{ \ \text{17,2}}\\{\underline {\ \ \ \text{3,8}} }\end{array}\\ \ \ \ \ \ \text{13,4}\end{array}\) \begin{array}{l} -  \begin{array}{*{20}{c}}{  \text{9,4}\ \ \ \ }\\{\underline { \text{2,23} \ } }\end{array}\\ \ \ \ \  \text{7,17}\end{array}\(\begin{array}{l} - \begin{array}{*{20}{c}}{ \text{9,4}\ \ \ \ }\\{\underline { \text{2,23} \ } }\end{array}\\ \ \ \ \ \text{7,17}\end{array}\) \begin{array}{l} -  \begin{array}{*{20}{c}}{  \text{17,7}\   }\\{\underline {\ \ \text{9} \ \  \   } }\end{array}\\ \ \ \ \ \ \ \text{8,7}\end{array}\(\begin{array}{l} - \begin{array}{*{20}{c}}{ \text{17,7}\ }\\{\underline {\ \ \text{9} \ \ \ } }\end{array}\\ \ \ \ \ \ \ \text{8,7}\end{array}\) \begin{array}{l} -  \begin{array}{*{20}{c}}{\  \text{8}\ \ \ \ }\\{\underline {\  \text{2,8} \ } }\end{array}\\ \ \ \ \ \ \text{5,2}\end{array}\(\begin{array}{l} - \begin{array}{*{20}{c}}{\ \text{8}\ \ \ \ }\\{\underline {\ \text{2,8} \ } }\end{array}\\ \ \ \ \ \ \text{5,2}\end{array}\)

Vở bài tập toán 5 tập 1 trang 48 Bài 2

Hoàn thành bảng sau.

Số bị trừ 80 13,8 92
Số trừ 7,3 2,9 3,8
Hiệu 11,5 11,25

Lời giải:

Số bị trừ 80 13,8 92 15,05
Số trừ 7,3 2,9 80,5 3,8
Hiệu 72,7 10,9 11,5 11,25

Vở bài tập toán 5 tập 1 trang 48 Bài 3

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Quãng đường từ nhà đến trường của Mai dài 3,4 km. Từ ngày đường mới được làm xong, quãng đường từ nhà đến trường đã giảm đi 0,9 km. Hỏi quãng đường từ nhà đến trường của Mai hiện tại dài bao nhiêu ki-lô-mét?

A. 4,3 km

B. 3,49 km

C. 2,5 km

D. 1,4 km

Lời giải:

Quãng đường từ nhà đến trường của Mai hiện tại là:

3,4 - 0,9 = 2,5 (km)

=> Chọn C.

Vở bài tập toán 5 tập 1 trang 48 Bài 4

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a) 3,1; 3,9; 4,7; 5,5; ......; .......

b) 10,7; 10,5; 10,3; 10,1; ......; .......

Lời giải:

a) 3,1; 3,9; 4,7; 5,5; ...6,3...; ...7,1....

b) 10,7; 10,5; 10,3; 10,1; ...9,9...; ...9,7....

-------------------------------------------------

Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo