Word form lớp 8 đầy đủ

Tổng hợp word form lớp 8 đầy đủ nhất

Với mong muốn giúp các em học sinh ôn tập tiếng Anh lớp 8 theo chuyên đề hiệu quả, VnDoc.com đã đăng tải tài liệu rất nhiều tài liệu Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh lớp 8 khác nhau. Tổng hợp word form tiếng Anh lớp 8 giúp các em tra cứu cách thành lập từ & ghi nhớ các dạng Động từ - Danh từ - Tính từ của từ vựng tiếng Anh lớp 8 hiệu quả.

*Bạn đọc nhấn tổ hợp Ctrl + F sau đó gõ từ cần tìm

UNIT 1

NO

VERB

NOUN

ADJECTIVE

ADVERB

MEANING

1

annoy

annoyance

annoyed

 

làm bực bội

2

beautify

beauty

beautiful

beautifully

xinh đẹp

3

characterize

character

characteristic

characteristically

tính cách

4

ease

 

easy

easily

dễ

5

 

 

extreme

extremely

cực kỳ

6

 

generosity

generous

generously

hào phóng

7

 

friend

friendship (tình bạn)

friendliness (sự thân thiện)

friendly

unfriendly

( không thân thiện)

 

bạn

8

help

 

helpful

helpless

helpfully

giúp đỡ

9

 

humor

humorist

humorous

humorously

hài hước

10

 

intelligence

intelligent

 

thông minh

11

love

 

lovely

 

dễ thương

12

 

luck

lucky

unlucky

luckily

unluckily

may mắn

13

 

orphan

orphanage

 

 

trẻ mồ côi

trại mồ côi

14

 

peace

peaceful

peacefully

hòa bình

15

 

 

sociable

social

sociably

thích xã giao

16

differ (from)

difference

different (from)

differently (adv)

khác biệt

17

volunteer

volunteer

voluntary

voluntarily

tình nguyện

18

reserve

reservation

reserved

 

bảo thủ, rụt rè

19

care (chăm sóc)

care

carefulness

carelessness

careful

(cẩn thận)

careless

(bất cẩn)

carefully

carelessly

quan tâm, cẩn thận

20

interest

interest

(un)interesting

interested

interestingly

interestedly

thú vị

21

 

hardship

(sự gian khổ)

hard

hard

hardly

(hiếm khi)

khó khăn, gian khổ

22

 

happiness

happy

happilly

hạnh phúc

23

 

difficulty

difficult

difficultly

khó

UNIT 2

NO

VERB

NOUN

ADJECTIVE

ADVERB

MEANING

1

act

actor / actress

action

activity

(hoạt động)

active

actively

hành động

2

agree

disagree

agreement

disagreement

agreeable

agreeably

đồng ý

3

arrange

arrangement

arranged

 

sắp xếp

4

assist

assistance

assistant

(người phụ tá)

assistant

 

trợ giúp

5

commercialize

commerce

commercial

commercially

thương mại

6

demonstrate

demonstration

demonstrator

demonstrable

 

trình bày

7

emigrate

emigration

emigrant

emigrational

 

di cư

8

exhibit

exhibition

exhibitive

 

triển lãm

9

Invent

invention

inventor

(nhà phát minh)

inventive

 

phát minh

11

introduce

introduction

 

 

giới thiệu

12

invite

invitation

 

 

mời

13

 

music

musician

musical

 

âm nhạc

14

transmit

transmission

transmittable

 

truyền thanh

15

succeed

success

(un)successful

(un)successfully

thành công

16

deafen

deafness

deaf

 

điếc

UNIT 3

NO

VERB

NOUN

ADJECTIVE

ADVERB

MEANING

1

attract

attraction

attractive

attractively

hấp dẫn

2

 

chemical

(hóa chất)

chemist

(nhà hóa học)

chemic

chemically

hóa học

3

communicate

communication

communicative

communicatively

giao tiếp

4

 

community

communal

 

cộng đồng

5

 

danger

dangerous

dangerously

nguy hiểm

6

destroy

destruction

destructive

destructively

phá hủy

7

electrify

electricity

electrician

(thợ điện)

electric (dùng)

electrical (có liên quan điện)

electrically

điện

8

encourage

encouragement

encouraging

encouragingly

khuyến khích

9

 

marvel

marvelous

 

tuyệt vời

10

suit

(un)suitability

(un)suitable

(un)suitably

phù hợp

11

 

dirt

dirty

 

dơ bẩn

12

 

safe (két sắt)

safety

safe

unsafe

Safely

Unsafely

an toàn

13

 

house

household

(hộ gia đình)

household

 

gia đình

14

injure

injury

(vết thương)

injured

 

bị thương

UNIT 4

NO

VERB

NOUN

ADJECTIVE

ADVERB

MEANING

2

(dis)appear

(dis)appearance

 

 

xuất hiện

3

change

change

(un)changeable

(un)changeable

thay đổi

4

 

color

Colorful

colorless

 

màu sắc

5

 

cruelty

cruel

cruelly

độc ác

6

decide

decision

decisive

 

quyết định

7

equip

equipment

equipped

well-equipped

 

thiết bị

8

excite

excitement

excited

exciting

excitedly

excitingly

háo hức

9

serve

service

servant

(người hầu)

 

 

phục vụ

10

 

home

homeless

 

nhà / không nhà

11

 

immediacy

immediate

immediately

lập tức

12

 

magic

magician

magical

magically

phép thuật

13

 

quietness

quiet

quietly

yên lặng

14

 

tradition

traditional

traditionally

truyền thống

15

wonder

wonder

wonderful

wonderfully

tuyệt vời

16

 

fortune

(un)fortunate

(un)fortunately

(không) may mắn

17

 

wisdom

wise

wisely

khôn ngoan

18

own

owner

 

 

sở hữu, chủ

19

participate

participation

participant

(người tham gia)

 

 

tham gia

UNIT 5

NO

VERB

NOUN

ADJECTIVE

ADVERB

MEANING

1

behave

behavior

behavioral

 

hành vi

2

cooperate

cooperation

cooperative

 

hợp tác

3

enjoy

enjoyment

enjoyable

enjoyably

thú vị

4

 

importance

(un)important

importantly

quan trọng

5

improve

improvement

improvable

 

cải thiện

6

memorize

memory

memorable

memorably

ghi nhớ

7

 

nervousness

nervous

 

hồi hộp

8

excel

excellence

excellent

excellently

xuất sắc

9

please

pleasure

pleasant

pleased

 

hài lòng

10

practice

practice

practical

 

Thực hành

11

pride

pride

proud (of)

proudly

hãnh diện

12

pronounce

pronunciation

pronounced

 

phát âm

13

revise

revision

 

 

ôn luyện

14

(un)satisfy

satisfaction

(un)satisfactory

Satisfying

satisfied

(un)satisfactorily

satisfyingly

hài lòng

15

celebrate

celebration

ceebrated

 

tổ chức, ăn mừng

16

comfort

comfort

(un)comfortable

(un)comfortaby

thoải mái

UNIT 6

NO

VERB

NOUN

ADJECTIVE

ADVERB

MEANING

1

apply

application

applicant

applicable

 

nộp đơn

2

 

environment

environmental

environmentally

môi trường

3

establish

establishment

establisher

established

 

thành lập

4

naturalize

nature

natural

naturally

tự nhiên

5

organize

organization

organizational

 

tổ chức

6

prepare

preparation

well-prepared

 

chuẩn bị

7

recycle

recycling

recycled

 

tái chế

8

volunteer

volunteer

voluntary

voluntarily

tình nguyện

9

 

youth

young

 

trẻ

10

enroll

enrollment

enroll

 

đăng ký

11

 

similarity

similar

similarly

tương tự

12

 

health

(un)healthy

(un)healthily

sức khỏe

13

popularize

popularity

popular

popularly

phổ biến

14

sign

signature

 

 

ký tên

15

 

awareness

aware

 

ý thức

16

educate

education

educator

educational

educationally

giáo dục

UNIT 7

NO

VERB

NOUN

ADJECTIVE

ADVERB

MEANING

1

perform

performance

performer

 

 

biểu diễn

2

discuss

discussion

discussible

 

thảo luận

3

produce

production

product

produce (nông sản)

productive

 

sản xuất

4

 

quickness

quick

quickly

nhanh

5

specialize

specialist

special

specially

đặc biệt

6

taste

taste

tasty

 

nếm, vị

7

 

neighbor

neighborhood

neighboring

 

hàng xóm

8

notice

notice

noticeable

noticeably

chú ý

9

 

convenience

convenient

conveniently

tiện nghi

10

reside

resident

residential

residentially

cư ngụ

11

select

selection

selective

selectively

lựa chọn

12

photograph

photograph

photography

(nhiếp ảnh)

photographer

(nhà nhiếp ảnh)

 

 

chụp ảnh

13

inform

information

informative

informatively

thông tin

Trên đây là Bảng thành từ loại trong tiếng Anh lớp 8. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 8 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh 8, Trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh 8, Đề thi học kì 1 lớp 8, Đề thi học kì 2 lớp 8,.... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 8 cũng như tiếng Anh lớp 6 - 7 - 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

Đánh giá bài viết
1 96
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh lớp 8 Xem thêm