300 Bài tập trắc nghiệm lớp 9 môn Vật lý

1
BÀI TẬP TRC NGHIM VẬT LÝ 9
CHƯƠNG I – ĐIN HC
Câu 1. Hai dây dẫn đồng chất được mắc nối tiếp, một dây có chiều dài l
1
= 2m, tiết diện S
1
= 0,5 mm².
Dây kia có chiều dài l
2
= 1m, tiết diện S
2
= 1mm². Mối quan hệ của nhiệt lượng tỏa ra trên mỗi dây dẫn
được viết như sau
A. Q
1
= Q
2
. B. 4Q
1
= Q
2
. C. Q
1
= 4Q
2
. D. Q
1
= 2Q
2
.
Câu 2. Hai dây dẫn được làm từ cùng một vật liệu có cùng tiết diện, có chiều dài lần lượt là l
1
, l
2
. Điện
trở tương ứng của chúng thỏa điều kiện
A.
11
22
Rl
Rl
=
B.
12
21
Rl
Rl
=
C. R
1
.R
2
= l
1
.l
2
. D. R
1
.l
1
= R
2
.l
2
.
Câu 3. Thiết bị biến đổi phần lớn điện năng thành nhiệt năng có ích là
A. Cả A, B và B. mỏ hàn điện C. ấm điện. D. n là
Câu 4. Một dây dẫn điện điện trở 5 được cắt làm ba đoạn theo tỉ lệ: 2: 3: 5. Điện trở của mỗi
đoạn dây sau khi cắt lần lượt là
A. 1,0 Ω; 1,5 Ω; 2,5 Ω B. 0,75 Ω; 1,25 Ω; 3 Ω
C. 1 Ω; 1,25 Ω; 2,75 Ω D. 0,75 Ω; 1 Ω; 3,25 Ω
Câu 5. Thiết bị biến đổi điện năng thành nhiệt năng có ích là
A. tàu điện. B. máy sấy tóc. C. quạt điện. D. máy khoan điện.
Câu 6. Một bếp điện có hiệu điện thế định mức U = 220V. Nếu sử dụng bếp ở hiệu điện thế U’ = 110V
và sử dụng trong cùng một thời gian thì nhiệt lượng tỏa ra của bếp sẽ
A. Giảm 2 lần. B. Giảm 4 lần. C. Tăng 2 lần. D. Tăng 4 lần.
Câu 7. Một mạch điện gồm hai điện trở R
1
R
2
mắc song song. Khi mắc vào một hiệu điện thế U thì
cường độ dòng điện chạy qua mạch chính là I = 1,2 A và cường độ dòng điện chạy qua R
2
là I
2
= 0,5A.
Cường độ dòng điện chạy qua R
1
A. I
1
= 0,5 A B. I
1
= 0,6 A C. I
1
= 0,7 A D. I
1
= 0,8 A
Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Khi các bóng đèn được mắc song song, nếu bóng đèn này tắt thì các bóng đèn kia vẫn hoạt động.
2
B. Khi mắc song song, mạch có điện trở lớn thì cường độ dòng diện đi qua lớn
C. Cường độ dòng điện qua các mạch song song luôn bằng nhau.
D. Để tăng điện trở của mạch, ta phải mắc một điện trở mới song song với mạch cũ.
Câu 9. Sử dụng hiệu điện thế nào dưới đây có thể gây nguy hiểm đối với cơ thể?
A. 6 V. B. 12V. C. 24 V. D. 220V.
Câu 10. Một bóng đèn loại 220V 100W một bếp điện loại 220V 1000W được sử dụng hiệu
điện thế định mức, mỗi ngày trung bình đèn sử dụng 5 giờ, bếp sử dụng 2 giờ. Giá 1 KWh điện 700
đồng. Tính tiền điện phải trả của 2 thiết bị trên trong 30 ngày?
A. 52 500 đồng. B. 115 500 đồng. C. 46 200 đồng. D. 161 700 đồng.
Câu 11. Hai dây dẫn đều làm bằng đồng cùng tiết diện S. y thứ nhất chiều dài 20cm và điện trở
5 Ω. Dây thứ hai có điện trở 8 Ω. Chiều dài dây thứ hai là
A. 32 cm B. 12,5 cm C. 2 cm D. 23 cm
Câu 12. Biểu thức nào sau đây sai?
A. U = IR B.
U
I=
R
C.
R
I=
U
D.
U
R=
I
Câu 13. Tính hiệu suất của bếp điện nếu sau 20 phút đun sôi được 2 lít nước nhiệt độ ban đầu
20 °C. Biết cường độ dòng điện qua bếp 3A; hiệu điện thế hai đầu dây xoắn của bếp U = 220V;
nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/ kg.K.
A. 45% B. 23% C. 95% D. 85%
Câu 14. Một vôn kế có điện trở 150 Ω chỉ chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất bằng 25 mA. Nếu
hiệu điện thế giữa hai cực của một ác quy 3 V thì thể mắc trực tiếp ác quy đó vào vôn kế được
không?
A. Không mắc được vì hiệu điện thế tối đa của vôn kế lớn hơn hiệu điện thế của ác quy
B. Chưa xác định được vì còn thiếu một số đại lượng khác có liên quan
C. Mắc được vì cường độ dòng điện qua vôn kế nhỏ hơn cường độ dòng điện cho phép
D. Không mắc được vì vôn kế dễ cháy
Câu 15. ba bóng đèn: Đ
1
(6 V 3 W), Đ
2
(12 V 3 W), Đ
3
(6 V 6 W). Khi các bóng này đều sử
dụng ở hiệu điện thế định mức thì độ sáng của các bóng đèn như sau
3
A. Cả ba bóng sáng như nhau.
B. Bóng Đ
2
sáng nhất, hai bóng Đ
1
và Đ
3
sáng như nhau.
C. Bóng Đ
3
sáng nhất, hai bóng Đ
1
và Đ
2
sáng như nhau.
D. Bóng Đ
3
sáng nhất, bóng Đ
1
sáng yếu.
Câu 16. Một bóng đèn sử dụng hiệu điện thế 220 V dòng điện qua đèn 0,5 A. Hãy tính điện trở của ng
đèn và công suất của đèn.
A. 100 W; 440 Ω B. 110 W; 440 Ω C. 105 W; 400 Ω D. 210 W; 400 Ω
Câu 17. Bóng đèn điện trở 8 Ω cường độ dòng điện định mức 2 A. Tính công suất định mức
của bóng đèn.
A. 0,5 W. B. 32 W. C. 16 W. D. 4 W.
Câu 18. Một bàn là điệncông suất định mức 1100W và cường độ dòng điện định mức 5A. Điện trở
suất là ρ = 1,1.10
6
Ωm và tiết diện của dây là S = 0,5mm², chiều dài của dây dẫn là
A. 10 m. B. 20 m. C. 40 m. D. 50 m.
Câu 19. Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R = 80Ω và cường độ dòng điện qua bếp
khi đó là I = 2,5A. Nhiệt lượng mà bếp tỏa ra trong 1 giây là
A. 400 J. B. 500 J. C. 200 J. D. 300 J.
Câu 20. Chọn câu trả lời sai: Một quạt điện có ba nút điều chỉnh tốc độ quay nhanh theo thứ tự tăng dần
là nút số (1), (2) và (3). Công suất của quạt khi bật
A. Nút số (1) nhỏ hơn công suất nút số (2). B. Nút số (2) nhỏ hơn công suất nút số (3).
C. Nút số (3) là lớn nhất. D. Nút số (1) là lớn nhất.
Câu 21. Đặt vào hai đầu một điện trở R một hiệu điện thế U = 12 V, khi đó cường độ dòng điện chạy
qua điện trở 1,2 A. Nếu giữ nguyên hiệu điện thế nhưng muốn cường độ dòng điện qua điện trở
0,8A thì ta phải tăng điện trở thêm một lượng là
A. 5,5 Ω. B. 4,5 Ω. C. 5,0 Ω. D. 4,0 Ω.
Câu 22. Trong công thức P = I².R nếu tăng gấp đôi điện trở R giảm cường độ dòng điện 4 lần thì
công suất
A. Giảm đi 8 lần. B. Giảm đi 2 lần. C. Tăng gấp 8 lần. D. Tăng gấp 2 lần.

300 Bài tập trắc nghiệm Vật lý 9

300 Bài tập trắc nghiệm lớp 9 môn Vật lý được VnDoc sưu tầm và đăng tải. Tài liệu sẽ giúp các bạn học sinh hệ thống lại những kiến thức đã học trong chương trình lớp 9. Ngoài ra việc tham khảo tài liệu còn giúp các bạn học sinh rèn luyện và nâng cao kỹ năng giải bài tập. Mời các bạn cùng tham khảo

Ngoài ra, VnDoc.com đã thành lập group chia sẻ tài liệu học tập THCS miễn phí trên Facebook: Tài liệu học tập lớp 9. Mời các bạn học sinh tham gia nhóm, để có thể nhận được những tài liệu mới nhất.

Bài tập trắc nghiệm lớp 9 môn Vật lý được VnDoc chia sẻ trên đây. Đề thi gồm 300 câu hỏi trắc nghiệm. Hy vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích giúp các bạn học sinh ôn tập củng cố lại phần kiến thức đã học và kỹ năng giải đề thi, biết cách phân bổ thời gian làm bài. Mời các bạn tham khảo tài liệu trên

.......................................................................

Ngoài 300 Bài tập trắc nghiệm lớp 9 môn Vật lý. Mời các bạn học sinh còn có thể tham khảo các đề thi học học kì 1 lớp 9, đề thi học học kì 2 lớp 9 các môn Toán, Văn, Anh, Hóa, Lý, Địa, Sinh mà chúng tôi đã sưu tầm và chọn lọc. Với đề thi học kì lớp 9 này giúp các bạn rèn luyện thêm kỹ năng giải đề và làm bài tốt hơn. Chúc các bạn ôn thi tốt

Đánh giá bài viết
1 198
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Vật lý lớp 9 Xem thêm