Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bài tập thì Quá khứ đơn và Quá khứ tiếp diễn lớp 10 có đáp án

Lớp: Lớp 10
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Chuyên đề
Bộ sách: Global Success
Loại: Tài liệu Lẻ
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Nằm trong bộ chuyên đề Ngữ pháp tiếng Anh 10 Global Success, Bài tập tiếng Anh Phân biệt thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn lớp 10 có đáp án. 

Infographic Phân biệt thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn

Bài tập thì Quá khứ đơn và Quá khứ tiếp diễn lớp 10 có đáp án

I. Lý thuyết Phân biệt thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn

1. Phân biệt quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn

Nội dung Thì quá khứ đơn (Past Simple) Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)
Công thức khẳng định S + V2/ed (với động từ thường) S + was/were (với to be S + was/were + V-ing
Công thức phủ định S + did not + V_inf (nguyên thể)
S + was/were + not
S + was/were + not + V-ing
Công thức nghi vấn Did + S + V_inf?
Was/Were + S…?
Was/Were + S + V-ing?
Cách dùng – Diễn tả một hành động đã xảy ra và chấm dứt hoàn toàn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
– Diễn tả một chuỗi các hành động xảy ra liên tiếp nhau trong quá khứ.
– Diễn tả một thói quen hoặc sự thật trong quá khứ nhưng nay không còn nữa.
– Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định cụ thể trong quá khứ.
– Diễn tả hai hay nhiều hành động đang xảy ra đồng thời cùng lúc trong quá khứ.
– Diễn tả một hành động đang diễn ra thì có một hành động khác xen vào (hành động xen vào chia quá khứ đơn).
Dấu hiệu nhận biết Các từ chỉ thời gian cụ thể: Yesterday, ago, last (night, week, month, year), in + năm trong quá khứ (ví dụ: in 1999), from…to… Các cụm từ xác định thời điểm cụ thể: At + giờ + thời gian trong quá khứ (at 5 PM yesterday), at this time + thời gian trong quá khứ (at this time last week), in the past, while, when, as.
Ví dụ minh họa – I visited my grandparents last weekend. (Tôi đã thăm ông bà vào cuối tuần trước)
– He did not go to work yesterday because he was sick. (Anh ấy không đi làm hôm qua vì bị ốm)
– At 8 PM last night, I was watching TV. (Vào lúc 8 giờ tối qua, tôi đang xem TV)
– While I was cooking, the phone rang. (Khi tôi đang nấu ăn thì điện thoại reo – hành động xen vào chia quá khứ đơn)

2. Cách kết hợp thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn

Công thức

Mô tả

Ví dụ minh họa

1. While + hành động đang diễn ra, hành động xen ngang

"While" đi với vế Quá khứ tiếp diễn để nhấn mạnh quá trình đang diễn ra, sau đó hành động xen vào được chia ở Quá khứ đơn.

While they were playing basketball, it suddenly started to rain. (Khi họ đang chơi bóng rổ thì trời đột ngột đổ mưa.)

2. Hành động xen ngang + while + hành động đang diễn ra

Hành động xen ngang được đặt trước, theo sau là vế Quá khứ tiếp diễn.

He called me while I was working on my project. (Anh ấy gọi tôi trong lúc tôi đang làm dự án.)

3. When + hành động xen ngang, hành động đang diễn ra

"When" đi với vế Quá khứ đơn để chỉ hành động xen vào, trong khi vế Quá khứ tiếp diễn mô tả hành động dài.

When I entered the room, they were discussing the new policy. (Khi tôi bước vào phòng, họ đang thảo luận về chính sách mới.)

4. Hành động đang diễn ra + when + hành động xen ngang

Hành động dài đang xảy ra trước, "when" giới thiệu hành động ngắn xen vào.

I was writing an email when I realized I had forgotten to attach the file. (Tôi đang viết email thì nhận ra mình đã quên đính kèm tập tin.)

II. Bài tập thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn lớp 10 có đáp án

Ex 1. Complete the story using the Past Continuous or Past Simple.

Last Saturday evening, I (1) __________ (walk) home when I (2) __________ (see) a strange light in the sky. Some people (3) __________ (look) up and (4) __________ (point) at it. While everyone (5) __________ (watch), the light suddenly (6) __________ (disappear). Nobody (7) __________ (know) what it was, but people (8) __________ (talk) about it for hours afterward.

Ex 2. Fill in the blanks with the correct form of the verbs in brackets.

1. While Tom (run) ______________ in the park, he (meet) ______________ an old classmate.

2. I (write) ______________ an email when my computer suddenly (stop) ______________ working.

3. The baby (cry) ______________ while her mother (prepare) ______________ breakfast.

4. They (travel) ______________ around Europe when they (hear) ______________ the news.

5. While we (have) ______________ dinner, someone (ring) ______________ the doorbell.

6. She (walk) ______________ home when she (see) ______________ a strange animal.

7. The boys (swim) ______________ in the river when it (begin) ______________ to rain.

8. While I (do) ______________ my homework, my sister (practice) ______________ the piano.

9. John (work) ______________ in the garden when he (find) ______________ an old coin.

10. We (talk) ______________ about our holiday plans when the phone (ring) ______________.

Ex 3. Fill in the blanks with the correct form of the verbs in brackets.

1. While I (walk) _________ in the park, it suddenly (start) _________ to rain.

2. What (you / do) _________ at 8 p.m. yesterday?

3. When she (arrive) _________ at the station, the train (leave) _________.

4. The children (play) _________ football when the teacher (come) _________ into the yard.

5. He (read) _________ a book while his sister (watch) _________ TV.

Ex 4. Fill in the blanks with the correct form of the verbs in brackets.

1. While Sarah __________ (cook) dinner, her brother __________ (do) his homework.

2. The children __________ (play) in the garden when it suddenly __________ (start) to rain.

3. What __________ you __________ (do) when the teacher entered the classroom?

4. While we __________ (walk) through the forest, we __________ (see) a deer.

5. She __________ (not/pay) attention when the teacher __________ (ask) her a question.

6. I __________ (take) a shower when the phone __________ (ring).

7. While they __________ (travel) around France, they __________ (visit) many famous places.

8. My father __________ (repair) the car while my mother __________ (prepare) dinner.

9. The baby __________ (sleep) when a loud noise __________ (wake) him up.

10. While John __________ (ride) his bicycle, he __________ (fall) off and hurt his knee.

11. When we __________ (arrive) at the cinema, people __________ (wait) in a long line.

12. The students __________ (take) an exam when the fire alarm __________ (go) off.

13. While I __________ (clean) my room, I __________ (find) an old photo album.

14. They __________ (not/watch) TV when I called them; they __________ (read) books.

15. While the chef __________ (cook), the customers __________ (enjoy) their meals.

16. What __________ she __________ (wear) when you saw her yesterday?

17. We __________ (have) breakfast when our neighbors __________ (knock) on the door.

18. While the workers __________ (build) the bridge, engineers __________ (check) the plans.

19. He __________ (run) in the park when he __________ (twist) his ankle.

20. While I __________ (study) for my exam, my friends __________ (play) football outside.

ĐÁP ÁN CÓ TRONG FILE TẢI VỀ. 

Trên đây là Bài tập tiếng Anh về Thì quá khứ tiếp và quá khứ đơn lớp 10 Global Success có đáp án. 

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo