Bài tập Thì quá khứ tiếp diễn lớp 10 có đáp án
Bài tập về Thì quá khứ tiếp diễn lớp 10 có đáp án
Nằm trong bộ bài tập Ngữ pháp tiếng Anh 10 Global Success theo chuyên đề, bài tập về thì quá khứ tiếp diễn có đáp án giúp các em học sinh củng cố kiến thức tiếng Anh về thì quá khứ tiếp diễn hiệu quả.
Infographic thì quá khứ tiếp diễn tiếng Anh 10

I. Lý thuyết thì quá khứ tiếp diễn - Past continuous tense
Thì Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous Tense) được dùng để diễn tả một hành động đang diễn ra tại thời điểm cụ thể trong quá khứ, nhấn mạnh quá trình của hành động, sự việc diễn ra mang tính chất kéo dài.
Ví dụ về thì Quá khứ tiếp diễn:
They were eating at the restaurant.
You were working yesterday.
Dưới đây là tóm tắt toàn bộ kiến thức trọng tâm cần nắm:
1. Công thức cơ bản
(+) Khẳng định:
S + was/were + V-ing
Ví dụ:
I was studying at 8 PM last night. (Tôi đang học bài lúc 8 giờ tối qua.)
(-) Phủ định:
S + was not (wasn't) / were not (weren't) + V-ing
Ví dụ:
They weren't playing football at this time yesterday. (Họ không đang chơi bóng vào giờ này hôm qua.)
(?) Nghi vấn:
- Câu nghi vấn (Yes/No Question)
Was/ Were + (not) + S + V-ing ?
Câu trả lời:
Yes, S + was/were
No, S + wasn’t/weren’t.
Ví dụ:
Were they decorating their house at 11 a.m yesterday? (Hôm qua lúc 11 giờ sáng, họ có đang trang trí nhà cửa không?)
- Câu nghi vấn (WH- question)
When/Where/Why/What/How + was/ were + (not) + S + V-ing?
Was/Were + S + V-ing?
Trả lời: Yes, S + was/were. / No, S + wasn't/weren't.
Ví dụ:
What was she doing in company yesterday? (Hôm qua cô ấy làm gì ở công ty vậy?)
💡 Cách dùng was/were:
Was: Đi với các chủ ngữ I, He, She, It, Danh từ số ít.
Were: Đi với các chủ ngữ You, We, They, Danh từ số nhiều.
2. Cách dùng chính
- Dùng để diễn tả sự việc, hành động diễn ra ở một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
Ví dụ:
This time last year they were living in England. (Vào thời điểm này năm ngoái, họ đang sống ở Anh.)
- Diễn tả chuỗi các hành động đang xảy ra tại cùng một thời điểm trong quá khứ.
Ví dụ:
Their family was playing, cooking and watching TV. (Gia đình họ đang chơi đùa, nấu ăn và xem tivi.)
- Diễn tả một hành động trong quá khứ nhưng bị gián đoạn hoặc chen ngang bởi một hành động khác.
Ví dụ:
He wasn’t working when his boss came yesterday. (Hôm qua khi sếp đến, anh ấy không có mặt ở chỗ làm.)
- Dùng để nói về một hành động, hoặc sự việc lặp lại nhiều trong quá khứ với ý tiêu cực, khiến người khác khó chịu.
Ví dụ:
My friends were always complaining about their life. (Bạn bè tôi lúc nào cũng than phiền về cuộc sống của họ)
3. Dấu hiệu nhận biết
Trạng từ chỉ thời gian như at, in, yesterday, 2000, at that time, in the past,…
At that time, at this time, in the past, last (day, night, week, month, year)
Các cấu trúc câu có từ “while” và một số trường hợp có “when”
- When: Thường đứng trước mệnh đề Quá khứ đơn.
- While: Thường đứng trước mệnh đề Quá khứ tiếp diễn.
II. Bài tập thì quá khứ tiếp diễn tiếng Anh 10 có đáp án
Ex 1. Put the verbs in brackets into the correct form.
1. I (read) ______________ a book when the lights went out.
2. While Susan (cook) ______________ dinner, her husband arrived home.
3. They (play) ______________ football when it started to snow.
4. The children (sleep) ______________ when their mother came into the room.
5. While we (wait) ______________ for the bus, we saw an old friend.
6. Peter (drive) ______________ to work when he had an accident.
7. The students (take) ______________ a test when the fire alarm rang.
8. While my father (watch) ______________ TV, my mother was reading a magazine.
9. She (listen) ______________ to music when someone knocked at the door.
10. We (have) ______________ lunch when the teacher called us.
Ex 2. Complete the sentences with the correct form of the verbs in past continuous.
1. I __________ (watch) TV when my friend called me.
2. They __________ (play) basketball at 5 p.m. yesterday.
3. While we __________ (walk) to school, it started to rain.
4. My father __________ (work) in the garden when I arrived home.
5. The children __________ (sleep) when the storm began.
6. She __________ (read) a novel while her brother was doing his homework.
7. What __________ you __________ (do) at this time yesterday?
8. We __________ (have) dinner when the lights went out.
9. Tom __________ (listen) to music when his mother came into his room.
10. The birds __________ (sing) beautifully in the trees.
Ex 3. Choose the correct answer.
1. At 8 o'clock last night, I ______ a movie.
A. watched
B. was watching
C. watch
D. am watching
2. While Mary ______ her homework, her brother was playing games.
A. did
B. does
C. was doing
D. has done
3. They ______ football when it began to rain.
A. were playing
B. played
C. play
D. are playing
4. What ______ at 7 p.m. yesterday?
A. were you doing
B. did you do
C. do you do
D. are you doing
5. The teacher came in while the students ______.
A. talked
B. were talking
C. talk
D. have talked
Ex 4. Fill in the blanks with when or while.
1. I was taking a shower __________ the phone rang.
2. __________ they were having lunch, it started to rain.
3. The baby was crying __________ his mother came home.
4. __________ we were studying, the teacher entered the classroom.
5. She was walking to work __________ she met her old friend.
ĐÁP ÁN CÓ TRONG FILE TẢI VỀ.
Trên đây là Bài tập tiếng Anh về thì quá khứ tiếp diễn lớp 10 Global Success có đáp án.