Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Danh từ đếm được và không đếm được trong tiếng Anh

Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Chuyên đề
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Nằm trong bộ tài liệu Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản, tài liệu về Danh từ đếm được và Danh từ không đếm được dưới đây giúp bạn đọc tìm hiểu về khái niệm của Danh từ đếm được số ít, Danh từ đếm được số nhiều, Danh từ không đếm được và Danh từ vừa đếm được và không đếm được.

Infographic về Danh từ đếm được và không đếm được tiếng Anh

Bài tập về Danh từ đếm được và Danh từ không đếm được có đáp án

Lý thuyết về Danh từ đếm được và không đếm được tiếng Anh

1. Danh từ đếm được - Countable nouns

- Là những danh từ có thể đếm được. Ví dụ: girl, picture, cat, chair, tree, apple

- Trước danh từ số ít chúng ta có thể dùng "a/an"

Ví dụ: That's a good idea.

Do you need an umbrella?

Chú ý: chúng ta không thể dùng danh từ số ít một mình.

2. Danh từ không đếm được - Uncountable nouns

- Ví dụ: music, rice, money, bread, gold, blood.........

- Trước những danh từ không đếm được, chúng ta có thể dùng some, the, much, không thể dùng "a/an".

Ví dụ: some gold, the music, much excitement....

Một số danh từ không đếm được trong tiếng Anh:

accommodation

advice

furniture

luggage

bread

permission

traffic

trouble

weather

travel

work

information

news

progress

beauty

coffee

courage

oil

water

soap

wood

wine

knowledge

glass

Chú ý: news có "s" nhưng không phải là danh từ số nhiều.

• Nhiều danh từ có thể dùng được như danh từ đếm được hoặc không đếm được. Thường thì về ý nghĩa chúng có sự khác nhau.

Ví dụ:

Paper

·I bought a paper (= tờ báo, đếm được)

·I bought some papers (= giấy viết, không đếm được)

Hair

·There's a hair in my soup. (= một sợi tóc, đếm được)

·She has beautiful hair (= mái tóc, không đếm được)

Experience

·We had many interesting experiences during our holiday. (= hoạt động, đếm được)

·You need experience for this job (= kinh nghiệm, không đếm được)

Work

·He is looking for work(=công việc, không đếm được)

·Jack London wrote many works(=tác phẩm, đếm được)

• Một số ngoại lệ: một số danh từ không đếm được vẫn có thể đi với "a/an" trong một số trường hợp như sau:

A help:

·A good map would be a help.

A knowledge of:

·He had a good knowledge of mathematics.

A fear/ a relief:

·There is a fear that he has been murdered.

·It was a relief to sit down.

A pity/shame/wonder:

·It's a pity you weren't here.

·It's a shame he wasn't paid.

3. Phân biệt danh từ đếm được và không đếm được (Countable nouns and Uncountable nouns)

Tiêu chí

Danh từ đếm được (Countable Noun)

Danh từ không đếm được (Uncountable Noun)

Định nghĩa

Là những danh từ có thể đếm được bằng số lượng

Là những danh từ không thể đếm trực tiếp bằng số

Hình thức số ít và số nhiều

Có cả số ít và số nhiều (thêm -s/-es khi số nhiều)

Không có hình thức số nhiều (không thêm -s)

Mạo từ đi kèm

Dùng với a/an, số đếm (one, two...)

Không dùng với a/an; dùng với some, much, a little...

Động từ đi kèm

Chia theo số ít hoặc số nhiều tùy ngữ cảnh

Luôn chia động từ ở số ít

Cách đếm

Đếm trực tiếp: one apple, two books...

Phải dùng đơn vị đo lường: a piece of advice, a glass of water

Ví dụ

apple, book, cat, chair, student

water, sugar, advice, information, money, furniture

Bài luyện tập về phân biệt Danh từ đếm được & không đếm được

Fill in the blanks with (a / an / some / any / much / many).

1. There is ______ apple on the table.

2. There are ______ books in my bag.

3. I don’t have ______ homework today.

4. There is ______ water in the bottle.

5. Are there ______ students in the classroom?

6. She has ______ umbrella in her hand.

7. There isn’t ______ sugar in the tea.

8. We saw ______ birds in the park.

ĐÁP ÁN

Fill in the blanks with (a / an / some / any / much / many).

1. There is ___an___ apple on the table.

2. There are ___many___ books in my bag.

3. I don’t have __any____ homework today.

4. There is ___some___ water in the bottle.

5. Are there __many____ students in the classroom?

6. She has __an____ umbrella in her hand.

7. There isn’t __any____ sugar in the tea.

8. We saw __some____ birds in the park.

>> Tham khảo thêm nhiều bài tập khác tại: Bài tập về Danh từ đếm được và Danh từ không đếm được có đáp án

Trên đây là Phân biệt Danh từ đếm được và danh từ không đếm được trong tiếng Anh.

Chọn file muốn tải về:
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo