Dạng bị động của Động từ khuyết thiếu

Dạng bị động của Động từ khuyết thiếu là một trong những dạng câu bị động quan trọng trong lý thuyết ngữ pháp Tiếng Anh dành cho các em học sinh ôn tập và củng cố kiến thức hiệu quả. Sau đây mời các bạn cùng tìm hiểu kỹ hơn về cách chuyển từ câu chủ động sang câu bị động đối với Động từ khuyết thiếu và làm một số bài tập ngữ pháp tiếng Anh cơ bản có đáp án sau nhé!

Tổng hợp lý thuyết & bài tập dạng bị động của Động từ khuyết thiếu bao gồm lý thuyết cấu trúc câu bị động của động từ khuyết thiếu (Modal verbs) và nhiều dạng bài tập tiếng Anh về cấu trúc câu bị động có đáp án giúp các em ôn tập về Cấu trúc câu bị động của Động từ khuyết thiếu hiệu quả.

Mời các bạn tham gia nhóm Tiếng Anh THCS để nhận thêm những tài liệu hay: Nhóm Tiếng Anh THCS

I. Lý thuyết cách chuyển sang câu bị động của động từ khuyết thiếu

1. Công thức chung

Active: S + can/will/have to... + V1 + O

→ Passive: S' + can/will/have to... + be V3,ed (+ by O')

Active: S + can/will... +have V3,ed + O

→ Passive: S' + can/will... +have been V3,ed (+ by O')

NOTE:

  • Không dùng: by them/people/someone/no one/me/you/him/her/it/us
  • nơi chốn + by O + thời gian

2. Cấu trúc câu bị động của một số động từ khuyết thiếu cụ thể

1. Can/ Could: có thể.

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Can + V → Can + be + V3/V-ed.

Could + V → Could + be + V3/V-ed.

I can't see the words on the board → The words on the board can't be seen.

(Tôi không thể nhìn thấy chữ trên bảng → Chữ trên bảng không thể được nhìn thấy).

She could make a cake yesterday → A cake could be made yesterday (by her).

(Hôm qua cô ấy đã có thể làm bánh → Bánh được làm ngày hôm qua bởi cô ấy).

2. May/Might: có thể.

May + V → May + be + V3/V-ed.

Might + V → Might + be + V3/V-ed.

They may announce this news soon → This news may be announced soon.

(Họ có thể thông báo tin tức sớm → Tin tức sẽ được thông báo sớm).

3. Should/Ought to: nên.

Should + V → Should + be + V3/V-ed.

Ought to + V → Ought to + be + V3/V-ed.

You should repair your car → Your car should be repaired.

Phân biệt các loại visa du lịch tại Úc để biết thời hạn hiệu lực của visa.

(Bạn nên sửa chữa ôtô của bạn → Ôtô của bạn nên được sửa chữa).

Henry ought to leave a message on my table → A message ought to be left a message on my table.

(Henry nên để lại tin nhắn trên bàn của tôi → Tin nhắn của Henry nên được để lại trên bàn của tôi).

4. Must/Have to: phải.

Must + V → Must + be + V3/V-ed.

Have to + V → Have to + be + V3/V-ed.

You must wear the helmet → The helmet must be worn.

(Bạn phải đội nón bảo hiểm → Nón bảo hiểm phải được đội).

You have to finish your work by noon→ Your work has to be finished by noon.

(Bạn phải hoàn thành công việc trước buổi trưa → Công việc phải được hoàn thành trước buổi trưa).

5. Will/Be going to: sẽ.

Will + V → Will + be + V3/V-ed.

Be going to +V → Be going to + be + V3/V-ed.

They will hold a party next to a pool → A party will be held next to a pool.

(Họ sẽ tổ chức một bữa tiệc cạnh hồ bơi → Một bữa tiệc sẽ được tổ chức cạnh hồ bơi).

II. Bài tập cách chuyển sang câu bị động của động từ khuyết thiếu có đáp án

I/ Choose the best answer: active or passive

1. Jack has a right to know. He ...................the news immediately. If you don't do it, I will.

A. ought to tell

B. ought to be told

C. may tell

D. may be told

2. What I told Bill was a secret. He ..............it to you.

A. shouldn't have repeated

B. shouldn't repeat (lặp lại)

C. shouldn't be repeat

D. shouldn't have been repeated

3. A package ...............carefully before it is mailed.

A. has to be wrapped

B. has to wrap (gói)

C. had to be wrapped

D. had to wrap

4. I don't know why Jessica wasn't at the meeting. She .................about it.

A. must forget

B. must be forgotten

C. must have been forgotten

D. must have forgotten

5. The games are open to anyone who wants to join in. Everyone .................

A. can be participated

B. could be partipated

C. can participate

D. could participate

6. This burnt out light bulb (bóng đèn cháy) .................days ago. Could you do it for me?

A. might be replaced

B. might have been replaced

C. should have been replaced

D. should be replaced

7. You'd better not drink that river water. It ................

A. could be polluted

B. could pollute

C. can be polluted

D. can pollute

8. I think everyone .............this paperback (sách bìa mềm) on the economic crisis. It contains information that everyone should have.

A. should be read

B. should read

C. should have been read

D. should have read

9. Your passport ................... It is invalid (vô hiệu lực) without your signature (chữ ký).

A. is supposed to sign (ký tên)

B. is supposed to be signed

C. was supposed to sign

D. was supposed to be signed

10. A bald eagle (đại bàng đầu trắng) ................from the other large birds by its white head and white tail.

A. can distinguish (phân biệt)

B. can be distinguished

C. could distinguish

D. could be distinguished

11. When you are on duty (đang trực), your uniform (đồng phục) .................at all times (luôn)

A. must be worn

B. must wear

C. must have worn

D. must have been worn

II/ Change into passive:

1. You can't wash this dress.

→.................................................................................................................

2. You should open the wine about 3 hours before you use it.

→.................................................................................................................

3. Members may keep books for 3 weeks.

→.................................................................................................................

4. Passengers shouldn't throw away their tickets as inspectors (thanh tra) may check them during the journey.

→.................................................................................................................

5. We shall have to tow (lai dắt) the car to the garage.

→.................................................................................................................

6. Visitors must leave umbrellas (dù, ô) and sticks (gậy) in the cloakroom (phòng treo áo khoác).

→.................................................................................................................

7. You should have taken those books back to the library.

→.................................................................................................................

8. We cannot exchange articles (món hàng) which customers have bought during the sale.

→.................................................................................................................

9. You mustn't move this man; he's too ill.

→.................................................................................................................

10. When they have widened this street, the roar of the traffic will keep residents (cư dân) awake (thức) all night.

→.................................................................................................................

11. You will have to pull down (phá) this skyscraper (nhà chọc trời) as you have not complied with (tuân thủ) the town planning regulations (những quy định quy hoạch của thành phố).

→.................................................................................................................

12.They ought to have reported the accident to the police.

→.................................................................................................................

13. You must dry-clean it.

→.................................................................................................................

14. After that they must return them.

→.................................................................................................................

15. You'll have to leave him here.

→.................................................................................................................

III. Rewrite the sentence using modal verbs in passive.

1. Parents should give children a lot of love.

→..............................................................................................................…

2. Governments should offer poor women more help.

→..............................................................................................................…

3. We must do something before it's too late.

→..............................................................................................................…

4. Each student must write an essay on gender equality.

→..............................................................................................................…

5. The Vietnamese government will make more progress in gender equality

→..............................................................................................................…

6. They should give men and women equal pay for equal work

→..............................................................................................................…

7. He can't repair my bike.

→..............................................................................................................…

IV. Find and correct the mistake

1. I think fast food should be sold in schools.

2. Domestic violence against women and girls will eliminated when governments and people co-operate.

3. Do you think that overeating can cause people being overweight?

4. Your car must serviced regularly if you want it to be in good condition.

-The end-

Đáp án dạng bị động của động từ khuyết thiếu

I/ Choose the best answer: active or passive

1. B

2. D

3. A

4. D

5. C

6. C

7. A

8. B

9. B

10. A

11. A

II/ Change into passive:

1 - This dress can't be washed.

2 - The wine should be opened about 3 hours before you use it.

3 - Books may be kept for three weeks.

4 - Tickets shouldn’t be thrown away as they may be checked (by inspectors) during the journey.

5 - The car shall have to be towed to the garage.

6 - Umbrellas and sticks must be left in the cloakroom.

7 - Those books should have been taken to the library.

8 - Articles which have been bought during the sale cannot be exchanged.

9 - This man mustn’t be moved, he is too ill.

10 - When this street has been widened, the residents will be awaken by the roar of the traffic.

11 - This skyscraper will have to be pulled down as the town planning regulations have not been complied with.

12 - The accident ought to have been reported to the police.

13 - It must be dry-cleaned.

14 - After that they must be returned.

15 - He will have to be left here.

III. Rewrite the sentence using modal verbs in passive.

1. Children should be given a lot of love by parents.

2. Poor women should be offered more help by governments.

3. Something must be done before it’s too late

4. An essay on gender equality must be written by each student

5. More progress will be made by the Vietnamese government in gender equality

6. Men and women should be given equal pay for equal work.

7. My bike can’t be repaired by him.

IV. Find and correct the mistake

1. I think fast food should be sold in schools. → should not be sold

2. Domestic violence against women and girls will eliminated when governments and people co-operate. → be eliminated

3. Do you think that overeating can cause people being overweight? → to be

4. Your car must serviced regularly if you want it to be in good condition. → must be serviced

Trên đây, VnDoc.com đã giới thiệu tới các bạn Dạng bị động của Động từ khuyết thiếu. Ngoài ra, VnDoc.com cũng đăng tải rất nhiều tài liệu học tập khác giúp học tốt môn tiếng Anh hơn như: Ngữ pháp tiếng Anh, Luyện nghe tiếng Anh, Luyện viết tiếng Anh.... Mời các bạn vào tham khảo và luyện tập để nâng cao trình độ tiếng Anh của mình.

Đánh giá bài viết
38 101.229
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Ngữ pháp tiếng Anh thực hành - Grammar in Use Xem thêm