Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bài tập về câu điều kiện loại 3

Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Chuyên đề
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Bài tập ngữ pháp tiếng Anh về câu điều kiện loại 3 có đáp án bao gồm nhiều dạng bài tập tiếng Anh giúp các em ôn tập kiến thức về cấu trúc câu điều kiện loại 3 hiệu quả.

Infographic về Câu điều kiện loại 3 tiếng Anh

Bài tập về câu điều kiện loại 3

I. Lý thuyết câu điều kiện loại 3 trong tiếng Anh 

Câu điều kiện loại 3 dùng để diễn tả một giả thiết không có thật trong quá khứ và kết quả giả định của nó. Bạn thường dùng cấu trúc này để thể hiện sự tiếc nuối hoặc lời trách móc về một sự việc đã xảy ra rồi.

Dưới đây là chi tiết về công thức, cách dùng và cấu trúc đảo ngữ của loại câu này.

Cấu trúc cơ bản

Câu điều kiện luôn gồm hai vế: Mệnh đề giả thiết (vế If) và Mệnh đề chính (vế kết quả). 

if + S + had + V3/ed, S + would/ could/ might + have + V3/e

Mệnh đề If (Quá khứ hoàn thành): Chủ ngữ + had + V3/ed

Mệnh đề chính: Chủ ngữ + would / could / might + have + V3/ed

Ví dụ:

If I had studied harder, I would have passed the exam.

(Nếu tôi học chăm hơn, tôi đã đỗ kỳ thi rồi. -> Thực tế trong quá khứ tôi không học chăm và đã trượt).

If it hadn't rained, we could have gone camping.

(Nếu trời không mưa, chúng tôi đã có thể đi cắm trại -> Thực tế trời đã mưa). 

Lưu ý: Bạn có thể đổi vị trí hai mệnh đề cho nhau. Nếu vế If đứng sau thì không cần dấu phẩy ngăn cách giữa hai vế.

2. Cách dùng chi tiết

Diễn tả sự tiếc nuối: Đưa ra một giả định trái ngược quá khứ để ước điều gì đó tốt đẹp hơn.

Diễn tả lời trách móc: Trách ai đó vì đã không làm điều gì trong quá khứ dẫn đến kết quả xấu.

Sử dụng Could / Might: Thay vì dùng would, bạn dùng could để nói về "khả năng có thể làm được" hoặc might để nói về "một khả năng không chắc chắn".

3. Cấu trúc đảo ngữ (Bỏ "If")

Khi muốn nhấn mạnh hành động hoặc làm cho câu văn trang trọng hơn, bạn có thể đảo trợ động từ Had lên đầu câu và bỏ chữ If đi.

Had + S + (not) + V3/ed, S + would/ could/ might + have + V3/ed

Ví dụ:

Câu gốc: If I had known you were sick, I would have visited you.

Câu đảo ngữ: Had I known you were sick, I would have visited you.

(Nếu tôi biết bạn ốm, tôi đã đến thăm bạn rồi).

4. Các biến thể thường gặp

Bên cạnh công thức gốc, câu điều kiện loại 3 còn có một số dạng mở rộng: 

Nhấn mạnh tính tiếp diễn của hành động trong quá khứ:

if + S + had been Ving, S + would have + V3/ed

Câu điều kiện hỗn hợp (Quá khứ ảnh hưởng đến hiện tại):

If + S + had + V3/ed, S + would + Vinf

Ví dụ:

If I had won the lottery yesterday, I would be rich now. (Nếu hôm qua trúng số thì bây giờ tôi đã giàu rồi). 

II. Bài tập câu điều kiện loại 3 trong tiếng Anh

Put the verbs in brackets into the gaps. Form a Conditional sentence – type III.

1. If the weather (to be) ______ nice, they (to play) ______ football.

2. If we (to go) ______ to a good restaurant, we (to have) ______ a better dinner.

3. If John (to learn) ______ more words, he (to write) ______ a good report.

4. If the boys (to take) ______ the bus to school, they (to arrive) ______ on time.

5. If the teacher (to explain) ______ the homework, I (to do) ______ it.

6. If they (to wait) ______ for another 10 minutes, they (to see) ______ the pop star.

7. If the police (to come) ______ earlier, they (to arrest) ______ the burglar.

8. If you (to buy) ______ fresh green vegetable, your salad (to taste) ______ better.

9. If Alex (to ask) ______ me, I (to email) ______ the documents.

10. If he (to speak) ______ more slowly, Peggy (to understand) ______ him.

Put the verbs in brackets into the gaps. Form a Conditional sentence – type III.

1. If it (to be) _______ warmer, we (to go)_______ swimming.

2. My parents (to buy)_______ this house if the man (not/to sell)_______ it to someone else.

3. If he (not/to fail)_______ his driving test, his parents (to lend)_______ him their car.

4. If my uncle (to tell)_______ me the way to his office, I (not/to arrive)_______ so late.

5. She (to be)_______ at the airport if she (to read)_______ the message carefully.

6. Lucy (not/to hurt)_______ her foot if she (not/to drop)_______ the old box on it.

7. If you (to use)_______ a sharp knife, you (not/to cut)_______ yourself.

8. If Victoria (to celebrate)_______ her birthday at home, I (to bring)_______ her some flowers.

9. We (to take)_______ the train to Edinburgh if it (to run)_______ on time.

10. If Max (not/to forget)_______ his schoolbag, he (to give)_______ you your USB flash drive.

Rewrite the sentence using the type 3 conditional sentences.

1. I wasn't hungry, so I didn't eat anything.

_______________________________________________

2. The accident happened because the road was icy.

_______________________________________________

3. I didn't know that Joe had to get up early, so I didn't wake him up.

_______________________________________________

4. I was able to buy the car only because Jane lent me the money.

_______________________________________________

5. Karen wasn't injured in the crash because she was wearing a seat belt.

_______________________________________________

6. You didn't have any breakfast – that's why you're hungry now.

_______________________________________________

7. I didn't get a taxi because I didn't have any money.

_______________________________________________

8. You've eaten too much and now you feel sick.

_______________________________________________

9. I didn’t see Tony at the party. I wanted to speak to him about his vacation in France.

_______________________________________________

10. I didn’t know watching this movie was important for our project. I didn’t watch it.

_______________________________________________

Hoàn thành câu với gợi ý cho sẵn (sử dụng câu điều kiện loại 3)

1. Where / you / go / on holiday / last summer / if / you / have / the choice?

→ _________________________________________

2. What / you / do / if / you / feel ill / this morning?

→ _________________________________________

3. What / you / buy / last weekend / if / you / have / lots of money?

→ _________________________________________

4. What / you / do / if / today / be / a public holiday?

→ _________________________________________

5. What film / you / see / if / go / to the cinema / last night?

→ _________________________________________

6. If I / not / forget / my keys / I / be / able / to / get / into / my apartment.

→ _________________________________________

7. If we / have / more time / we / explore / the / city / in / more detail.

→ _________________________________________

8. If she / not / miss / her flight / she / not / have / to / pay / for / another ticket.

→ _________________________________________

9. If they / not / cancel / the / concert / we / have / a / great / time.

→ _________________________________________

10. If he / not / forget / to / set / his / alarm / he / not / oversleep.

→ _________________________________________

11. If I / study / harder / for / the exam, I / not / fail / it.

→ _________________________________________

12. If Tom / save / some / money, he / be / able / afford / buy / a car.

→ _________________________________________

13. If they / leave / early, they / not / get / stuck / in traffic.

→ _________________________________________

14. If I / take / the / job / offer, I / not / be struggling / financially.

→ _________________________________________

15. If they / hire / more / staff, they / not / be / so / busy.

→ _________________________________________

Đáp án có trong File Tải về.

Trên đây là Bài tập tiếng Anh câu điều kiện loại 3 có đáp án.

Chọn file muốn tải về:
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo