Cách dùng How much và How many
Cấu trúc How much và How many kèm Bài tập có đáp án
Cách dùng 'How much' và 'How many' là tài liệu ôn tập ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản, giúp các bạn hiểu rõ và áp dụng đúng trong mọi trường hợp. Đây là hai dạng câu hỏi hay gặp hàng ngày, các bạn hãy luyện tập để sử dụng một cách thành thạo nhé. VnDoc.com chúc các bạn ôn tập hiệu quả.
I. Cách dùng How much
"How much" được dùng khi bạn muốn hỏi về số lượng của danh từ không đếm được. Vì chủ thể của câu hỏi là danh từ không đếm được nên những sự vật này được đo đếm theo đơn vị như lít, kg, giờ, năm. Ví dụ:
- How much time do we have to finish the test? (Chúng ta có bao nhiêu thời gian để hoàn thành bài kiểm tra?)
- How much money did you spend? (Em đã tiêu hết bao nhiêu tiền?)
Nếu động từ cần dùng là "be" thì bạn luôn dùng ở dạng ở số ít (singular), chẳng hạn "is", "was".
Bạn dùng "How much" khi muốn hỏi giá thứ gì đó, áp dụng với cả danh từ đếm được.Ví dụ:
- How much is that painting? (Bức tranh kia giá bao nhiêu?)
- How much are those shoes? (Đôi giày này giá bao nhiêu?)
II. Cách dùng How many
"How many" được dùng khi bạn muốn hỏi về số lượng của thứ gì đó, áp dụng cho danh từ đếm được. Trong trường hợp này, danh từ ở dạng số nhiều, luôn nằm sau "How many" và tạo thành cụm "How many + danh từ số nhiều". Ví dụ:
- How many days are there in January? (Tháng một có bao nhiêu ngày?)
- How many people work in your company? (Công ty bạn có bao nhiêu người?)
Lưu ý: Bạn có thể bỏ danh từ trong câu hỏi với "how many" và "how much" nếu người nghe hiển nhiên biết sự vật đó để tránh việc lặp đi lặp lại. Ví dụ:
A: I would like to buy some cheese. (Tôi muốn mua một ít pho mát?)
B: How much (cheese) would you like? (Anh muốn bao nhiêu?)
A: I need some coins. (Tôi cần một ít đồng xu)
B: How many (coins) do you need? (Anh cần bao nhiêu?)
III. Bài tập phân biệt 'How may', "How many' có đáp án
A. Thêm many và much vào chỗ trống:
1. How _________ books are there on the table?
2. How _________ milk is there in the bottle?
3. How _________ pens do you have?
4. How _________ sugar does she have?
5. How _________ brothers and sisters do you have?
6. How _________ coffee does Peter have?
7. How _________ apples have you got?
8. How _________ soup has she got?
9. How _________ bread have they got?
10. How __there is_______ money has Tom got?
B. Thêm How many, How much và is there, are there để đặt thành câu hỏi:
e.g. tea/ in the cup? ==> How much tea is there in the cup?
glasses/ on the table? ==> How many glasses are there on the table?
1. apples/ on the table? ==>
2. butter/ in the fridge? ==>
3. chairs/ in the room? ==>
4. chocolate/ in the box? ==>
C. Thêm How many, How much và do/ does... have để đặt thành câu hỏi:
e.g. notebooks/ you? ==> How many notebooks do you have?
meat/ she? ==> How much meat does she have?
1. stamps/ you? ==>
2. sugar/ Alice? ==>
3. CDS/ he? ==>
4. cheese/ they? ==>
D. Thêm How many, How much và have/ has... got để đặt thành câu hỏi:
e.g. erasers/ you? ==> How many erasers have you got?
money/ your father? ==> How much money has your father got?
1. hats/ they? ==>
2. perfume/ Susan? ==>
3. shirts/ Jack? ==>
4. oil/ you? ==>
E. Sửa lỗi trong những câu sau: (mỗi câu 1 lỗi)
1. How many chocolate is there? ==>
2. How much oranges are there? ==>
3. How many pencil are there on the desk? ==>
4. How much water are there in the glass? ==>
5. How many chairs does you have? ==>
6. How much bread does Mary has? ==>
7. How sisters many have you got? ==>
8. How sugar much has Timmy got? ==>
9. How many boys there are in your class? ==>
10. How much meat there is in the fridge? ==>
F. Chọn đáp án đúng.
Câu 1: _________ money do you have in your wallet?
a. How many
b. How much
Câu 2: _________ apples are there in the basket?
a. How much
b. How many
Câu 3: _________ sugar do you need for the cake?
a. How much
b. How many
Câu 4: _________ books did you buy?
a. How much
b. How many
Câu 5: _________ water should I pour into the glass?
a. How much
b. How many
Câu 6: _________ friends are coming to the party?
a. How much
b. How many
Câu 7: _________ time do we have before the train leaves?
a. How much
b. How many
Câu 8: _________ chairs are in the room?
a. How much
b. How many
Câu 9: _________ milk is left in the fridge?
a. How much
b. How many
Câu 10: _________ candies are in the jar?
a. How much
b. How many
ĐÁP ÁN CÓ TRONG FILE TẢI VỀ.
Trên đây là Lý thuyết & Bài tập How much và How many có đáp án.