Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Phân biệt Thì Tương lai tiếp diễn và Thì Tương lai hoàn thành

Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Chuyên đề
Loại: Tài liệu Lẻ
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Thì Tương lai tiếp diễn và Thì Tương lai hoàn thành Tiếng Anh là hai thì tương lai Tiếng Anh khó và cần nhận biết chính xác để có thể sử dụng hiệu quả. Mời các bạn theo dõi và ôn tập ngữ pháp hiệu quả với VnDoc.com để có thể làm bài thi, bài kiểm tra hoặc sử dụng Tiếng Anh thành thạo.

Infographic về Phân biệt Thì Tương lai tiếp diễn và Thì Tương lai hoàn thành

Phân biệt Thì Tương lai tiếp diễn và Thì Tương lai hoàn thành

Lý thuyết về Thì Tương lai tiếp diễn và Thì Tương lai hoàn thành

Dạng thức Thì Tương lai tiếp diễn & Thì Tương lai hoàn thành (The Future Continuous & The Future Perfect):

Bảng so sánh trực quan

Tiêu chí

Thì Tương lai tiếp diễn

Thì Tương lai hoàn thành

Trọng tâm

Hành động đang làm (Progress)

Kết quả đã làm xong (Completion)

Công thức

S + will + be + V-ing

S + will + have + V3/-ed

Dấu hiệu

At 10 PM tomorrow; At this time next week

By 10 PM tomorrow; By the time + Hiện tại đơn

Chức năng và cách sử dụng Thì Tương lai tiếp diễn & Thì Tương lai hoàn thành

THÌ TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH
1. Diễn đạt một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong tương lai

Ex:

- I will be sending in my application tomorrow

- Next week at this time, you will be lying on the beach

2. Signal words:

At this time tomorrow, at this moment next year, at present next friday, at 5 p.m tomorrow...

1. Diễn đạt một hành động sẽ hoàn thành trước một hành động khác trong tương lai

Ex:

- She will have finished writing the report before 8 o'clock

- They will have completed the building by the end of this year

2. Signal words

by the time, by the end of.., before+ future time

Ví dụ đối chiếu trực tiếp

Cùng một ngữ cảnh lúc 8 giờ tối mai:

• Tương lai tiếp diễn: "At 8 PM tomorrow, I will be eating dinner."

Ý nghĩa: Lúc 8 giờ tối mai, tôi đang ngồi ăn, tay đang cầm đũa, bữa ăn chưa kết thúc.

• Tương lai hoàn thành: "By 8 PM tomorrow, I will have eaten dinner."

Ý nghĩa: Đến trước 8 giờ tối mai, tôi đã ăn xong rồi, bụng đã no và bát đĩa đã rửa sạch.

Mẹo nhớ nhanh qua từ khóa đi kèm

Nếu thấy chữ AT (vào lúc) → Dùng Tiếp diễn (đang làm vào đúng lúc đó).

Nếu thấy chữ BY (trước lúc / tính đến mốc) → Dùng Hoàn thành (đã làm xong trước mốc đó).

📌 Ghi nhớ: AT → đang diễn ra | BY → đã hoàn thành

Bài tập về Thì Tương lai tiếp diễn và Thì Tương lai hoàn thành có đáp án

Bài 1. Choose the correct answer.

1. The sun (not / rise) by 4 o'clock.

A. Will not have risen

B. Will have not risen

C. Will risen

2. (do / you) the washing up by six o'clock?

A. Will you have done

B. Will have you done

C. Will do

3. Our boss (not / leave) the office yet.

A. Will not have left

B. Will have not left

C. Will not leave

4. (buy / she) the new car?

A. Will have she bought

B. Will has she bought

C. Will she have bought

Bài 2. Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc: Future Continuous hoặc Future Perfect.

1. At 8 p.m. tomorrow, I ____________ (watch) a movie with my family.

2. By 8 p.m. tomorrow, I ____________ (finish) my homework.

3. This time next week, we ____________ (travel) around Japan.

4. By the end of this month, she ____________ (complete) the project.

5. At 10 o’clock tonight, they ____________ (study) for their final exam.

6. By the time you arrive, I ____________ (cook) dinner.

7. At this time tomorrow, he ____________ (fly) to Singapore.

8. By next year, my parents ____________ (save) enough money to buy a new house.

9. At 7 a.m. tomorrow, the children ____________ (sleep).

10. By 7 a.m. tomorrow, the children ____________ (wake) up and ____________ (get) ready for school.

11. At 9 p.m. tonight, Sarah ____________ (work) on her presentation.

12. By 9 p.m. tonight, Sarah ____________ (finish) her presentation.

13. This time next month, I ____________ (live) in my new apartment.

14. By the end of next month, I ____________ (move) into my new apartment.

15. At 5 p.m. tomorrow, the workers ____________ (repair) the road.

16. By 5 p.m. tomorrow, the workers ____________ (repair) the whole road.

17. When you call me tomorrow morning, I ____________ (have) breakfast.

18. By the time you call me tomorrow morning, I ____________ (have) breakfast.

19. At this time next year, she ____________ (study) at university.

20. By this time next year, she ____________ (start) her university course.

Bài 3. 

Bài 3. Chọn đáp án đúng

1. At 9 p.m. tomorrow, we ____________ dinner.

A. will have

B. will be having

C. will have had

2. By 9 p.m. tomorrow, we ____________ dinner.

A. will be having

B. will have

C. will have had

3. This time next week, Tom ____________ on the beach.

A. will relax

B. will be relaxing

C. will have relaxed

4. By next Friday, Tom ____________ all his exams.

A. will be taking

B. will take

C. will have taken

5. At 6 o'clock tomorrow evening, my mother ____________ dinner.

A. will cook

B. will be cooking

C. will have cooked

6. By 6 o'clock tomorrow evening, my mother ____________ dinner.

A. will be cooking

B. will cook

C. will have cooked

7. At this time next month, they ____________ in London.

A. will be living

B. will have lived

C. will live

8. By next month, they ____________ in London for one year.

A. will be living

B. will have lived

C. will have been living

9. By the time you arrive, I ____________ the report.

A. will be writing

B. will have written

C. will write

10. At 10 a.m. tomorrow, the students ____________ their English test.

A. will have finished

B. will finish

C. will be taking

ĐÁP ÁN CÓ TRONG FILE TẢI VỀ.

Chọn file muốn tải về:
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo