Bài tập nhận biết từ loại Tiếng Anh

Nắm vững kiến thức về Xác định từ loại Tiếng Anh là một trong những trọng tâm Ngữ pháp tiếng Anh mà các em học sinh cần hiểu rõ. Với mong muốn giúp các em hiểu rõ về phân loại loại từ tiếng Anh cơ bản: Danh từ - Tính từ - Trạng từ, VnDoc.com đã đăng tải tài liệu tiếng Anh về Cách làm bài tập từ loại tiếng Anh dưới đây. Sau khi nắm chắc lý thuyết, hãy cùng VnDoc.com luyện tập thêm với 56 câu bài tập điền từ loại trong tiếng Anh có đáp án dưới đây để nâng cao khả năng Tiếng Anh của mình ngay thôi nào

A. Chức năng của từ Ioại

I. Danh từ (nouns): danh thường được đặt ở những vị trí sau

1. Chủ ngữ của câu (thường đứng đầu câu,sau trạng ngữ chỉ thời gian)

Ex: Maths is the subject I like best.
N

Yesterday Lan went home at midnight.
N

2. Sau tính từ: my, your, our, their, his, her, its, good, beautiful....

Ex: She is a good teacher.
Adj N

His father works in hospital.
Adj N

3. Làm tân ngữ, sau động từ

Ex: I like English.
We are students.

4. Sau “enough”

Ex: He didn’t have enough money to buy that car.

5. Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a little,.....

(Lưu ý cấu trúc a/an/the + adj + noun)

Ex: This book is an interesting book.

6. Sau giới từ: in, on, of, with, under, about, at......

Ex: Thanh is good at literature.

II. Tính từ (adjectives): Tính từ thường đứng ở các vị trí sau

1. Trước danh từ: Adj + N

Ex: My Tam is a famous singer.

2. Sau động từ liên kết: tobe/seem/appear/feel/taste/look/keep/get + adj

Ex: She is beautiful
Tom seems tired now.

Chú ý: cấu trúc keep/make + O + adj

Ex: He makes me happy
O adj

3. Sau “ too”: S + tobe/seem/look....+ too +adj...

Ex: He is too short to play basketball.

4. Trước “enough”: S + tobe + adj + enough...

Ex: She is tall enough to play volleyball.

5. Trong cấu trúc so...that: tobe/seem/look/feel.....+ so + adj + that

Ex: The weather was so bad that we decided to stay at home

6. Tính từ còn được dùng dưới các dạng so sánh( lưu ý tính từ dài hay đứng sau more, the most, less, as....as)

Ex: Meat is more expensive than fish.
Huyen is the most intelligent student in my class.

7. Tính từ trong câu cảm thán: How +adj + S + V

What + (a/an) + adj + N

III. Trạng từ (adverbs): Trạng từ thường đứng ở các vị trí sau

1. Trước động từ thường(nhất là các trạng từ chỉ tàn suất: often, always, usually, seldom....)

Ex: They often get up at 6am.

2. Giữa trợ động từ và động từ thường

Ex: I have recently finished my homework.
TĐT adv V

3. Sau đông từ tobe/seem/look...và trước tính từ: tobe/feel/look... + adv + adj

Ex: She is very nice.
Adv adj

4. Sau “too”: V(thường) + too + adv

Ex: The teacher speaks too quickly.

5. Trước “enough” : V(thường) + adv + enough

Ex: The teacher speaks slowly enough for us to understand.

6. Trong cấu trúc so....that: V(thường) + so + adv + that

Ex: Jack drove so fast that he caused an accident.

7. Đứng cuối câu

Ex: The doctor told me to breathe in slowly.

8. Trạng từ cũng thường đứng một mình ở đầu câu,hoặc giữa câu và cách các thành phần khác của câu bằng dấu phẩy(,)

Ex: - Last summer I came back my home country

- My parents had gone to bed when I got home.

- It’s raining hard. Tom, however, goes to school.

IV. Động từ (verbs): Vị trí của động từ trong câu rất dễ nhận biết vì nó thường đứng sau chủ ngữ (Nhớ cẩn thận với câu có nhiều mệnh đề).

Ex: My family has five people.
S V
I believe her because she always tells the truth.
S V S V

Chú ý: Khi dùng động từ nhớ lưu ý thì của nó để chia cho đúng.

B. Cách nhận biết từ loại trong tiếng Anh

I. Danh từ (nouns): danh từ thường kết thúc bằng: -tion/-ation, -ment, -er, -or, -ant, -ing, -age, -ship, -ism, -ity, -ness

Ex: distribution, information, development, teacher, actor, accountant, teaching, studying, teenage, friendship, relationship, shoolarship, socialism, ability, sadness, happiness...........

II. Tính từ (adjective): Tính từ thường kết thúc bằng: -ful, -less, -ly, -al, -ble, -ive, -ous, -ish, -y, -like, -ic, -ed, -ing

Ex: helful, beautiful, useful, homeless, childless, friendly, yearly, daily, national, international, acceptable, impossible, active, passive, attractive, famous, serious, dangerous, childish, selfish, foolish, rainy, cloudy, snowy, sandy, foggy, healthy, sympathy, childlike, specific, scientific, interested, bored, tired, interesting, boring

III. Trạng từ (adverbs): Trạng từ thường được thành lập bằng cách thêm đuôi “ly” vào tính từ

Ex: beautifully, usefully, carefully, strongly, badly

Lưu ý: Một số trạng từ đặc biệt cần ghi nhớ
Adj Adv
good well
late late/lately
ill ill
fast fast

C. bài tập danh từ, tính từ, trạng từ trong tiếng Anh có đáp án

I. Choose the correct answer.

1. John cannot make a _______ to get married to Mary or stay single until he can afford a house and a car.

a. decide

b. decision

c. decisive

d. Decisively

2. She often drives very ________ so she rarely causes accident .

a. carefully

b. careful

c. caring

d. Careless

3. All Sue’s friends and __________ came to her party .

a. relations

b. Relatives

c. relationship

d. Related

4. My father studies about life and structure of plants and animals. He is a ……….

a. biology

b. biologist

c. biological

d. biologically

5. She takes the …….. for running the household.

a. responsibility

b. responsible

c. responsibly

d. responsiveness.

6. We are a very close-nit family and very ….. of one another.

a. supporting

b. supportive

c. support

d. supporter

7. You are old enough to take _______ for what you have done.

a. responsible

b. responsibility

c. responsibly

d. irresponsible

8. He has been very interested in doing research on _______ since he was at high school.

a. biology

b. biological

c. biologist

d. biologically

9. Although they are twins, they have almost the same appearance but they are seldom in __.

a. agree

b. agreeable

c. agreement

d. Agreeably

10. The more _______ and positive you look, the better you will feel.

a. confide

b. confident

c. confidently

d. Confidence

11. My parents will have celebrated 30 years of _______ by next week.

a. marry

b. married

c. marriageable

d. marriage

12. London is home to people of many _______ cultures.

a. diverse

b. diversity

c. diversify

d. diversification

13. Some people are concerned with physical ______ when choosing a wife or husband.

a. attractive

b. attraction

c.attractiveness

d.attractively

14. Mrs. Pike was so angry that she made a _______ gesture at the driver.

a. rude

b. rudeness

c. rudely

d. rudest

15. She sent me a _______ letter thanking me for my invitation.

a. polite

b. politely

c. politeness

d. impoliteness

16. He is unhappy because of his --------------.

a. deaf

b. deafen

c. deafness

d. Deafened

17. His country has -------------- climate.

a. continent

b. continental

c. continence

d. Continentally

18. She has a -------------- for pink.

a. prefer

b. preferential

c. preferentially

d. Preference

19. Computers are -------------- used in schools and universities.

a. widely

b. wide

c. widen

d. Width

20. I sometimes do not feel -------------- when I am at a party.

a. comfort

b. comfortable

c. comforted

d. Comfortably

21. English is the language of --------------.

a. communicative

b. communication

c. communicate

d. communicatively

22. I have to do this job because I have no --------------.

a. choose

b. choice

c. choosing

d. Chosen

23. English is used by pilots to ask for landing -------------- in Cairo.

a. instruct

b. instructors

c. instructions

d. Instructive

24. He did some odd jobs at home --------------.

a. disappointment

b. disappoint

c. disappointed

d. Disappointedly

25. Don’t be afraid. This snake is --------------.

a. harm

b. harmful

c. harmless

d. Unharmed

26. During his --------------, his family lived in the United State.

a. child

b. childhood

c. childish

d. Childlike

27. Jack London wrote several -------------- novels on adventure.

a. interest

b. interestedly

c. interesting

d. interested

28. He failed the final exam because he didn’t make any -------------- for it.

a. prepare

b. preparation

c. preparing

d. Prepared

29. The custom was said to be a matter of --------------.

a. convenient

b. convenience

c. conveniently

d. Convene

30. She is -------------- in her book.

a. absorbed

b. absorbent

c. absorptive

d. Absorb

31. As she is so -------------- with her present job, she has decided to leave.

a. satisfy

b. satisfied

c. satisfying

d. unsatisfied

Đáp án:

1 - b; 2 - a; 3 - b; 4 - b; 5 - a;

6 - b; 7 - b; 8 - a; 9 - c; 10 - b;

11 - d; 12 - c; 13 - b; 14 - a; 15 - a;

16 - c; 17 - b; 18 - d; 19 - a; 20 - b;

21 - b; 22 - b; 23 - c; 24 - d; 25 - c

26 - b; 27 - c; 28 - b; 29 - b; 30 - a; 31 - d

II. Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống sau đây.

Câu 1: We like their ……

A. friends

B. friendly

C. friendliness

D. a&c

Câu 2: The …. between Vietnam and China is good.

A. friends

B. friendly

C. friendliness

D. friendship

Câu 3: They seem to be ….. We dislike them.

A. friends

B. friendly

C. friendliness

D. friendship

Câu 4: There will be a …. in this street.

A. meet

B. meeting

C. met

D. a&c

Câu 5: We saw …. girls there.

A. beauty

B. beautiful

C. beautifully

D. beautify

Câu 6: The garden is … with trees and flowers.

A. beauty

B. beautiful

C. beautifully

D. beautify

Câu 7: They enjoy the …. atmosphere here.

A. peaceably

B. peace

C. peaceful

D. A & C

Câu 8: The …. unit of currency is the Ringgit.

A. Malaysia

B. Malaysian

C. Malay

D. no answer is correct

Câu 9: In ….., there are other religions.

A. addition

B. additionally

C. add

D. addiction

Câu 10: The _________ of old buildings should be taken into consideration.

A. preserve

B. preservation

C. preservative

D. preserves

Câu 11: You have to be aware of the damage humans are doing to quicken the _______ of wildlife.

A. extinct

B. extinctive

C. extinctions

D. extinction

Câu 12: The language of …… is Bahasa Malaysia.

A. instruction

B. instruct

C. instructive

D. instructing

Câu 13: The problem of ________ among young people is hard to solve.

A. employment

B. employers

C. employees

D. unemployment

Câu 14: The ________ will judge you on your quality and performance.

A. examining

B. examinees

C. examiners

D. examination

Câu 15: A (An) _________ corporation is a company that operates in more than one country.

A. national

B. international

C. multinational

D. nationwide

Đáp án

1 - D; 2 - D; 3 - D; 4 - B; 5 - B;

6 - B; 7 - C; 8 - B; 9 - A; 10 - B;

11 - D; 12 - A; 13 - D; 14 - C; 15 - C;

III. Bài tập biến đổi từ loại trong tiếng Anh

1. …………………….., the barber cut my hair too short. (luck)

2. Nam is very ……………………….., kind and generous. (social)

3. She has short …………………….. hair. (curl)

4. My brother likes acting and outdoor ………………………………. (act)

5. Bell …………………. demonstrated his invention. (success)

6. Thomas Watson was Bell’s …………………., wasn’t he? (assist)

7. “ The lost shoe” is one of the ……………………..stories I like best. (tradition)

8. Marconi was the ……………………. of radio. (invent)

9. Alexander G.B ……………………….. demonstrates his invention. (success)

10. We have two postal …………………… each day. (deliver)

11. She ‘s beautiful with a ……………………….. smile. (love)

12. Each of my friends has a ………………………. character. (differ)

13. My uncle often spends his free time doing volunteer work at a local ………. (orphan).

14. Trung and his brother like ………………………… movies very much. (act)

15. Bell experimented with ways of transmitting…………… over a long distance. (speak)

16. Mr Phong made an …………………. to see us at two o’clock. (arrange)

17. There wasn’t any …………………. in our village two years ago. (electric)

18. Everyone was ……………………….. at the soccer match. (excite)

19. The ……………………… of radio was made by Marconi. (invent)

20. Can I leave the ……………………….. of the table for you? (arrange)

Đáp án

1 - Unluckily; 2 - Sociable; 3 - Curly; 4 - Activities; 5 - Successfully;

6 - Assistant; 7 - Traditional; 8 - Inventor; 9 - Successfully; 10 - Delivered;

11 - Lovely; 12 - Different; 13 - Orphanage; 14 - Action; 15 - Speech;

16 - arrangement; 17 - Electricity; 18 - Excited; 19 - Invention; 20 - Arrangement

IV. Chia dạng đúng của các từ trong ngoặc

1. Mina thinks she’d call it a ___________ image. (beauty)

2. My sister wore a ___________ shirt yesterday. (sleeve)

3. Her brother met a ___________ person in Canada. (home)

4. Jacky is the most ____________ boy im my class. (handsomeness)

5. It was so __________ in my daungter’s room. (disgust)

6. They had a __________ trip on holiday last week. (excite)

7. The waves are way too ________. (loft)

8. She is a ___________ little girl. (humor)

9. This film is so _________. (bore)

10. Binh is a _________ opponent to me. (danger)

11. Cuc is a __________ girl. (care)

12. His house seems quite _________ today. (tidily)

Đáp án

1 - beautiful; 2 - sleeveless; 3 - homeless; 4 - handsome; 5 - disgusting;

6 - exciting; 7 - lofty; 8 - humorous; 9 - boring; 10 - dangerous; 11 - careful; 12 - tidy;

VI. Chọn đáp án đúng

1. The man will go to the match ______.

A. Sometime

B. Anywhere

C. Even if it rains

2. It’s time to eat ____!

A. Tomorrow

B. Now

C. Never

3. Turn off the light before you go _____.

A. Out

B. Seldom

C. Immediately

4. The cake is ______ frozen.

A. Anywhere

B. Completely

C. Inside

5. Dan _____ early on weekdays.

A. Gets always up

B. Always gets up

C. Gets up alway

Đáp án

1. C; 2. B; 3. A; 4. B; 5. B

Trên đây là Bài tập nhận biết từ loại Tiếng Anh có đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh cơ bản khác như: Tài liệu luyện kỹ năng Tiếng Anh cơ bản, Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh, Luyện thi Tiếng Anh trực tuyến,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
98 158.811
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm