Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Phân biệt Other/ Others, The other/ The others và Another

Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Chuyên đề
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Nằm trong bộ tài liệu chuyên đề Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản, Tài liệu tiếng Anh Phân biệt Another, Other, The other, Others và The others giúp bạn đọc nắm chắc cách dùng những từ tiếng Anh này hiệu quả.

Infographic về Phân biệt Another, Other, Others, The Other Và The Others

Phân biệt Other/ Others, The other/ The others và Another

1. Định nghĩa và Cách dùng Other

Định nghĩa và Cách dùng Other

Other mang ý nghĩa là khác, lựa chọn khác. Other thường đi kèm với Danh từ số nhiều / Danh từ không đếm được để nói về người hay vật không xác định nói chung.

Cách dùng

Ví dụ

Other + Uncountable nouns

(danh từ không đếm được)

Reading helps people reduce stress, other reading has the opposite effect.

Other + Plural nouns (danh từ số nhiều)

Other students are from Korea.

Other + determiners (từ xác định) + singular nouns (danh từ số ít)

I can play two musical instruments. One is guitar and the other is violin.

Other + ones: dùng để thay cho danh từ hoặc cụm danh từ đã được đề cập trước đó.

I don’t like this book. I want other ones, please.

Phân biệt “Other” và “Others”

Others được sử dụng như đại từ (pronoun), dùng để nói về người hoặc vật không xác định. Others thường được áp dụng với mục đích thay cho “Other ones” hay “Other + danh từ số nhiều” và Other khi dùng dưới dạng danh từ số nhiều.

Ví dụ: Some students like the headmaster while others hate him.

Lưu ý: Vì Others là đại từ, bạn không được dùng danh từ theo sau nó.

2. Định nghĩa và Cách dùng The other

Định nghĩa và Cách dùng The other

Cách dùng

Ví dụ

The other + Singular noun (danh từ số ít)

Chỉ cái còn lại trong hai cái, hoặc người còn lại trong hai người.

This company is new. The other company is about 20 years old.

The other + Plural noun (danh từ số nhiều)

Chỉ những cái còn lại hoặc những người còn lại trong một nhóm nhiều thứ/ nhiều người

The red car and black car were broken. The other cars are still good to use.

Jack and John are here, but where are the other men?

The other được sử dụng như một đại từ (pronoun)

She has 2 laptops, one is grey and the other is black.

She had a book in one hand and a laptop in the other.

Phân biệt “The other” và “The others”

The other

The others

The other + Singular noun (danh từ số ít)

Thường dùng để chỉ người hoặc vật còn lại.

Ví dụ: This computer here is new. The other computer is about 10 years old.

The others + danh từ đếm được số nhiều:

Thường dùng để chỉ những người hoặc vật còn lại.

Ví dụ: I’ll take care of the others if she wants to watch the children.

3. Định nghĩa và Cách dùng Another

Another được sử dụng trong câu mang nghĩa là khác hay đề cập tới một cái gì đó có tính chất “thêm vào” một cái khác.

Cách dùng

Ví dụ

Another + Singular noun (danh từ số ít)

Mang ý nghĩa thêm 1 người, 1 vật khác tương tự

Would you like another drink?

Another đứng một mình

Dùng để thay thế cho một Danh từ chỉ người (vật) cùng loại với người (vật) đã được nhắc đến từ trước.

I have eaten my cake, give me another. (= another cake)

Another + Plural noun (danh từ số nhiều)

Another + number (số đếm) Thường dùng trong trường hợp chỉ số lượng về tiền bạc hay quãng đường.

What will you gain in another 2 years?

He gave the boy another ten dollars.

Bảng tóm tắt nhanh để ghi nhớ

Từ vựng Loại từ Đi với danh từ? Ý nghĩa cốt lõi
Each other Đại từ Không Lẫn nhau (hành động tương tác)
Another Tính từ / Đại từ + Danh từ số ít Một cái khác chung chung / thêm 1 cái nữa
Other Tính từ + Danh từ số nhiều Những cái khác chung chung
Others Đại từ Không Những cái khác chung chung (= Other + N số nhiều)
The other Tính từ / Đại từ + Danh từ số ít Một cái cuối cùng còn lại duy nhất
The others Đại từ Không Tất cả những cái/người còn lại

4. Bài tập vận dụng

Choose the correct answer. 

1. Can I have …………………………. piece of cake?

a) another

b) other

c) either could be used here

2. She has bought ………………………. car.

a) another

b) other

c) either could be used here

3. Have you got any …………………….. ice creams?

a) other

b) another

c) either could be used here

4. She never thinks about …………………….. people.

a) another

b) other

c) others

5. They love each ……………………….. very much.

a) other

b) another

c) others

6. Where are the ………………………… boys?

a) other

b) another

c) others

7. He never thinks of ………………………..

a) other

b) another

c) others

8. We will be staying for …………………………. few weeks.

a) other

b) another

c) others

9. They sat for hours looking into one ……………………….. eyes.

a) other

b) other’s

c) another’s

10. They talk to each ……………………….. a lot.

a) other

b) other’s

c) another

Điền từ thích hợp.

1. I have two pens. One is black, and ………………. is pink.

2. That is not the only solution for this problem. There are ……………….

3. He never thinks about ………………. people.

4. My aunt has four children. One of them is boy and ………………. are girls.

5. He must find ………………. House to live in.

6. There are 50 states in the U.S. One is Virginia and ………………. are California and Kentucky.

7. Please give me ………………. chance!

ĐÁP ÁN CÓ TRONG FILE TẢI VỀ

Luyện tập thêm về cách dùng Other/ Others/ Another/ Each other/ The other/ The others tại:

Bài tập Other, Others, The other, The others, Another

Trên đây là Cách dùng Other, Others, Another, Each other, The other, The others, One another

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo