Tổng hợp các cấu trúc viết lại câu phổ biến trong Tiếng Anh

Truy cập: Đáp án đề thi tiếng Anh thpt quốc gia 2021 để cập nhật Full đáp án 24 mã đề thi THPT Quốc Gia 2021 môn tiếng Anh nhanh nhất. ĐẦY ĐỦ

Bài tập viết lại câu trong Tiếng Anh là một dạng đề phổ biến trong tất cả các bài thi, bài kiểm tra Tiếng Anh THPT, nếu nắm vững được kiến thức ngữ pháp tiếng Anh về những cấu trúc viết lại câu sao cho nghĩa không thay đổi trong Tiếng Anh, các bạn học sinh sẽ chủ động và làm bài tập, bài thi, bài kiểm tra Tiếng Anh linh hoạt hơn. Mời các bạn tham khảo tài liệu "Tất cả cấu trúc viết lại câu trong Tiếng Anh", tài liệu đưa ra lý thuyết về các dạng câu từ cơ bản đến nâng cao, giúp các bạn ôn tập hiệu quả.

Xem thêm: Đáp án Đề minh họa tiếng Anh 2021

I. Các trường hợp viết lại câu trong tiếng Anh

  • Dùng 1 cấu trúc nào đó trong Tiếng Anh
  • Dùng dạng khác của từ
  • Chuyển từ chủ động sang bị động
  • Chuyển từ câu trực tiếp sang gián tiếp
  • Các trường hợp về đảo ngữ…

II. Chú ý quan trọng khi viết lại câu tiếng Anh

  • Chú ý về thì: câu được viết lại phải cùng thì với câu đã cho.
  • Chú ý về ngữ pháp: câu được viết lại phải đúng về ngữ pháp.
  • Chú ý về nghĩa của câu sau khi viết phải không đổi so với câu ban đầu.

III. Phương pháp học dạng bài này

Phương pháp: sưu tập và làm càng nhiều mẫu câu càng tốt, sau đó đọc đi đọc lại nhiều lần cho thuộc lòng các cấu trúc.

Để hoàn thành 5 câu hỏi này trong một thời gian ngắn, học sinh nên theo 4 bước sau:

Bước 1: Đọc kỹ câu cho trước và cố gắng hiểu trọn vẹn ý của câu đó. Chú ý đến những từ khóa, S&V, và cấu trúc được sử dụng ở câu gốc.

Bước 2: Chú ý những từ cho trước. Đưa ra ý tưởng viết lại câu sử dụng cách khác, cấu trúc khác mà vẫn giữ được ý nguyên vẹn của câu cho trước.

Bước 3: Viết câu mới. Chú ý đến: Chủ ngữ và động từ mới, thì của câu mới, chú ý sự thay đổi của các cụm từ tương ứng (như although- despite, adj-adv, if- unless...)

Bước 4: Đọc và kiểm tra lỗi, có thêm chỉnh sửa nếu cần.

IV. Mẹo nhỏ khi làm bài tập viết lại câu

Sử dụng các cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh thông dụng để thực hiện các bài tập viết lại câu là một cách thức đơn giản thường được nhiều học viên anh ngữ áp dụng. Các trường hợp viết lại câu trong tiếng Anh phổ biến nhất có thể kể đến như:

Dùng một cấu trúc trong tiếng Anh nhất định nào đó tương đồng về nghĩa với câu gốc.

Chuyển từ thể thức chủ động sang thể thức bị động.

Chuyển từ thể thức trực tiếp sang thể thức gián tiếp.

Các trường hợp đa dạng khác nhau về đảo ngữ cấu trúc tiếng Anh.

Một số điểm chú ý khi làm bài tập viết lại câu tiếng Anh:

Về thì: phải viết cùng thì với câu đã cho trong đề bài.

Về ngữ pháp: câu viết lại phải tuân theo đúng ngữ pháp của cấu trúc tiếng Anh được sử dụng. Một số cấu trúc cần lưu ý là: câu bị động, trần thuật, ao ước ứih và so sánh.

Về ngữ nghĩa: câu được viết lại sau khi hoàn thành phải không thay đổi nghĩa so với ban đầu.

Ngoài ra còn phải chú ý tới việc sử dụng các liên từ như before, after hay for, since…

V. 100 cấu trúc viết lại câu cơ bản trong tiếng Anh

1. It takes sb khoảng thời gian to do sth= sb spend khoảng thời gian doing sth

VD: It took her 3 hours to get to the city centre.

= She spent 3 hours getting to the city centre.

2. Understand = tobe aware of

VD: Do you understand the grammar structure?

= Are you aware of the grammar structure?

3. Like = tobe interested in = enjoy = keen on

VD: She likes politics

= She is interested in politics

4. Because + clause = because of + N

VD: He can’t move because his leg was broken

= He can’t move because of his broken leg

5. Although + clause = despite + N = in spite of + N

VD: Although she is old, she can compute very fast

= Despite/ In spite of her old age, she can compute very fast

6. Succeed in doing sth = manage to do sth

VD: We succeeded in digging the Panama cannel

= We managed to dig the Panama cannel

7. Cấu trúc: …..too + adj (for sb) to do sth: quá để làm gì

VD: My father is too old to drive.

= It is such a/ an N that: quá đến nỗi mà

VD: She is so beautiful that everybody loves her.

= It is such a beautiful girl that everybody loves her.

Adj/ Adv + enough (for sb) to do sth: đủ để làm gì

VD: This car is safe enough for him to drive

VD: The policeman ran quickly enough to catch the robber

8. Cấu trúc: prefer sb to do sth = would rather sb Vpast sth: thích, muốn ai làm gì

VD: I’prefer you (not) to smoke here

= I’d rather you (not) smoked here

9. Prefer doing sth to doing sth: thích làm gì hơn làm gì

Would rather do sth than do sth

VD: She prefers staying at home to going out

= She’d rather stay at home than go out

10. Can = tobe able to = tobe possible

11. Harly + had +S + Vpp when S + Vpast: ngay sau khi... thì…

No sooner + had +S + Vpp than S + Vpast

VD: As soon as I left the house, he appeared

= Harly had I left the house when he appeared

= No sooner had I left the house than he appeared

12. Not………..any more: không còn nữa

No longer + dạng đảo ngữ S no more V

VD: I don’t live in the courtryside anymore

= No longer do I live in the coutryside

= I no more live in the coutryside

13. At no time + dạng đảo ngữ: không khi nào, chẳng khi nào

VD: I don’t think she loves me

= At no time do I think she loves me

14. Tobe not worth = there is no point in doing sth: không đáng làm gì

15. Tobe not worth doing sth = there is no point in doing sth: không đáng, vô ích làm gì

VD: It’s not worth making him get up early

= There is no point in making him getting early

16. It seems that = it appears that = it is likely that =it look as if/ as though: dường như rằng VD: It seems that he will come late

= It appears that/ it is likely he will come late

= He is likely to come late.

= It look as if he will come late

17. Although + clause = Despite + Nound/ gerund

18. S + V + N = S + be + adj

19. S + be + adj = S + V + O

20. S + be accustomed to + Ving = S + be used to +Ving/ N

21. S + often + V = S + be used to +Ving/ N

VD: Nana often cried when she meets with difficulties.

= Nana is used to crying when she meets with difficulties

22. This is the first time + S + have + PII = S+be + not used to + Ving/ N

VD: This is the first time I have seen so many people crying at the end of the movie.

= I was not used to seeing so many people crying at the end of the movie.

23. S + would prefer = S + would rather S + Past subjunctive (lối cầu khẩn)

24. S + like sth/ doing sth better than sth/ doing sth = S + would rather + V + than + V = S + prefer sth/ doing sth to sth/ doing sth...

VD: I prefer going shoping to playing volleyball.

= I would rather go shoping than play volleyball.

26. S + V + O = S + find + it (unreal objective) + adj + to + V

27. It’s one’s duty to do sth = S + be + supposed to do sth

28. S + be + PII + to + V = S + be + supposed to do sth

29. Imperative verb (mệnh lệnh) = S + should (not) + be + PII

30. Imperative verb (mệnh lệnh) = S + should (not) + do sth

31. S + like sth = S + be + fond of + sth

VD: I like do collecting stamps.

= I'm fond of collecting stamps.

32. I + let + O + do sth = S + allow + S. O + to do Sth

VD: My boss let him be on leave for wedding.

= My boss allow him to be on leave for wedding.

33. S + once + past verb = S + would to + do sth.

34. S + present verb (negative) any more = S + would to + do sth.

35. S + V + because + S + V = S + V + to + infinitive

VD: She studies hard because she wants to pass the final examination.

= She studies hard to pass the final examination.

36. S + V + so that/ in order that+ S + V = S + V + to + infinitive

38. To infinitive or gerund + be + adj = It + be + adj + to + V

39. S + V + and + S + V = S + V + both... and

40. S + V + not only... + but also = S + V + both... and

41. S + V + both... and... = S + V + not only... but also...

VD: He translated fast and correctly.

= He translated not only fast but also correctly.

44. S1+simple present+and+S2+simple futher =If+S1 + simple present + S2 + simple futher.

45. S1+didn’t + V1 + Because + S2 + didn’t + V2 = If Clause

46. Various facts given = Mệnh đề if thể hiện điều trái ngược thực tế.

47. S1 + V1 + if + S2 + V2(phủ định)= S1 + V1 + Unless + S2 + V2 (khẳng định)

48. S + V + O = S + be + noun + when + adj clause.

49. S + V + O = S + be + noun + where + adj clause.

50. S + V + O = S + be + noun + whom + adj clause.

51. S + V + O = S + be + noun + which + adj clause.

52. S + V + O = S + be + noun + that + adj clause.

56. S + V + if + S + V (phu dinh) = S + V + unless + S + V (khẳng dinh)

57. S + be + scared of sth = S + be + afraid of + sth

58. Let’s + V = S + suggest + that + S + present subjunctive

59. In my opinion = S + suggest + that + S + present subjunctive (quan điểm của tôi)

60. S + advise = S + suggest + that + S + present subjunctive

61. Why don’t you do sth? = S + suggest + that + S + present subjunctive

62. S + get + sb + to do sth = S + have + sb + do sth

VD: She gets him to spend more time with her.

= She have him spend more time with her.

63. S + aks + sb + to do sth = S + have + sb + do sth

VD: Police asked him to identify the other man in the next room.

= Police have him identify the other man in the next room.

64. S + request + sb + to do sth= S + have + sb + do sth

VD: The teacher request students to learn by heart this poem.

= The teacher have students learn by heart this poem.

65. S + want + sb + to do sth = S + have + sb + do sth

VD: I want her to lend me

= I have her lend me.

66. S + V + no + N = S + be + N-less

VD: She always speaks no care.

= She is always careless about her words.

67. S + be + adj + that + S + V = S + be + adj + to + V

VD: Study is necessary that you will get a good life in the future.

= Study is necessary to get a good life in the future.

68. S + be + adj + prep = S + V + adv

VD: My students are very good at Mathematics.

= My students study Mathematics well.

69. S + remember + to do Sth = S + don’t forget + to do Sth

VD: I remember to have a Maths test tomorrow = I don't forget to have a Maths test tomorrow.

70. It + be + adj = What + a + adj + N!

VD: It was an interesting film.

= What an interesting film!

71. S + V + adv = How + adj + S + be...

VD: She washes clothes quickly.

= How quick she is to wash clothes.

72. S + be + ing-adj = S + be +ed-adj

73. S + V = S + be + ed-adj

74. S + V + Khoảng thời gian = It + take + (sb) + Khoảng thời gian + to + V

VD: She have learned English for 5 years.

= It takes her 5 year to learn English.

75. S + be + too + adj + (for s. o) + to + V = S + be + so + adj + that + S + can’t + V

VD: The water is too hot for Peter to drink.

= The water is so hot that Peter can't drink

76. S + V + too + adv + to + V = S + V + so + adv + that + S + can’t + V

77. S + be + so + adj + that + S + V = S + be + not + adj + enough + to + V

78. S + be + too + adj + to + V = S + be + not + adj + enough + to + V

79. S + V + so + adv + that + S + V = It + V + such + (a/ an) + N(s) + that + S +V

VD: He speaks so soft that we can’t hear anything.

= He does not speak softly.

80. Because + clause = Because of + noun/ gerund

VD: Because she is absent from school.

= Because of her absence from school.

81. to look at (v)= to have a look at (n): nhìn vào

82. to think about = to give thought to: nghĩ về

83.  to be determined to = to have a determination to: dự định

84. to know (about) = to have knowledge of: biết

85. to be not worth doing sth = there is no point in doing sth: không đáng, vô ích làm gì

86. to tend to = to have a tendency to: có khuynh hướng

87. to intend to +inf = to have intention of + V_ing: dự định

88. to desire to = have a desire to: khao khát, mong muốn

89 . to wish = to have a wish / to express a wish: ao ước

90. to visit Sb = to pay a visit to Sb / to pay Sb a visit: thăm viếng

91. to discuss Sth = to have a discussion about: thảo luận

92. to decide to = to make a decision to: quyết định

93.  to talk to = to have a talk with: nói chuyện

94. to explain Sth = to give an explanation for: giải thích

95. to call Sb = to give Sb a call : gọi điện cho…

96. to be interested in = to have interest in : thích

97. to drink = to have a drink : uống

98. to photograph = to have a photograph of : chụp hình

99. to cry = to give a cry : khóc kêu

100. to laugh at = to give a laugh at : cười nhạo

VI. Bài tập Viết lại câu trong tiếng Anh có đáp án

Bài 1. Viết lại những câu dưới đây sao cho nghĩa không đổi:

1. My mother used to play volleyball when she was young.

=> My mother doesn’t…………………………………….

2. “Let’s go fishing”.

=> She suggests…………………………………… …

3. Mike gave me a dress on my birthday.

=> I was……………………………………….. ……………

4. “Would you like orange juice?”

=> He………………………………………… ……………

5. I last saw Jenny when I was in Ha Noi City.

=> I haven’t seen……………………………………….

6. I got lost because I didn’t have a map.

=> If I had………………………………………..….

7. It is a four-hour drive from Nam Dinh to Ha Noi.

=> It takes……………………………………… ……

8. I think the owner of the car is abroad.

=> The owner………………………………………

9. It’s a pity him didn’t tell me about this.

=> I wish………………………………………. ……………

10. You couldn’t go swimming because of the rain heavily.

=> The rain was too………………………………………..

Bài 2. Bài tập viết lại câu không thay đổi nghĩa

a/ I can’t go to work on time because it rains so heavily => ………………………………………

b/ I often played kite flying when I was a child => ………………………………………

c/ We discuss about environmental change issues => ………………………………………

d/ It appears that it is raining => ……………………………………..

e/ She has interest in practicing aerobics in her free time => ……………………………………..

f/ Police asked him to identify the other man in the next room => …………………………………………………………………………….

g/ She always speaks no care => ………………………………………………………….

h/ She have learned English for 5 years => …………………………………………………………….

i/ He speaks so soft that we can’t hear anything => …………………………………….

j/ Because she is absent from school => …………………………………………………

k/ It was an interesting film => …………………………………………………………….

l/ I don’t think she loves me => ……………………………………………………

Bài tập 3. viết lại câu tiếng Anh nâng cao

1. In his recent article, Bob Lee pointed out all the faults in the government’s new transport policy.

In his recent artilce, Bob Lee was…………………

2. The company have been reviewing their recruitment policy for the last three months.

The company’s …………………

3. I’m absolutely sure he took the money on purpose.

He couldn’t possibly…………………

4. He delayed writing his book until he had done a lot of research.

Only after…………………

5. They declaired war on the pretext of defending their territorial rights.

The excuse…………………

6. I feel that I don’t fit with the people in the new office.

I feel like…………………

7. Skysrapers in the USA are on average taller than anywhere else in the world.

The average …………………

8. We were very impressed by the new cinema but found it rather expensive.

Impressed…………………

9. It’s more than a fortnight snice anyone saw Julian.

Julian…………………

10. The deadline for the receipt of complete application forms is 3.00p.m on Friday, 18th December.

Complete application …………………

Bài tập 4. Rewrite the following sentences by changing the indicated component.

1. The man was furious. (adjective)

____________________________________________

2. The council would not collect the rubbish. (verb)

____________________________________________

3. We watched a film on birds. (preposition)

____________________________________________

4. The bus was late because of the bad traffic. (clause order)

____________________________________________

5. The gate was opened by a guard. (active tense)

____________________________________________

6. When she got home, the door was unlocked (time clause position)

____________________________________________

7. She cooked a pie, some potatoes and green vegetables. (reorder list)

____________________________________________

8. The game was cancelled because it rained. (replace the dependent clause with a noun phrase)

____________________________________________

9 I can’t go to work on time because it rains so heavily

____________________________________________

10. I often played kite flying when I was a child

____________________________________________

11. We discuss about environmental change issues

____________________________________________

12. It appears that it is raining

____________________________________________

13 She has interest in practicing aerobics in her free time

____________________________________________

Đáp án:

Bài 1. Viết lại những câu dưới đây sao cho nghĩa không đổi:

1. My mother doesn’t play volleyball anymore.

2. She suggests going fishing.

3. I was given a dress on my birthday.

4. He invited me for orange juice.

5. I haven’t seen Jenny since I was in Ha Noi City.

6. If I had had a map, I wouldn’t have gotten lost.

7. It takes four hours to drive from Nam Dinh to Ha Noi.

8. The owner of the car is thought to be abroad.

9. I wish he had told me about it.

10. The rain was too heavy for you to go swimming.

Bài 2. Bài tập viết lại câu không thay đổi nghĩa

a/ I can’t go to work on time because of heavy rain.

b/ I am used to playing kite flying when I was a child.

c/ We have a discussion about environmental change issues.

d/ It is likely that it is raining.

e/ She is interested in practicing aerobics in her free time.

f/ Police have him identify the other man in the next room.

g/ She is always careless about her words.

h/ It takes her 5 year to learn English.

i/ He does not speak softly.

j/ Because of her absence from school.

k/ What an interesting film!

l/ At no time do I think she loves me.

Bài tập 3. viết lại câu tiếng Anh nâng cao

1. In his recent article, Bob Lee was critical of the government’s new transport policy.

2. The company’s recruitment policy has been under review for the last three months.

3. He couldn’t possibly have taken the money by mistake.

4. Only after he had done a lot of research did he begin to write the book.

5. The excuse for the declairation of war was the defence of their territorial rights.

6. I feel like a fish out of water in the new office.

7. The average skyscraper in the USA is taller// higher// bagger than anywhere else in the world.

Or : The average height// size of skyscraper in the USA is greater than anywhere else in the world.

8. Impressed as we were by the new cinema, we found it rather expensive.

9. Julian was last seen ( more than) a fortnight // two weeks ago.

10. Complete application forms must be handed in// returned// redeived// submitted by// no later then 3.00 p.m on Friday, 18th December.

Bài tập 4. Rewrite the following sentences by changing the indicated component.

1. The man was angry.

2. The council refused to collect the rubbish.

3. We watched a film about birds.

4. Because of the bad traffic, the bus was late.

5. A guard opened the gate.

6. The door was unlocked when she got home.

7. She cooked green vegetables, a pie and some potatoes.

8. The game was cancelled because of the rain.

9. I can’t go to work on time because of heavy rain.

10. I am used to playing kite flying when I was a child.

11. We have a discussion about environmental change issues.

12.  It is likely that it is raining.

13. She is interested in practicing aerobics in her free time.

VII. Đề thi THPT Quốc Gia 2021 các môn được tải nhiều

Bên cạnh tài liệu ôn thi THPT Quốc gia 2021 môn Anh trên đây, VnDoc.com đã tổng hợp rất nhiều bộ đề ôn thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2020 các môn khác nhau như:

  1. Bộ đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán
  2. Bộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2020 môn Văn
  3. Bộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2020 môn Anh
  4. Bộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2020 môn Lý
  5. Bộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2020 môn Hóa
  6. Bộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2020 môn Sinh
  7. Bộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2020 môn Sử
  8. Bộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2020 môn Địa
  9. Bộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2020 môn GDCD

Mời bạn đọc nhấp vào từng link trên đây để có thể download đề thi + đáp án các môn học hiệu quả.

Trên đây là Tổng hợp cấu trúc viết lại câu tiếng Anh. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia năm 2020 các môn khác như: Thi thpt Quốc gia môn Tiếng Anh 2020, Thi thpt Quốc gia môn Toán 2020, Thi thpt Quốc gia môn Văn 2020 ,.... có trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
581 559.779
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản Xem thêm