Cấu trúc câu so sánh với As... as, The same as ... và Different from

So sánh với as ... as the same as different from

Tài liệu lý thuyết và bài tập về các cấu trúc viết lại câu so sánh với "As .... as", "The same as...." và "Different from..." có đáp án nằm trong bộ đề ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Tài liệu Tiếng Anh gồm

+ cách viết lại câu mang ý nghĩa so sánh sự giống nhau với As ... as và the same as;

+ cách viết lại câu mang ý nghĩa so sánh sự khác nhau với not as ... as và different from

và nhiều dạng bài tập Tiếng Anh khác nhau giúp bạn đọc nắm chắc phần ngữ pháp Tiếng Anh không thể thiếu này.

I. Lý thuyết cấu trúc câu so sánh với as ... as the same as different from

1. So sánh sự giống nhau: "as... as", "the same as" (giống như)

- Cấu trúc câu so sánh ngang bằng được dùng để so sánh 2 người, vật,... có tính chất gì đó tương đương nhau.

Cấu trúc

S + to be + as + adj + as + noun/ pronoun/ clause.

S + V + the same + noun + as + noun/pronoun.

Ghi chú

S: chủ ngữ, adj: tính từ, noun: danh từ, pronoun: đại từ, clause: mệnh đề.

Ví dụ

 

 

 

Folk music is as melodic as pop music. (Nhạc dân gian thì du dương như là nhạc pop.)

My painting is as expensive as hers. (Bức họa của tôi thì đắt bằng bức họa của cô ây.)

This camera is as good as it was before. (Cái máy ảnh này vẫn tốt như ngày nào.)

She is the same height as me.

(Cô ấy có chiều cao như tôi.)

She has the same book as me.

(Cô ấy có cuốn sách giống tôi.)

2. So sánh sự khác nhau: "not as...as" (không... bằng), "different from" (khác)

- Cấu trúc câu so sánh không ngang bằng được dùng để so sánh 2 người, vật,... khác nhau ở một mặt nào đó.

Cấu trúc

S + to be + not + so/as + adj + as + noun/ pronoun/ clause.

S + to be + different from + noun/ pronoun.

Ví dụ

Black and white movies are not as interesting as colour movies. (Những bộ phim đen trắng thì không hấp dẫn bằng những phim màu.)

My hometown is not as noisy as yours. (Quê tôi không ồn ào như quê bạn.)

She is not as famous as she was before. (Cô ấy không còn nổi tiếng như trước nữa.)

Life in the city is different from life in the countryside. (Cuộc sống trong thành phố khác cuộc sống ở vùng quê.)

His house is different from my house. (Ngôi nhà của anh ấy khác ngôi nhà của tôi.)

Lưu ý

Ở cấu trúc "not as...as", ta có thể thay thế "as" đầu tiên bằng "so".

 

II. Bài tập về as as the same different from có đáp án

Bài 1: Hoàn thành các câu dưới đây, sử dụng câu trúc so sánh "as...as" và tính từ trong ngoặc.

1. I am not______________ you. (tall)

2. This book is not______________ that one. (interesting)

3. This summer is______________ last summer. (hot)

4. Yesterday it was______________ today. (sunny)

5. I think that my essay is______________ yours. (good)

6. My dog isn't______________ it appears to be. (fierce)

7. Children nowadays are not______________ they used to be. (active)

8. Watching movie is not______________ reading book. (entertaining)

9. Jane is______________ as a doll. (pretty)

10. Cats are not______________ dogs. (friendly)

11. My brother said that going abroad was not______________ he thought. (amusing)

12. She didn't want to be late, so she run______________ she could. (fast)

13. Please call me______________ possible. (soon)

14. Sleeping on the sofa is not______________ in bed. (comfortable)

15. This hotel is______________ the one near the beach but it is much better. (expensive)

16. My grandmother is______________ fairy godmother. (warm-hearted)

17. Do you think learning Japanese is______________ learning English? (difficult)

18. This musician is not______________ that one. (popular)

19. Ann looks ______________ princess in her new dress. (gorgeous)

20. The river isn't______________ it looks. (deep)

Bài 2: Dùng câu trúc so sánh "different from" để hoàn thành những câu dưới đây:

1. My house is small and old. Your house is spacious and modern.

My house is _________________________________________________

2. My mother's favorite food is noodle. My favorite food is rice.

My mother's favorite food ___________________________________

3. My best friend has a powerful personality. I have a weak personality.

My best friend's personality ___________________________________

4. Life in the countryside is quiet and peaceful. Life in the city is exciting.

__________________________________________________________.

5. Lan's school is Hai Ba Trung School. Hue goes to Nguyen Hue School.

___________________________________________________________.

6. My hobby is collecting stamps. My brother's hobby is playing the piano.

_____________________________________________________.

7. My answer for this equation is "4" but Tom thinks it should be "5".

_________________________________________________________.

8. My sister's hair is long and wavy. My hair is short and straight

________________________________________________________________

Bài 3: Hoàn thành các câu dưới đây, sử dụng cấu trúc so sánh "the same ... as" và danh từ trong ngoặc.

1. My sister has______________ me. (height)

2. Jim pursues ______________ Jane, (hobby)

3. My best friend is at______________ me. (age)

4. My friends went to see______________ me (movie).

5. This musician plays______________ me. (musical instrument)

6. Critics say that this painter has______________ with that one. (style)

7. My brother is interested in ______________ me. (subject)

8. This class has ______________ that one. (number of students)

9. Anne bought______________ me yesterday. (dress)

10. She cut her hair______________ mine. (length)

11. My best friend likes______________ my brother. (books)

12. I bought my car at______________ hers. (price)

13. My mother likes ______________ me. (TV programs)

14. He had ______________ a famous actor. (appearance)

15. He puts on ______________ usual. (old coat).

Bài 4: Gạch chân lỗi sai trong các câu sau và viết lại câu đúng.

1. My boyfriend is as strong like a horse.

__________________________________________________________________.

2. This exercises isn't hard as I thought.

__________________________________________________________________.

3. Life in foreign countries is different life in home country.

__________________________________________________________________.

4. My parents share the same hobby as.

__________________________________________________________________.

5. His cat isn't the same pretty as mine.

__________________________________________________________________.

6. This art museum is definitely different as the historical museum.

__________________________________________________________________.

7. Roses don't have the same fragrance like lotuses.

__________________________________________________________________.

8. My essay is as length as yours.

__________________________________________________________________.

9. This island isn't as beautiful than those I have visited.

__________________________________________________________________.

10. My mother is different appearance from me.

__________________________________________________________________.

Bài 5: Sắp xếp những từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh:

1. difficult/ as/ Playing/ is/ piano/ guitar/ playing/ as.

__________________________________________________________________.

2. horse/ run/ a/ Can/ fast/ as/ a/ as/ train?

__________________________________________________________________.

3. try/ as/can/ you/ hard/ as/ should/ You.

__________________________________________________________________.

4. Tom's/ totally/ is/ from/ My/ writing style/ different.

__________________________________________________________________.

5. car/ same/ runs/ the/ speed/ at/ His/ mine/ as.

__________________________________________________________________.

6. I/ went/ My/ school/ friend/ same/ the/ best/ and/ to.

__________________________________________________________________.

7. good/This/ fridge/ modern/ isn't/ as/ my/ one/ as/ old.

__________________________________________________________________.

8. Spending time/ isn't/ with/ as/computer/ as/ friends/ entertaining/ on/ spending time.

__________________________________________________________________.

Đáp án có trong file tải: Lý thuyết & Bài tập Cấu trúc viết lại câu so sánh với As... as, The same as ... và Different from. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh cơ bản như: Tài liệu luyện kỹ năng Tiếng Anh cơ bản, Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh, Luyện thi Tiếng Anh trực tuyến,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
8 8.843
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm