Bài tập phân biệt tính từ đuôi ING và ED trong tiếng Anh có đáp án

Phân biệt tính từ đuôi ING và ED trong tiếng Anh

Phân biệt tính từ đuôi “ing” và “ed” là dạng bài tập phổ biến trong ngữ pháp tiếng Anh và thường gây nhầm lẫn cho người học. Để giúp các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng 2 từ này, sau đây VnDoc.com xin giới thiệu tới các bạn một số bài tập phân biệt tính từ đuôi “ing” và “ed” giúp bạn vận dụng hiệu quả.

Xem thêm: Phân biệt tính từ đuôi ing và ed trong tiếng Anh

Mời các bạn tham khảo thêm nhiều tài liệu Tiếng Anh THCS hay và miễn phí tại: Nhóm Tiếng Anh THCS

Bài 1: Biến đổi các từ sau đây về dạng tính từ đuôi ING và ED

Từ

– ING

– ED

1. interest

   

2. bore

   

3. surprise

   

4. disappoint

   

5. excite

   

6. worry

   

7. amaze

   

8. horrify

   

9. annoy

   

10. satisfy

   

11. shock

   

12. exhaust

   

Bài 2: Viết lại câu dưới đây sao cho nghĩa không đổi

1.Junior is bored with his job at present.

➔ _____________________________________________. (boring)

2. This funny film was entertaining my family.

➔ _____________________________________________. (entertained)

3. My elder brother likes playing video games every Sunday.

➔ _____________________________________________. (interested)

4. That football match was exciting for me yesterday.

➔ ____________________________________________. (excited)

5. Her children are interested in swimming in the morning every summers.

➔ _____________________________________________. (keen on)

Bài 3: Khoanh vào đáp án đúng nhất trong các câu dưới đây

1. Linda is ____________ in buying a new house for her parents.

A. interest

B. interested

C. interesting

D. interestingly

2. Everybody is _____________ that his younger brother passed the TOEIC test the last day.

A. surprised

B. surprising

C. surprise

D. surprisingly

3. This film is __________.

A. bore

B. bored

C. boring

D. boringly

4. My mother is a busy teacher. At the end of the day’s work, she is often ___________.

A. exhaust

B. exhausting

C. exhausted

D. exhaustingly

5. Sandy is starting a new job next Monday. She’s quite ______________ about it.

A. excite

B. excited

C. excitingly

D. exciting

6. Many meetings aren’t so ______________ as this one was.

A. interest

B. interested

C. interesting

D. interestingly

7. My grandfather was __________by how shocking the accident was yesterday.

A. shock

B. shocking

C. shocked

D. shockingly

8. Windy was ____________ by the confusing street signs in that city.

A. confusing

B. confuse

C. confused

D. confusingly

9. Kin was very __________ in the history lesson. He almost fell asleep.

A. bore

B. boring

C. bored

D. boringly

10. Feeling tired and _____________, Peter went out alone.

A. depressed

B. depressing

C. depress

D. depressingly

Bài 4: Hoàn chỉnh câu sau với tính từ thích hợp ở trong ngoặc

1. I find horror films really ___________________ and not at all fun to watch. (frighten)

2. Sometimes I get really ____________________ when I can’t express myself will in English. (frustrate)

3. The film was so ______________________! There was no happy ending for any of the characters. (depress)

4. If I feel ___________________, I find watching a romance comedy is often _________. ( stress – relax)

5. The news was so _____________ that she burst into tear. (shock)

6. Kathy was so ________________ when she saw the dinosaur bones at the museum (amaze)

7. The teacher was really _______________ so the lesson passed quickly (amuse)

8. Whoever Adrian gets _____________, he goes fishing (bore)

9. We all were _______________ with the results if the test. (disappoint)

10. Of course, action movies are ______________. That’s why I like them (excite)

-The end-

ĐÁP ÁN BÀI TẬP NGỮ PHÁP TIẾNG ANH PHÂN BIỆT TÍNH TỪ ĐUÔI ING VÀ ED

Bài 1:

Từ

– ING

– ED

1. interest (chú ý)

interesting

interested

2. bore (nhàm chán)

boring

bored

3. surprise (ngạc nhiên)

surprising

surprised

4. disappoint (thất vọng)

disappointing

disappointed

5. excite (kích thích)

exciting

excited

6. worry (lo lắng)

worrying

worried

7. amaze (kinh ngạc)

amazing

amazed

8. horrify (làm khiếp sợ)

horrifying

horrified

9. annoy (làm phiền)

annoying

annoyed

10. satisfy (làm hài lòng)

satisfying

satisfied

11. shock (ngạc nhiên)

shocking

shocked

12. exhaust (kiệt sức)

exhausting

exhausted

Bài 2:

1.Junior’s job is boring at present.

2. My family was entertained by this funny film.

3. My elder brother is interested in playing video games every Sunday.

4. I was exciting about that football match yesterday.

5. Her children are keen on swimming in the morning every summers.

Bài 3:

1. B

2. A

3. C

4. C

5. B

6. C

7. C

8. C

9 C

10. A

Bài 4: Hoàn chỉnh câu sau với tính từ thích hợp ở trong ngoặc

1. I find horror films really ________frightening___________ and not at all fun to watch. (frighten)

2. Sometimes I get really __________frustrated__________ when I can’t express myself will in English. (frustrate)

3. The film was so _______depressing_______________! There was no happy ending for any of the characters. (depress)

4. If I feel ________stressed___________, I find watching a romance comedy is often ___relaxing______. ( stress – relax)

5. The news was so ______shocking_______ that she burst into tear. (shock)

6. Kathy was so ________amazed________ when she saw the dinosaur bones at the museum (amaze)

7. The teacher was really ________amusing_______ so the lesson passed quickly (amuse)

8. Whoever Adrian gets _____bored________, he goes fishing (bore)

9. We all were ______disappointed_________ with the results if the test. (disappoint)

10. Of course, action movies are _____exciting_________. That’s why I like them (excite)

Trên đây, VnDoc.com đã giới thiệu tới các bạn Bài tập phân biệt tính từ đuôi ING và ED trong tiếng Anh có đáp án. Ngoài ra, VnDoc.com cũng đăng tải rất nhiều tài liệu học tập khác giúp học tốt môn tiếng Anh hơn như: Ngữ pháp tiếng Anh, Luyện nghe tiếng Anh, Luyện viết tiếng Anh.... Mời các bạn vào tham khảo và luyện tập để nâng cao trình độ tiếng Anh của mình.

Đánh giá bài viết
13 15.984
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Bài tập ngữ pháp tiếng Anh Xem thêm