Bài tập Too, So, Either và Neither có đáp án

Trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh: Too, So, Either, Neither

Nằm trong bộ đề ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản, VnDoc.com xin gửi đến bạn đọc tài liệu bài tập Tiếng Anh chuyên đề Cách dùng Too So Either Neither có đáp án dưới đây. Tài liệu ôn luyện Tiếng Anh gồm nhiều dạng bài tập khác nhau giúp các em củng cố kiến thức đã học về ý nghĩa, cấu trúc với Either, Neither, Too và So hiệu quả.

* Ôn tập lại Cách dùng Too - So và Either - Neither tại:

Lý thuyết chuyên đề Too/ so, Either/ Neither

I. Dùng too hay either để điền vào chỗ trống.

1. We often go swimming in the summer, and they ............................

2. She can speak English very well. I ..................................................

3. Nam didn’t come to the party last night, and Minh .........................

4. Hoa will buy some oranges and pineapples. I .................................

5. They don’t want to go out tonight, and we ......................................

6. The pineapples aren’t ripe, and the bananas....................................

7. Nam is hungry and his friends.........................................................

8. Jane won’t come. Peter....................................................................

9. Hoa had a medical check-up yesterday morning. We .....................

10. He can’t swim and his brother.........................................................

II. Dùng so hay neither để điền vào chỗ trống.

1. I ate bread and eggs for breakfast. ....................I

2. Hoa doesn’t like pork, and.......................her aunt.

3. Milk is good for your health. ......................fruit juice.

4. I didn’t see her at the party last night. ....................we.

5. These boys like playing soccer, and.......................those boys.

6. My father won’t go to Ha Noi, and....................my mother.

7. Nam can swim. ........................Ba.

8. The spinach isn’t fresh. .......................the cabbages.

9. You should drink a lot of milk, and........................your brother.

10. I don’t know how to cook. .........................my sister.

III. Điền vào chỗ trống các từ: a few, a little, much, many:

1. There is only ............... milk in the refrigerator. Let’s buy some more.

2. He drank too ............... beer last night.

3. There were too ............... people in front of the theater.

4. She has a lot of books, but only ............... books are interesting.

5. You made so ............... mistakes in your writing.

6. He never spends too ............ money on his vacation.

7. I only have ............ beefsteak in my plate. Please give me more.

8. Please wait a minute. I want to ask you ............... questions.

IV. Hoàn thành các câu với do, don’t, does, doesn’t, did, didn’t

1. Her friends bought picture books, but she .................................

2. My mother didn’t watch the movie, but I..................................

3. Hoa likes carrots, but her uncle .................................................

4. I don’t eat plenty vegetables, but my sister ...............................

5. We know how to use a computer, but they................................

6. My father doesn’t dink coffee, but my uncles...........................

7. His parents didn’t eat spinach, but he ........................................

8. Ba does exercises every morning, but Nam...............................

Xem thêm: Phân biệt Either và Neither

V. Nối câu sử dụng các từ sau “so, too, either, neither”

1. They can play volleyball. We can play volleyball.

....................................................................................................................................

2. Mr. Tam won’t come to the party tonight. His wife won’t come to the party tonight.

....................................................................................................................................

3. My father didn’t drink beer. My uncle didn’t drink beer.

....................................................................................................................................

4. She is learning English. I am learning English.

....................................................................................................................................

5. I’m not a doctor. They aren’t doctors.

....................................................................................................................................
VI. Chia động từ trong ngoặc:

1. Yesterday, Hoa and her aunt (go)............ to the market.

2. I would like (tell)............ you about my family.

3. Vegetables often (have)............ dirt from the farm on them.

4. Be careful! The children (cross)............ the street.

5. I (be) ............ 14 years old next week, and so will she.

6. My father (not watch) ............ TV last night. He (read) ............ newspapers.

7. You should (add) ............ a little salt to the spinach when you boil it.

8. When............ you (buy) ............ this dress? -Two days ago.

ĐÁP ÁN

I. Dùng too hay either để điền vào chỗ trống.

1 - do, too; 2 - can, too; 3 - didn’t, either; 4 - will, too; 5 - don’t, either;

6 - aren’t, too; 7 - are, too; 8 - won’t, either; 9 - did, too; 10 - can’t, either.

II. Dùng so hay neither để điền vào chỗ trống.

1. 1 - so did; 2 - neither does; 3 - So is; 4 - Neither did; 5 - so do;

2. 6 - neither will; 7 - So can; 8 - Neither are; 9 - so should; 10 - Neither does;

III. Điền vào chỗ trống các từ: a few, a little, much, many:

1 - a little; 2 - much; 3 - many; 4 - a few;

5 - many; 6 - much; 7 - a little; 8 - a few;

IV. Hoàn thành các câu với do, don’t, does, doesn’t, did, didn’t

1 - didn’t; 2 - did; 3 - doesn’t; 4 - does;

5 - don’t; 6 - do; 7 - did; 8 - doesn’t.

V. Nối câu sử dụng các từ sau “so, too, either, neither”

1 - They can play volleyball and we can, too/ so can we

2 - Mr. Tam won’t come to the party tonight and neither will his wife/ his wife won’t, either.

3 - My father didn’t drink beer and my uncle didn’t, either/ neither did my uncle.

4 - She is learning English and I am, too/ so am I.

5 - I’m not a doctor and they aren’t, either/ neither are they.

V. Chia động từ trong ngoặc:

1 - went; 2 - to tell; 3 - have; 4 - are crossing;

5 - will be; 6 - did not watch - read; 7 - add; 8 - did you buy;

Download bài tập kèm đáp án tại: Bài tập về Too, So, Either và Neither có đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh cơ bản như: Tài liệu luyện kỹ năng Tiếng Anh cơ bản, Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh, Luyện thi Tiếng Anh trực tuyến,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
69 37.565
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Bài tập ngữ pháp tiếng Anh Xem thêm