Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Would you mind: Cấu trúc & Bài tập

Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Chuyên đề
Loại: Tài liệu Lẻ
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Lý thuyết & Bài tập Cấu trúc Would you mind, Do you mind, Would you mind if, Do you mind if có đáp án bao gồm công thức sau Would you mind (if) và Do you mind (if), cách đáp án lại công thức Would you mind trong tiếng Anh và nhiều dạng bài tập tiếng Anh về cấu trúc Mind có đáp án khác nhau giúp các em ôn tập tại nhà hiệu quả. 

Infographic về Cấu trúc Would/ Do you mind tiếng Anh

Would you mind: Cấu trúc & Bài tập

I. Cấu trúc Would you mind & Cấu trúc Do you mind

Cấu trúc would you mind / Do you mind trong tiếng Anh được dùng để yêu cầu ai làm việc gì đó hoặc hỏi xin phép làm điều gì đó một cách trang trọng.

- Cấu trúc:

Would you mind + verb-ing...?

Do you mind + verb-ing...?

Eg:

Would you mind / Do you mind carrying me this box?

(Bạn có phiền giúp tôi mang cái hộp này được không?)

Would you mind / Do you mind not talking? (= Please don't talk.)

(Xin đừng nói gì.)

Would you mind / Do you mind closing the window? (= Please close the window.)

(Phiền bạn đóng cửa sổ giùm. / Vui lòng đóng giùm cửa sổ.)

II. Cấu trúc Would you mind if & Cấu trúc Do you mind if

Trong tiếng Anh, dùng Would you mind if/ Do you mind if khi muốn mang tính chất lịch sự khi bạn đưa ra yêu cầu hoặc hỏi ý kiến của người nghe.

Công thức:

Do you mind + if + S + V-present

Would you mind + if + S + V-ed

Ví dụ:

Do you mind if we go home late? – Bạn có phiền không nếu chúng ta về nhà muộn?

Would you mind if I changed the channel? – Bạn có phiền không nếu tôi chuyển kênh khác?

III. Cách trả lời câu Would you mind trong tiếng Anh

- Khi muốn đồng ý với người hỏi:

Please do (Bạn cứ làm đi).

Please go ahead (Bạn cứ tự nhiên).

Not at all (Không hề).

No, I don’t mind (Không, tôi không phiền đâu)

No. I’d be glad to (Không, tôi rất vinh hạnh)

No, of course not (Không, tất nhiên là không phiền rồi).

- Khi muốn từ chối người hỏi:

I’m sorry, I can’t (Xin lỗi, tôi không thể).

I’m sorry. That’s not possible (Xin lỗi, điều đó không khả thi).

I’d rather not do that (Tôi thích không làm như vậy hơn).

I wish I could do that but I am busy right now (Tôi rất muốn giúp nhưng tôi đang bận rồi).

IV. Bài tập Would you mind, Do you mind có đáp án

I. Chia động từ trong ngoặc

1. Would you mind if I (open)___________ the window?

2. Would you mind (open)___________ the door?

3. Would you mind (wash)___________ the dishes for me?

4. Do you mind if I (play)___________ with the dog?

5. Would you mind (give)___________ me your address?

6. Would you mind (lend)___________ me your money?

7. Do you mind (give)___________ me a lift?

8. Would you mind if I (turn)___________ down the volume?

9. Would you mind (give) ___________me a hand?

10. Do you mind (help)___________ me cook breakfast?

II. Đặt câu với cấu trúc Would you mind/ Do you mind

1. Can you help me to turn on the light?

Would you mind …............................................

2. Could him attend your birthday next week?

Do you mind if he … …............................................

3. May I ask you a question? 

Do you mind … …............................................

4. Can you please leave the door open?

Would you mind … …............................................

5. Will you send her this box for me?

Do you mind … …............................................

III. Chia động từ trong ngoặc.

1. Would you mind (turn) _______________ off the lights before leaving?

2. Would you mind if I (take) _______________ a photo of you?

3. Do you mind if my brother (park) _______________ his car here?

4. It’s very noisy outside. Would you mind (close) _______________ the window?

5. Would you mind if we (postpone) _______________ our meeting until tomorrow?

6. Do you mind (help) _______________ me carry these heavy bags?

7. Would you mind if I (not attend) _______________ the party tonight? I feel a bit tired.

8. Do you mind if I (smoke) _______________ here? – Actually, this is a non-smoking area

9. Would you mind (explain) _______________ this grammar rule to me one more time?

10. Would you mind if they (stay) _______________ at our house during their vacation next week?

ĐÁP ÁN CÓ TRONG FILE TẢI VỀ.

Trên đây là Cấu trúc & Bài tập Would you mind có đáp án.

Luyện tập mở rộng
Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo