Cấu trúc Not Only…But Also và Bài tập vận dụng có đáp án
Ôn tập cấu trúc Not Only…But Also trong tiếng Anh
Cấu trúc Not Only…But Also được dùng để nối hai từ, cụm từ hoặc mệnh đề có ý nghĩa tương đương, mang nghĩa “không những… mà còn…”. Nội dung dưới đây giúp người học nắm chắc công thức, quy tắc song song, cách chia động từ và dạng đảo ngữ với Not Only. Phần bài tập vận dụng có đáp án sẽ hỗ trợ học sinh củng cố kiến thức và tránh những lỗi ngữ pháp thường gặp.
1. Not only…But also là gì ?
Not only…but also: Không những/không chỉ … mà còn. Dùng trong một câu nói có mà có hai tính chất.
2. Các dạng cấu trúc not only... but also
Dạng 1: Danh từ (Noun)
S + V + not only + Noun + but also + Noun
Ví dụ:
Mai has not only pens but also pencils. (Mai không chỉ có bút mực mà còn có cả bút chì.)
Dạng 2: Tính từ (Adjective)
S + V + not only + Adj + but also + Adj
Ví dụ:
Peter is not only handsome but also intelligent. (Peter không chỉ đẹp trai mà còn thông minh.)
Dạng 3: Trạng từ (Adverb)
S + V + not only + Adv + but also + Adv
Ví dụ:
He worked not only hard but also effectively. (Anh ta làm việc không những chăm chỉ mà còn rất hiệu quả.)
Dạng 4: Cụm giới từ (Prepositional phrase)
S + V + not only + Prep + but also + Prep
Ví dụ:
Doing exercise is not only good for your physical health but also for mental health. (Tập thể dục không những tốt cho tình trạng thể chất mà còn tốt cho tinh thần.)
Dạng 5: Động từ (Adjective)
S + not only + V + but also + V
Ví dụ:
Bob not only studies well but also draws well. (Bob không những học giỏi mà còn vẽ đẹp.)
Dạng 6: Đảo ngữ Not only…But also
Chúng ta cũng có thể dùng Not only…But aslo với dạng đảo ngữ khi cần nhấn mạnh ý muốn diễn đạt:
Not only + Trợ động từ + Chủ ngữ + Động từ + but also + Chủ ngữ + Động từ
Ví dụ: Not only does he sing very well but aslo he plays guitar professtionally.
NOT ONLY children but grown up people also love Tom and Jerry cartoons.
NOT ONLY children but (also) grown up people love Tom and Jerry cartoons.
Nối 2 mệnh đề:
Ex: English helps me not only get a good job, but it aslo helps me to connect with people around the world.
3. Những lỗi thường gặp
- Hai thành phần sau not only và but also không cùng dạng.
- Chia động từ theo chủ ngữ đầu tiên thay vì chủ ngữ gần nhất.
- Đưa Not only lên đầu câu nhưng không đảo ngữ.
- Dùng động từ quá khứ sau did.
- Đảo ngữ ở cả hai mệnh đề.
- Đặt also sai vị trí.
- Lặp chủ ngữ không cần thiết khi nối hai động từ.
- Dùng dấu phẩy tách hai thành phần đơn như danh từ hoặc tính từ.
4. Bài tập vận dụng
Rewrite the following sentences by using the conjunction “not only…but also”:
1. Nam’s handsome. Nam’s intelligent.
.......................................................................................................................
2. Mai plays the guitar well. Mai dances beautifully.
.....................................................................................................................
3. They came late. They left early.
................................................................................................................................
4. She’s tired. She’s hungry.
.........................................................................................................................
5. She can enjoy a good meal and she can go fishing on the lake.
....................................................................................................................
6. They ate lamb chops and fish.
.........................................................................................................................
7. The underground is quick and cheap.
.........................................................................................................................
8. Mr. Brown has read a novel by Charles Dickens and he has seen the film made from it.
.........................................................................................................................
9. They like field events and they like team games.
........................................................................................................................
10. Mary has both toothache and headache.
.......................................................................................................................
11. The pavements are both narrow and crowded.
........................................................................................................................
12. That boy was dirty and he was lazy, too.
.........................................................................................................................
13. Mrs. Brown’s daughter is both beautiful and clever.
.........................................................................................................................
14. He’s betrayed your trust. He’s betrayed your love for him.
.........................................................................................................................
15. She will have to study hard. She will have to concentrate to do well on the exam.
.........................................................................................................................
16. Pneumonia is a dangerous disease. Smallpox is a dangerous illness.
.........................................................................................................................
17. She carried me in her arms and she lulled me to study.
.........................................................................................................................
18. The underground is quick. It is also cheap.
.........................................................................................................................
19. Mary has both toothache and headache.
.........................................................................................................................
20. The thief stole my money. He also tore up my identify card.
.........................................................................................................................
Rewrite the following sentences by using the conjunction “not only…but also”:
1. There are problems with the children. There are problems with their parents.
2. He can make people laugh. He can make people cry.
3. She writes plays for television. She acts in movies.
4. I sent him many letters. I also tried to telephone him.
5. We visit our grandfather’s house in summer. We visit our grandfather’s house in winter.
6. She can dance. She can sing.
7. They need food. They need medicine.
8. He has been late four times. He hasn’t done any work.
9. She was upset. She was angry.
10. In winter the days are short. They are also cold and dark.
Tải file để xem đáp án
Trên đây là cách dùng cấu trúc Not Only…But Also cùng những quy tắc quan trọng về cấu trúc song song, hòa hợp chủ ngữ – động từ và đảo ngữ. Người học nên nắm chắc từng dạng công thức trước khi làm bài tập vận dụng có đáp án. Việc phân tích chức năng của hai thành phần được nối sẽ giúp bạn viết câu chính xác và tránh các lỗi ngữ pháp thường gặp.