Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn: Công thức, dấu hiệu và bài tập có đáp án

Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Chuyên đề
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous) dùng để diễn tả một hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài liên tục và vẫn đang tiếp diễn ở hiện tại, hoặc vừa mới dừng lại nhưng vẫn còn vương vấn dấu vết hay kết quả ở hiện tại. 

Mời bạn đọc tham khảo trọn bộ lý thuyết & bài tập tiếng Anh về thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn dưới đây.

Infographic về Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn: Công thức, dấu hiệu và bài tập có đáp án

Lý thuyết về Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous Tense) được sử dụng để diễn tả những hành động, sự việc đã diễn ra ở quá khứ, nhưng vẫn tiếp tục ở hiện tại và tiếp diễn trong tương lai.

Dạng thì này được dùng để nhấn mạnh khoảng thời gian của hành động đã xảy ra nhưng không có kết quả rõ rệt.

Ví dụ về thì thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn:

You have been working as a doctor for two years.

I have been looking for them a million times.

They have been traveling since last October.

Công thức thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Loại câu

Công thức thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Ví dụ

Thể khẳng định

S + have/ has + been + V-ing

On the 13th of march afternoon, we have been looking for sale of work began.

Thể phủ định

S + haven’t/ hasn’t + been + V-ing

I haven't been feeling myself recently.

Câu nghi vấn

(Yes/No Question)

Have/ Has + S + been + V-ing ?

Câu trả lời:

Yes, S + have/ has

No, S + have/ has + not

Have you been loving her all this time?

Câu nghi vấn

(WH- question)

When/Where/Why/What/How + have/has + S + been + V-ing?

What have you been doing here for 2 hours?

Dấu hiệu nhận biết thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Những dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn sẽ nằm ở các trạng từ chỉ thời gian trong câu:

For the whole + N (N chỉ thời gian): trong khoảng

For + N (quãng thời gian): trong khoảng

Since + N (mốc/điểm thời gian): kể từ khi

All + thời gian (all the morning, all the afternoon,…): toàn bộ

Cách dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

- Diễn tả một hành động được bắt đầu ở quá khứ, đang tiếp tục ở hiện tại nhằm nhấn mạnh tính liên tục

Jack and I have been going out together for four years.

- Diễn tả một hành động đã kết thúc trong quá khứ nhưng kết quả của nó vẫn ảnh hưởng tới hiện tại.

I am very tired now because I have been working hard for 8 hours.

Bài tập về Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn có đáp án

Ex1. Hoàn thành các câu hỏi dưới đây ở thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

1. How long ……………………………………. for us? (you | wait)

2. What ……………………………… since she returned? (Helen | do)

3. How long ……………………………….. English? (you | learn)

4. How long ……………………………….. in the garden? (she | work)

5. ……………………………….. my computer again? (You | use)

6. Mel looks really tired. ……………………………….. all night? (she | work)

7. How long __________________________ for the bus? (you | wait)

8. What __________________________ all morning? (Tom | do)

9. How long __________________________ at this company? (she | work)

10. How long __________________________ for your English exam? (you | study)

11. __________________________ my laptop again? (your brother | use)

12. Lisa looks exhausted. __________________________ all day? (she | work)

13. How long __________________________ for a new apartment? (they | look)

14. What __________________________ since early this morning? (your parents | cook)

15. How long __________________________ in the rain? (the children | play)

16. __________________________ for me for a long time? (you | wait)

17. Why are your hands dirty? What __________________________? (you | do)

18. How long __________________________ English online? (Anna | learn)

19. Peter is tired because __________________________ very hard recently. (he | work)

20. How long __________________________ that book? (you | read)

Ex2. Choose the correct answer.

1. They _________ in the garden all morning.

A. have worked

B. have been working

C. are working

D. worked

2. She has been learning Japanese _________ three years.

A. since

B. for

C. ago

D. from

3. We have been living in this city _________ 2022.

A. for

B. during

C. until

D. since

4. I can’t believe I _________ five pages of my essay already!

A. have been writing

B. am writing

C. have written

D. wrote

5. Look! Your clothes are wet. What _________?

A. have you done

B. are you doing

C. did you do

D. have you been doing

6. He _________ to the gym lately because he has been busy.

A. has been going

B. hasn't been going

C. hasn't went

D. didn't go

ĐÁP ÁN CÓ TRONG FILE TẢI VỀ.

Chọn file muốn tải về:
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo