Thì Tương lai hoàn thành tiếp diễn: Công thức, dấu hiệu và bài tập có đáp án
Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (Future perfect continuous tense)
Tiếp nối chuỗi bài về 12 thì trong tiếng Anh, trong bài viết hôm nay VnDoc.com gửi đến bạn đọc thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (Future perfect continuous tense). Cùng VnDoc.com đi tìm hiểu chi tiết về định nghĩa, cấu trúc, cách dùng, dấu hiệu nhận biết cũng như bài tập ứng dụng của thì tương lai hoàn thành tiếp diễn nhé!
Infographic về Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

Lý thuyết về Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn
I- CẤU TRÚC CỦA THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN
1. Khẳng định:
S + will + have + been +V-ing
Trong đó: S (subject): Chủ ngữ
will/ have: trợ động từ
been: dạng phân từ hai của động từ "to be"
V-ing: Động từ thêm đuôi "-ing"
Ví dụ:
- We will have been living in this house for 10 years by next month.
- They will have been getting married for 2 years by the end of this year.
2. Phủ định:
S + will not/ won't + have + been + V-ing
Chú ý: will not = won't
Câu phủ định của thì tương lai hoàn thành tiếp diễn ta chỉ việc thêm "not" ngay sau "will".
Ví dụ:
- We won't have been living in that house for 10 years by next month.
- I won't have been travelling to New York for 2 years by the end of October.
3. Nghi vấn:
Will + S + have + been + V-ing?
Trả lời: Yes, S + will./ No, S + won't.
Câu hỏi của thì tương lai hoàn thành ta chỉ việc đảo will lên trước chủ ngữ.
Ví dụ:
- Will you have been living in this country for 2 months by the end of this week?
Yes, I will./ No, I won't.
II- CÁCH SỬ DỤNG CỦA THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN
- Dùng để diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ tiếp diễn liên tục đến một thời điểm cho trước trong tương lai.
Ví dụ:
I will have been studying English for 10 year by the end of next month.
Ta thấy việc học tiếng Anh bắt đầu trong quá khứ (trước thời điểm nói) kéo dài liên tục đến cuối tháng tới là được 10 năm. Vậy ta sẽ sử dụng thì tương lai hoàn thành tiếp diễn để diễn đạt.
III- QUY TẮC THÊM "- ING" SAU ĐỘNG TỪ.
Thông thường ta chỉ cần cộng thêm "-ing" vào sau động từ. Nhưng có một số chú ý như sau:
1. Với động từ tận cùng là MỘT chữ "e":
- Ta bỏ "e" rồi thêm "-ing".
Ví dụ: write – writing type – typing come – coming
- Tận cùng là HAI CHỮ "e" ta không bỏ "e" mà vẫn thêm "-ing" bình thường.
2. Với động từ có MỘT âm tiết, tận cùng là MỘT PHỤ ÂM, trước là MỘT NGUYÊN ÂM
- Ta nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm "-ing".
Ví dụ: stop – stopping get – getting put – putting
- CHÚ Ý:
Các trường hợp ngoại lệ:
beggin – beginning travel – travelling
prefer – preferring permit – permitting
3. Với động từ tận cùng là "ie"
- Ta đổi "ie" thành "y" rồi thêm "-ing".
Ví dụ: lie – lying die - dying
IV- DẤU HIỆU NHẬN BIẾT THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN
Trong câu có các cụm từ:
* For + khoảng thời gian + by/ before + mốc thời gian trong tương lai
Ví dụ:
- for 2 years by the end of this month (được 2 năm cho tới cuối tháng này)
- for 3 hours by the time she arrives (được 2 tiếng đồng hồ cho tới lúc cô ấy đến)
- for 2 days before the time my parents comes back tomorrow. (được 2 ngày trước lúc bố mẹ tôi quay về vào ngày mai)
Bài tập về Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn có đáp án
Bài 1. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc:
1. My grandfather (write) ...................... this novel for 2 months by the end of this month.
2. Your sister (get) ......................pregnant for 7 months?
3. I (do) ......................my homework for 2 hours by the time my father gets home from work.
4. She (work)...................... for this company for 5 years by the end of this year.
5. My mother (cook) ......................dinner for 3 hours by the time our guests arrive at my house.
Bài 2. Chọn đáp án đúng.
1. By the time she graduates, she ________________ three languages.
a. has learned
b. will have learned
c. will have been learning
2. By next week, they ________________ their new house for a month.
a. will have built
b. will build
c. have been building
3. I ________________ for two hours by the time you arrive.
a. will have been cooking
b. will cook
c. cook
4. By the end of the day, he ________________ all his emails.
a. will have answered
b. will answer
c. answers
5. By this time next year, they ________________ in business for five years.
a. will be
b. will have been
c. have been
Bài 3. Chia động từ ở thì tương lai hoàn thành tiếp diễn.
1. By the end of the week I (work) ____ here for four months.
2. By the end of this month we (live) ____ together for six years.
3. By the end of the term she (study) ____ for nine years.
4. By midnight we (play) ____ this computer game for 48 hours.
5. She (talk) ____ on the phone for the last couple of hours.
6. They (look for) ____ me all night long.
7. He (play) ____ soccer all day long.
8. You (watch) ____ TV all the time.
9. He (not/sleep) ____ all morning.
10. (Wait/they) ____ for 2 hours?
ĐÁP ÁN CÓ TRONG FILE TẢI VỀ.