Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bài tập thì tương lai đơn và tương lai gần lớp 10 có đáp án

Lớp: Lớp 10
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Chuyên đề
Bộ sách: Global Success
Loại: Tài liệu Lẻ
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Infographic phân biệt thì tương lai đơn - thì tương lai gần

Bài tập thì tương lai đơn và tương lai gần lớp 10 có đáp án

I. Phân biệt thì tương lai đơn và tương lai gần 

Điểm khác biệt cốt lõi: Tương lai đơn dùng cho quyết định bột phát ngay tại lúc nói hoặc dự đoán không có căn cứ. Tương lai gần dùng cho kế hoạch đã lên lịch sẵn hoặc dự đoán dựa trên bằng chứng, dấu hiệu hiện tại.

Dưới đây là cách phân biệt chi tiết về cấu trúc và cách sử dụng:

1. Sự khác biệt về Cách dùng

Tiêu chí Tương lai đơn (Will + V) Tương lai gần (Be going to + V)
Kế hoạch & Dự định

Quyết định ngay tại thời điểm nói: Chưa có sự chuẩn bị hay tính toán trước.

Ví dụ:

I will buy that shirt. (Tôi sẽ mua chiếc áo đó - quyết định ngay lúc này).

Hành động đã có dự định, kế hoạch: Đã được lên lịch hoặc sắp xếp từ trước.

Ví dụ:

I am going to buy that shirt. (Tôi dự định mua chiếc áo đó - tôi đã chuẩn bị sẵn tiền).

Dự đoán

Dự đoán không có căn cứ: Dựa trên cảm tính, quan điểm cá nhân.

Ví dụ:

I think it will rain tomorrow. (Tôi nghĩ ngày mai trời sẽ mưa).

Dự đoán có căn cứ: Dựa vào bằng chứng, dấu hiệu đang thấy ở hiện tại.

Ví dụ:

Look at the black clouds! It is going to rain. (Nhìn đám mây đen kìa! Trời sắp mưa đấy).

2. Công thức cơ bản

Thể  Tương lai đơn Tương lai gần
Khẳng định S + will + V(nguyên thể) S + am/is/are + going to + V(nguyên thể)
Phủ định S + will not (won't) + V(nguyên thể) S + am/is/are + not + going to + V(nguyên thể)
Nghi vấn Will + S + V(nguyên thể)? Am/Is/Are + S + going to + V(nguyên thể)?

3. Dấu hiệu nhận biết

Thì tương lai đơn:

– Căn cứ vào các trạng từ chỉ thời gian: Next … (thời gian tới), tomorrow (ngày mai), coming/ upcoming (sắp tới), in + thời gian tương lai (trong thời gian nào đó), someday (một ngày nào đó), soon (sớm thôi), as soon as (ngay khi có thể).

– Căn cứ vào các động từ chỉ quan điểm: Think (nghĩ là), suppose (giả sử), believe (tin rằng), promise (hứa), hope/ expect (hi vọng/ mong đợi), etc.

– Căn cứ vào các trạng từ chỉ quan điểm: Perhaps/ probably/ may be (có lẽ), supposedly (cho là, giả sử).

Thì tương lai gần:

– Căn cứ vào các trạng từ chỉ thời gian: Next … (thời gian tới), tomorrow (ngày mai), in + a period of time in future (trong thời gian nào đó).

– Dựa vào ngữ cảnh và các bằng chứng hiện tại.

II. Bài tập về thì tương lai đơn & tương lai gần lớp 10 có đáp án

Bài 1: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc:

1. I love London. I (probably / go) there next year.

2. What (wear / you) at the party tonight?

3. I haven't made up my mind yet. But I think I (find) something nice in my mum's wardrobe.

4. I completely forget about this. Give me a moment, I (do) it now.

5. Tonight, I (stay) home. I've rented a video.

6. I feel dreadful. I (be) sick.

7. If you have any problem, I (help) you.

8. The weather forecast says it (not/ rain) tomorrow

9. I promise that I (not/ come) late.

10. Look at those clouds. It (rain) now.

Bài 2: Chọn từ đúng để hoàn thành câu

1. My friend will have/ is going to have a date with his lover tonight.

2. I doubt that he will pass/ is going to pass the MOS test.

3. I will participate/ am going to participate in a badminton tournament next week. I’ve been practicing rigorously to improve my skills.

4. ‘I haven’t got my wallet.’ – ‘That’s OK. I will pay/ am going to pay it for you.’

5. Will you lend me $50? I promise I will transfer/ am going to transfer it to your bank account soon.

6. Ring! Ring! I will check/ am going to check who rang the doorbell.

7. You won’t like/ aren’t going to like that boring film. Let’s switch the channel.

8. Sit up straight or you will regret/ are going to regret it when you are older.

9. Hurry up! We will miss/ are going to miss the bus!

10. If we miss the bus, we will take/ are going to take a taxi.

Bài 3: Hoàn thành các câu sau sử dụng dạng đúng của động từ trong ngoặc.

1. I have bought two tickets. My wife and I ________________________ (see) a movie tonight.

2. Mary thinks Peter ________________________ (get) the job.

3. A: "I _________________________(move) from my house tomorrow. I have packed everything"

B: "I _________________________ (come) and help you."

4. If I have enough money, I _________________________ (buy) a new car.

5. I _________________________ (be) there at four o'clock, I promise.

6. The meeting _________________________ (take) place at 4 p.m.

7. If you eat all of that cake, you _________________________ (feel) sick.

8. They _________________________ (be) at home at 10 o'clock because their son is staying alone at home.

9. Perhaps she _________________________ (not / be) able to come tomorrow.

10. Because of the train delay, the meeting _____________(not / take) place at 10 o'clock.

11. If it rains, they _________________________ (not / go) to the seaside.

12. In my opinion, she _________________________ (fail) the exam.

13. He _________________________ ( sell) the car if he doesn't have enough money to build a new house.

14. She is very tired, she _________________________ (take) a rest.

15. According to the weather forecast, it ____________________ (not / rain) this weekend.

16. If you lose your job, what ____________________ (you / do)?

17. In your opinion, ____________________ (she / be) a good teacher?

18. What time ____________________ (the sun / set) today?

19. Do you think she ____________________ ( get) the money from her boss?

20. ____________________(you/ take) the children to the cinema this weekend? I have seen some tickets on the table.

ĐÁP ÁN CÓ TRONG FILE TẢI VỀ. 

Trên đây là Bài tập Ngữ pháp tiếng Anh 10 về thì tương lai đơn và tương lai gần có đáp án.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo