Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 2 + Unit 3

5 13.795

Đáp ứng nhu cầu Để học tốt tiếng Anh lớp 3, mời quý thầy cô và các em học sinh tham khảo thêm nhiều tài liệu phục vụ cho công tác dạy và học môn Tiếng Anh có trên VnDoc.com. Bộ sưu tập này sẽ giúp các em học sinh nắm được từ vựng và ngữ pháp đã được học trong Unit 2: What's your name? và Unit 3: This is Tony sách tiếng Anh lớp 3 mới. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học trong chương trình giáo dục tiểu học.

Đề luyện tập tiếng Anh lớp 3 Unit 2 + Unit 3 có đáp án dưới đây gồm nhiều dạng bài tập tiếng Anh khác nhau giúp các em học sinh ôn tập kiến thức Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh trọng tâm trong Unit 2: What's your name? và Unit 3: This is Tony hiệu quả. 

* Xem lại Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh bài 2, bài 3 tại:

- Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 2 What's your name?

- Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 3

Bài tập tiếng Anh 3 Unit 2 What's your name?

Phần nghe

I. Hãy nghe và chọn từ đúng

1. a. I            b. Hi

2. a. Nice         b. fine

3. a. see         b. meet

4. a. you          b. your

5. a. later        b. Peter

II. Đánh số thứ tự.

a. ________ I'm fine.

b. ________ How are you?

c. ________ Nice to meet you.

d. ________ My name's Alan.

e. ________ What's your name?

Đáp án: 1 - e; 2 - d; 3 - b; 4 - a; 5 - c

PHẦN TỪ LOẠI VÀ NGỮ PHÁP

I.Tìm từ khác loại.

1. how          what        LiLi

2. my           name         your

3. Alan          meet         Lan

4. book          friend        pen

5. how          hello           hi

Đáp án:

1. Lili 2. name 3. meet 4. friend 5. how

II. Xếp thành câu hoàn chỉnh

1. my / is / name / Li Li.

____________________________________

2. your / what / name / is ?

____________________________________

3. later /you / Bye./see /.

____________________________________

4. you / are / how ?

____________________________________

5. am / I / fine / you / thank /,/.

____________________________________

Đáp án:

1. My name is Lili. 

2. What is your name?

3. Bye. See you later. 

4. How are you?

5. I am fine thank you.

III. Nối các câu ở cột A với các câu ở cột B

A

B

Bài làm

1. What ’s your name?

2. How are you?

3. Goodbye.

4. Hello, I am Linda.

5. Nice to meet you.

a. Bye. See you later.

b. My name is Nga.

c. I’m fine, thank you.

d. Nice to meet you, too.

e. Hi. I’m Alan.

  1--

  2--

  3--

  4--

  5--

Đáp án: 1 - b; 2 - c; 3 - a; 4 - e; 5 - d

Bài tập tiếng Anh 3 Unit 3: This is Tony.

I. Hãy viết bài hội thoại sau bằng tiếng Anh

1. Nam: Xin chào. Tôi tên là Nam.

_________________________________

2. Hoa: Xin chào. Tôi tên là Hoa.

_________________________________

3. Nam: Bạn có khoẻ không?

_________________________________

4. Hoa: Tớ khoẻ cảm ơn bạn. Thế còn bạn?

_________________________________

5. Nam: Tớ khoẻ, cảm ơn. Tạm biệt.

_________________________________

6. Hoa: Tạm biệt. Hẹn gặp lại.

_________________________________

Đáp án: 

1. Nam: Hello. My name is Nam 

2. Hoa: Hi, I'm Hoa.

3. Nam: How are you?

4. Hoa: I'm fine, thanks. How about you?

5. Nam: I am fine, thank you. Goodbye.

6. Hoa: Bye. See you later.

II. Hãy đáp lại các câu sau:

1. Hello, I'm Alan.
_________________________________

2. Nice to meet you.
_________________________________

3. How are you?
_________________________________

4. Goodbye. See you later.
_________________________________

Gợi ý:

1. Hi, I am Le. 

2. Nice to meet you, too. 

3. I am fine, thank you. 

4. Bye. See you later.

III. Hãy xếp các chữ cái sau thành từ có nghĩa.

1. i c e n. _________________________________

2. t a s h n k. _________________________________

3. a e l t r. _________________________________

4. b e y o g o d. _________________________________

5. i n e f _________________________________

Đáp án:

1. Nice 2. Thanks  3. later 4. Goodbye 5. fine

IV. Hãy sắp xếp các câu sau thành 1 bài hội thoại hợp lý.

a. I'm fine, thank you. And you?

b. Hello, Nam.

c. How are you?

d. Hi, Peter.

e. Fine, thanks.

f. Goodbye.

g. Bye. See you later.

Đáp án: 1 - b; 2 - d; 3 - c; 4 - a; 5 - e; 6 - f; 7 - g

hoặc: 1 - d; 2 - b; 3 - c; 4 - a; 5 - e; 6 - f; 7 - g

Trên đây là đề ôn tập tiếng Anh 3 nâng cao Unit 2 + Unit 3. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 3 khác như: Học tốt Tiếng Anh lớp 3, Đề thi học kì 2 lớp 3 các môn. Đề thi học kì 1 lớp 3 các môn, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 online,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
5 13.795

Video đang được xem nhiều

Tiếng Anh lớp 3 Xem thêm