Bộ đề ôn tập học kì 2 lớp 1 năm 2020 - 2021

Bộ đề ôn tập học kì 2 lớp 1 gồm các đề kiểm tra học kì II môn Toán lớp 1. Hi vọng tài liệu này giúp các em học sinh lớp 1 tự ôn luyện và vận dụng các kiến thức đã học vào việc giải bài tập toán 1. Chúc các em học tốt.

Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 1, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 1 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 1. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

Lưu ý: Nếu không tìm thấy nút Tải về bài viết này, bạn vui lòng kéo xuống cuối bài viết để tải về.

I. Bộ đề thi học kì 2 lớp 1 năm 2020 - 2021

1. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán sách Cánh Diều

I. Phần trắc nghiệm (7 điểm):

Câu 1 (1 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

a) Số gồm 8 chục và 5 đơn vị được viết là:

A. 58 B. 85 C. 80 D. 05

b) Số 14 được đọc là:

A. Mười bốn B. Một bốn C. Mười và bốn D. Mười chục bốn

Câu 2 (1 điểm): Viết số còn thiếu vào chỗ chấm:

a) Số … là số liền trước của số 49.

b) Số …là số liền sau của số 58.

Câu 3 (1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

12 + 13 = 25 ☐ 33 – 11 = 21 ☐
45 + 10 = 55 ☐ 89 – 47 = 42 ☐

Câu 4 (1 điểm): Đọc tờ lịch dưới đây và điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán sách Cánh Diều năm học 2020 - 2021 Đề số 1

Hôm nay là thứ …. ngày … tháng … năm 2021.

Câu 5 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ trống về độ cao của các con vật dưới đây:

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán sách Cánh Diều năm học 2020 - 2021 Đề số 1

Câu 6 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán sách Cánh Diều năm học 2020 - 2021 Đề số 1

Đồng hồ trên chỉ ….giờ.

Câu 7 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán sách Cánh Diều năm học 2020 - 2021 Đề số 1

Hình trên có … hình tam giác, … hình tròn, … hình vuông.

II. Phần tự luận (3 điểm)

Câu 8 (1 điểm): Tính:

12 + 34 = 46 – 10 = 25 + 43 = 89 – 72 =

Câu 9 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:

43 + 12 55 – 20 28 – 6

Câu 10 (1 điểm): Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi:

Lớp 1A có 23 bạn học sinh nam và 25 bạn học sinh nữ. Hỏi lớp 1A có tất cả bao nhiêu học sinh?

Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1

I. Phần trắc nghiệm:

Câu 1:

a) B

b) A

Câu 2:

a) Số 48 là số liền trước của số 49.

b) Số 59 là số liền sau của số 58.

Câu 3:

12 + 13 = 25 [Đ] 33 – 11 = 21 [S]
45 + 10 = 55 [Đ] 89 – 47 = 42 [Đ]

Câu 4:

Hôm nay là thứ ba ngày 22 tháng 6 năm 2021.

Câu 5:

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán sách Cánh Diều năm học 2020 - 2021 Đề số 1

Câu 6:

Đồng hồ trên chỉ 3 giờ.

Câu 7:

Hình trên có 2 hình tam giác, 3 hình tròn, 3 hình vuông.

II. Phần tự luận (3 điểm)

Câu 8:

12 + 34 = 46 46 – 10 = 36 25 + 43 = 68 89 – 72 = 17

Câu 9: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính:

43 + 12 = 55 55 – 20 = 35 28 – 6 = 22

Câu 10:

Phép tính: 23 + 25 = 48

Trả lời: Lớp 1A có 48 bạn học sinh

2. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán sách Kết nối

I. Phần trắc nghiệm (5 điểm): Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Câu 1 (1 điểm): Số “sáu mươi tư” được viết là:

A. 64 B. 46 C. 60 D. 40

Câu 2 (1 điểm): Trong các số 48, 19, 92, 59 số lớn nhất là số:

A. 48 B. 19 C. 92 D. 59

Câu 3 (1 điểm): Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ?

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán sách Kết nối tri thức năm học 2020 - 2021 Đề số 1

A. 6 giờ B. 5 giờ C. 4 giờ D. 3 giờ

Câu 4 (1 điểm): Nếu thứ hai là ngày 12 thì thứ năm tuần đó là:

A. Ngày 15 B. Ngày 16 C. Ngày 17 D. Ngày 18

Câu 5 (1 điểm): Độ dài của chiếc bút chì dưới đây theo đơn vị xăng-ti-mét là:

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán sách Kết nối tri thức năm học 2020 - 2021 Đề số 1

A. 6cm B. 5cm C. 4cm D. 3cm

II. Phần tự luận (5 điểm)

Câu 6 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:

26 + 1 17 – 5 45 + 12 98 – 57

Câu 7 (1 điểm): Sắp xếp các số 74, 14, 83, 25 theo thứ tự từ bé đến lớn.

Câu 8 (1 điểm): Nối:

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán sách Kết nối tri thức năm học 2020 - 2021 Đề số 1

Câu 9 (1 điểm): Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi:

Lan có 27 quả táo. Hùng có 22 quả táo. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu quả táo?

Câu 10 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Hình dưới đây có … hình tam giác.

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán sách Kết nối tri thức năm học 2020 - 2021 Đề số 1

Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1

I. Phần trắc nghiệm

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5
A C D A A

II. Phần tự luận

Câu 6: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính

26 + 1 = 27 17 – 5 = 12
45 + 12 = 57 98 – 57 = 41

Câu 7:

Sắp xếp: 14, 25, 83, 74

Câu 8:

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán sách Kết nối tri thức năm học 2020 - 2021 Đề số 1

Câu 9:

Phép tính: 27 + 22 = 49

Trả lời: Hai bạn có tất cả 49 quả táo.

Câu 10: Hình dưới đây có 4 hình tam giác.

3. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán sách Chân trời

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm): Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1 (0,5 điểm): Số gồm 2 chục và 5 đơn vị được viết là:

A. 25 B. 52 C. 2 D. 5

Câu 2 (0,5 điểm): Trong các số 15, 63, 54, 22 số bé nhất là:

A. 63 B. 54 C. 22 D. 15

Câu 3 (0,5 điểm): Số lớn nhất có hai chữ số là số:

A. 99 B. 98 C. 97 D. 96

Câu 4 (0,5 điểm): Nhìn vào tờ lịch, hôm nay là ngày:

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán sách Chân trời sáng tạo năm học 2020 - 2021 Đề số 3

A. Thứ hai, ngày 24 B. Thứ bảy, ngày 24
C. Thứ bảy, ngày 15 D. Thứ ba, ngày 26

Câu 5 (0,5 điểm): Hình dưới đây có bao nhiêu hình chữ nhật?

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán sách Chân trời sáng tạo năm học 2020 - 2021 Đề số 3

A. 9 hình B. 8 hình C. 7 hình D. 6 hình

Câu 6 (0,5 điểm): Đồng hồ dưới đây chỉ:

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán sách Chân trời sáng tạo năm học 2020 - 2021 Đề số 3

A. 2 giờ B. 3 giờ C. 4 giờ D. 5 giờ

II. Phần tự luận (7 điểm)

Bài 1 (3 điểm):

a) Đặt tính rồi tính:

44 + 11 55 – 24

b) Tính nhẩm:

90 – 80 + 10 = 20 + 30 – 40 =

c) Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:

44 … 25 33 … 33 67 – 28 … 40

Bài 2 (1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):

Mẫu:

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán sách Chân trời sáng tạo năm học 2020 - 2021 Đề số 3

 

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán sách Chân trời sáng tạo năm học 2020 - 2021 Đề số 3

 

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán sách Chân trời sáng tạo năm học 2020 - 2021 Đề số 3

Bài 3 (1,5 điểm):

a) Hình bên có:

…..hình lập phương

 

 

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán sách Chân trời sáng tạo năm học 2020 - 2021 Đề số 3

b) Khoanh vào vật bé hơn trong các hình dưới đây:

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán sách Chân trời sáng tạo năm học 2020 - 2021 Đề số 3

Bài 4 (1,5 điểm): Viết phép tính rồi nói câu trả lời:

Bạn Lan có 11 viên kẹo. Bạn Hùng có 14 viên kẹo. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu viên kẹo?

Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1

I. Phần trắc nghiệm

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
A D A B B B

II. Phần tự luận

Bài 1:

a) Học sinh tự đặt phép tính rồi tính:

44 + 11 = 55 55 – 24 = 31

b)

90 – 80 + 10 = 20 20 + 30 – 40 = 10

c)

44 > 25 33 = 33 67 – 28 < 40

Bài 2:

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán sách Chân trời sáng tạo năm học 2020 - 2021 Đề số 3 Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán sách Chân trời sáng tạo năm học 2020 - 2021 Đề số 3

Bài 3:

a) Hình bên có 10 hình lập phương

b)

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán sách Chân trời sáng tạo năm học 2020 - 2021 Đề số 3

Bài 4:

Phép tính: 11 + 14 = 25.

Trả lời: Hai bạn có tất cả 25 viên kẹo

II. Bộ đề thi học kì 2 lớp 1 năm 2019 - 2020

1. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán

Môn: Toán lớp 1

Thời gian làm bài: 45 phút

Bài 1: Viết sao cho đúng? (1 điểm)

  • Số liền sau của 33:
  • Số liền sau của 78:
  • Số liền sau của 70:
  • Số liền sau của 99:
  • Số liền sau của 88:

Bài 2. (1 điểm)

a, 22 + 23 = …………….          99 - 33 = ………. …..

b. 38cm + 40cm = ................      47 + 2 - 9= ............…

Bài 3. Tính nhẩm: (1 điểm)

3 + 36 = ……...                 45 – 20 = ……...

50 + 37 = ………                99 – 9 = ………

Bài 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)

88 - ……… < 56

……… - 70 > 9

……… - 12 = 73

……… - 56 = 41

Bài 5. Trong vườn nhà em có 35 cây cam và cây bưởi, trong đó có 25 cây cam. Hỏi trong vườn nhà em có bao nhiêu cây bưởi? (1 điểm)

Bài 6: (1 điểm)

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán

Hình vẽ bên có:

………… hình tam giác

………… hình vuông

Bài 7: Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài bằng 8 cm. (1 điểm)

Bài 8. Trên sân nhà Trinh có một số gà và một số chó. Trinh đếm được tất cả 8 chân vừa gà, vừa chó. Hỏi trên sân có mấy con gà, mấy con chó? (1 điểm)

……………………………………………………………………...................................

……………………………………………………………………...................................

……………………………………………………………………...................................

……………………………………………………………………...................................

Bài 9: Lớp 1B có 33 bạn, lớp 1C có 30 bạn. Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu bạn? (1 điểm)

……………………………………………………………………...................................

……………………………………………………………………...................................

……………………………………………………………………...................................

……………………………………………………………………...................................

Bài 10: Với ba chữ số 0, 2, 5 có thể viết được bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau? (1 điểm)

……………………………………………………………………...................................

……………………………………………………………………...................................

……………………………………………………………………...................................

……………………………………………………………………...................................

Đáp án Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán

Bài 1:

  • Số liền sau của 33 là 34
  • Số liền sau của 78 là 79
  • Số liền sau của 70 là 71
  • Số liền sau của 99 là 100
  • Số liền sau của 88 là 89

Bài 2:

a, 22 + 23 = 45                   99 - 33 = 66

b, 38cm + 40cm = 78cm            47 + 2 - 9 = 40

Bài 3.

3 + 36 = 39                        45 – 20 = 25

50 + 37 = 87                        99 – 9 = 90

Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

  • 88 - ……… < 56: Các số có thể điền là 33, 34, …, 88
  • ……… - 70 > 9: Các số có thể điền là 80, 81, …
  • 85 - 12 = 73
  • 97 - 56 = 41

Bài 5: 10 cây Bưởi

Bài 6: Hình vẽ bên có:

  • 3 hình tam giác
  • 3 hình vuông

Bài 8:

Vì 8 = 4 + 2 + 2 nên sân nhà Trinh có 1 con chó và 2 con gà.

Bài 9: 63 bạn

Bài 10:

  • Các số có hai chữ số khác nhau được lập từ ba chữ số 0, 2, 5 là: 20; 50; 25; 52
  • Vậy ta có thể viết được 4 số có hai chữ số khác nhau được lập từ ba chữ số 0, 2, 5.

2. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt

A. Kiểm tra đọc (10 điểm)

I. Đọc thành tiếng và trả lời câu hỏi: (7 điểm)

Chim đại bàng chân vàng mỏ đỏ chao lượn, bóng che rợp mặt đất. Bầy thiên nga trắng muốt chen nhau bơi lộn. Những con chim cơ-púc mình đỏ chót và nhỏ như quả ớt, hót lanh lảnh như sáo. Chim piêu có bộ lông màu xanh lục. Chim vếch-ca mải mê rỉa bộ long vàng óng. Chim câu xanh, chim sa-tan nhẹ nhàng cất tiếng hót gọi đàn. Chim từ các nơi miền Trường Sơn bay về đây.

Theo Thiên Lương

Đoạn văn trên nhắc tới Chim Đại Bàng có đặc điểm gì?

II. Đọc thầm và làm bài tập: (3 điểm)

Bác hồ rất chăm rèn luyện thân thể. Hồi ở chiến khu Việt Bắc, sáng nào Bác cũng dậy sớm luyện tập. Bác tập chạy ở bờ suối. Bác còn tập leo núi. Bác chọn những ngọn núi cao nhất trong vùng để leo lên với đôi bàn chân không. Có đồng chí nhắc:

- Bác nên đi giày cho khỏi đau chân.

- Cảm ơn chú. Bác tập leo chân không cho quen.

Sau giờ tập, Bác tắm nước lạnh để luyện chịu đựng với giá rét.

Câu 1: Bác chọn những ngọn núi như thế nào để tập?

A. Những ngọn núi cao nhất.

B. Những ngọn núi thấp nhất.

C. Những ngọn núi không cao, không thấp.

Câu 2. Bác rèn luyện thân thể bằng cách nào?

A. Dậy sớm luyện tập.

B. Thức khuya để tập luyện

C. Vừa dậy sớm vừa thức khuya để tập.

Câu 3: Người đồng chí khuyên Bác điều gì?

A. Nên đi giày khi leo núi.

B. Nên đi dép khi leo núi.

C. Không nên đi giày khi leo núi.

B. Kiểm tra viết (10 điểm)

I. Viết và trình bày bài: (7 điểm)

Tặng cháu

Vở này ta tặng cháu yêu ta

Tỏ chút lòng yêu cháu gọi là

Mong cháu ra công mà học tập

Mai sau cháu giúp nước non nhà

II. Bài tập: (3 điểm)

Câu 1: Tìm ba từ có vần anh (1 điểm)

Câu 2. Điền vào chỗ chấm (1 điểm)

a. ng hay ngh?

…………ủ trưa               con ………é          ….. ăn nắp          suy ……ĩ

b. Điền c hay k vào chỗ chấm:

………..ẻ vở;                ……..à chua;          …….ê bàn;         …… uốc đất;

Câu 3. Gạch dưới các chữ viết sai chính tả rồi chép lại cho đúng. (1 điểm)

Hôm nay, ở ngoài đường se cộ và người tren chúc nhau.

Đáp án Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt

A. Kiểm tra đọc (10 điểm)

I. Đọc thành tiếng và trả lời câu hỏi: (7 điểm)

- Thao tác đọc đúng: tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc 1 điểm

- Phát âm rõ các âm vần khó, cần phân biệt: 1 điểm

- Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ, câu 2 điểm

- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ (không đọc sai quá 05 tiếng): 1 điểm

- Tốc độ đọc đạt yêu cầu (khoảng 50 chữ/1 phút): 1 điểm

- Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm

II. Đọc thầm và làm bài tập: (3 điểm)

Mỗi câu đúng được 1 điểm

Câu 1: A

Câu 2: A

Câu 3: A

B. Kiểm tra viết (10 điểm)

I. Viết và trình bày bài: (7 điểm)

- Viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ:

- Viết đúng chính tả

- Trình bày đúng quy định; viết sạch, đẹp

II. Bài tập (3 điểm)

Câu 1:

Vần anh: Quả Chanh, Lấp Lánh, ánh sáng

Câu 2:

a. ngủ trưa con nghé ngăn nắp suy nghĩ

b. kẻ vở; cà chua; kê bàn; cuốc đất;

Câu 3: Viết đúng: Hôm nay, ở ngoài đường xe cộ và người chen chúc nhau.

III. Bộ đề thi học kì 2 lớp 1 năm 2018 - 2019

1. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán

1. a) Viết các số từ 31 đến 40:

…………………………………………………………………………………

b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Số liền trước của 30 là……………… ;

25 gồm …………… chục và……………….. đơn vị

Số liền sau của 49 là………………… ;

60 gồm…………….. chục và……………….. đơn vị

2. a) Tính nhẩm:

43 + 6 =…………………… ; 60 – 20 =……………….. ;

50 + 30 =…………………. ; 29 – 9 =…………………..

b) Đặt tính rồi tính:

32 + 27

59 – 36

34 + 42

75 – 30

c) Tính: 7 + 0 – 4 =…………….;

38 – 32 + 32 = …………….

3. Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Đề ôn tập Toán học kì II lớp 1

4. Điền dấu thích hợp (<; >; =) vào chỗ trống:

47 ………….. 74;

35…………… 23

94 – 4 ………. 84;

8………. 20 – 10

5. Hình vẽ bên có:

Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 1 - Đề 1

………….. hình tam giác

………….. hình vuông

………….. hình tròn

6. Lớp em có 38 bạn, trong đó có 15 bạn nam. Hỏi lớp em có bao nhiêu bạn nữ?

Bài giải

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

Đáp án Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán

1. a) 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40

b) 29; 2 chục và 5 đơn vị.

50; 6 chục và 0 đơn vị.

2. a) 43 + 6 = 49;

60 – 20 = 40;

50 + 30 = 80;

29 – 9 = 20

b)

Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 1 - Đề 1

c) 7 + 0 – 4 = 3 ;

38 – 32 + 32 = 38

3. A. 2 giờ (hoặc 14 giờ); B. 9 giờ (hoặc 21 giờ)

4.

47 < 74;

35 > 23

94 – 4 > 84;

8 < 20 – 10

5. Có 4 hình tam giác, 1 hình vuông và 2 hình tròn.

6. Giải

Số bạn nữ lớp em có:

38 – 15 = 23 (bạn)

Đáp số: 23 bạn nữ.

Ma trận Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt

Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1

2. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt

I. Kiểm tra đọc: (10 điểm )

1. Đọc thành tiếng: (7 điểm) Gv cho học sinh bốc thăm phiếu đọc và đọc một đoạn văn. Trả lời một câu hỏi theo nội dung bài đọc

2. Đọc hiểu: (3 điểm )

Đọc bài sau và trả lời câu hỏi

Bà còng đi chợ trời mưa

Bà còng đi chợ trời mưa

Cái tôm cái tép đi đưa bà còng

Đưa bà qua quảng đường cong

Đưa bà về tận ngõ trong nhà bà

Tiền bà trong túi rơi ra

Tép tôm nhặt được trả bà mua rau.

(Đồng dao)

Khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1: Bà còng trong bài ca dao đi chợ khi nào? (0,5 điểm)

A. trời mưa

B. trời nắng

C. trời bão

Câu 2: Ai đưa bà còng đi chợ? (0,5 điểm)

A. cái tôm, cái bống

B. cái tôm, cái tép

C. cái tôm, cái cá

Câu 3: Ai nhặt được tiền của bà còng? (0,5 điểm)

A. tép tôm

B. tép cá

C. bống tôm

Câu 4: Khi nhặt được tiền của bà còng trong túi rơi ra, tôm tép đã làm gì? (0,5 điểm)

A. trả bà mua rau

B. mang về nhà

C. không trả lại cho bà còng

Câu 5: Trả lời câu hỏi: Khi nhặt được đồ của người khác đánh rơi, em làm gì? (1 điểm)

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

II. Kiểm tra viết: (10 điểm)

Viết chính tả: (7 điểm)

Giáo viên đọc cho học sinh viết bài Mẹ con cá chuối (Sách Tiếng Việt 1 CGD tập 3 trang 64 đoạn từ “Đầu tiên ….. lặn tùm xuống nước.”

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

Bài tập: 3 điểm

Câu 6: Điển âm đầu r, d hoặc gi vào chỗ trống cho đúng (0,5 điểm)

cô ….áo nhảy ….ây …..a đình ….ừng cây

Câu 7: Điền i hoặc y vào chỗ trống cho đúng (0,5 điểm)

bánh qu…. kiếm củ… tú… xách thủ… tinh

Câu 8: Em đưa các tiếng sau vào mô hình phân tích tiếng (1 điểm)

Bộ đề ôn tập học kì 2 lớp 1

Câu 9: Trong các tiếng hoa, thỏ, miệng, lan tiếng nào chứa nguyên âm đôi (Khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng) 0,5 điểm)

A. hoa

B. thỏ

C. miệng

D. lan

Câu 10: Hãy viết tên một người bạn trong lớp em. (0,5 điểm)

.................................................................

Đề ôn luyện học kì 2 lớp 1 môn Toán, Tiếng Việt có đáp án là đề kiểm tra học kì II Toán, Tiếng Việt lớp 1 có đáp án kèm theo. Hi vọng tài liệu này giúp các em học sinh lớp 1 tự ôn luyện và vận dụng các kiến thức đã học vào việc giải bài tập Toán, Tiếng Việt. Chúc các em học tốt.

Ngoài Bộ đề ôn tập học kì 2 lớp 1 năm 2020 - 2021 trên, các em học sinh lớp 1 còn có thể tham khảo toàn bộ đề thi học kì 1 lớp 1 hay đề thi học kì 2 lớp 1 mà VnDoc.com đã sưu tầm và chọn lọc. Hy vọng với những tài liệu này, các em học sinh sẽ học tốt môn Toán 1Tiếng Việt 1 hơn.

I. Đề thi học kì 2 lớp 1 sách Cánh Diều

1. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán sách Cánh Diều

2. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt sách Cánh Diều

3. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Anh sách Cánh Diều

II. Đề thi học kì 2 lớp 1 sách Chân trời

1. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán sách Chân trời

2. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt sách Chân trời

3. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Anh sách Chân trời

III. Đề thi học kì 2 lớp 1 sách Kết nối

1. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán sách Kết nối

2. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt sách Kết nối

3. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Anh sách Kết nối

Đánh giá bài viết
20 37.429
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Đề thi học kì 2 lớp 1 Xem thêm