4 Đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 1 năm 2020 - 2021

Bộ 4 đề kiểm tra Tiếng Anh lớp 1 cuối học kì 2 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề thi tiếng Anh học kì 2 lớp 1 năm 2020 - 2021 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. 4 Đề kiểm tra cuối năm tiếng Anh lớp 1 có đáp án gồm nhiều dạng bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 chương trình mới khác nhau được biên tập bám sát chương trình học giúp học sinh lớp 1 ôn tập Tiếng Anh hiệu quả và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới.

⇒ Tham khảo thêm đề thi cuối kì 2 lớp 1 môn Tiếng Anh có đáp án khác:

I. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn tiếng Anh có đáp án - Đề số 1

I. Choose the odd one out. Chọn từ khác loại. 

1. A. ball B. banana C. pear
2. A. fish B. frog C. choose
3. A. cookie B. leg C. hand
4. A. seven B. ten C. many
5. A. sit down B. name C. raise your hand

II. Read and match. Đọc và nối.

1. l a. __at
2. k b. tu____
3. b c. bir___
4. c d. ___ite
5. d e. ___ion

III. Reorder the words. Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh. 

1. nose/ This/ my/ is/ ./

__________________________

2. legs/ are/ These/ my/ ./

__________________________

3. they/ are/ What/ ?/

__________________________

4. hippos/ are/ They/ ./

__________________________

5. sandwich/ I/ a/ have/ ./

__________________________

ĐÁP ÁN

I. Choose the odd one out. Chọn từ khác loại.

1 - A; 2 - C; 3 - A; 4 - C; 5 - B;

II. Read and match. Đọc và nối.

1 - e - lion;

2 - d - kite;

3 - b - tub;

4 - a - cat;

5 - c - bird;

III. Reorder the words. Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh.

1 - This is my nose.

2 - These are my legs.

3 - What are they?

4 - They are hippos.

5 - I have a sandwich.

II. Đề thi học kì 2 tiếng Anh lớp 1 có đáp án - Đề số 2

I. Read and Match (Đọc và nối)

A B
1. Good morning a. Tạm biệt
2. Good afternoon b. Chào buổi sáng
3. Good bye c. Ngồi xuống
4. Stand up d. Chào buổi chiều
5. Sit down e. Đứng lên

II. Reorder the word (Sắp xếp từ đã cho)

1. Goodbye./ later/ See/ you/ . 

2. mum/ That/ my/ is/ ./ 

3. a/ Is/ robot/ this/ ?/ 

4. for/ What/ have/ you/ do/ lunch/ ?/

5. apple/ I/ juice/ like/ ./

III. Choose the odd one out. (Chọn từ khác loại)

1. A. pupil B. teacher C. Desk
2. A. mum B. doctor C. Vet
3. A. cake  B. bottle C. ice cream
4. A. bike B. taxi C. hand
5. A. I  B. dad C. she

Đáp án đề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn tiếng Anh

I. Read and Match (Đọc và nối)

1 - b; 2 - d; 3 - a; 4 - e; 5 - c; 

II. Reorder the word (Sắp xếp từ đã cho)

1 - Goodbye. See you later.

2 - That is my mum.

3 - Is this a robot?

4 - What do you have for lunch?

5 - I like apple juice.

III. Choose the odd one out. (Chọn từ khác loại)

1 - C; 2 - A; 3 - B; 4 - C; 5 - B;

III. Đề tiếng Anh lớp 1 học kì 2 có đáp án - Đề số 3

I. Look and write:

up down juice apples a boy

a girl a book a car

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1

II. Look at the picture and complete the word:

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1

III. Complete the conversation:

Benny see name’s please too I’m fine

bye like Good Here you thank you’re

Ex: I’m Benny.

Hello, Benny.

1. My________Sue

________morning, Sue.

2. How are _______?

_______,thank you.

3. A book._______you.

_________welcome.

4. Good-_____!

______ you tomorrow!

5. Cookies,_______.

______ you are.

6. I_____pink.

Me,______!

Đáp án đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1

I. Look and write:

up; down; juice; apples; a boy;

a girl; a book; a car;

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1

II. Look at the picture and complete the word:

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1

III. Complete the conversation:

Benny see name’s please too I’m fine

bye like Good Here you thank you’re

1. My name’s Sue

Good morning, Sue.

2. How are you?

Fine,thank you.

3. A book. thank you.

You’re welcome.

4. Good- bye!

See you tomorrow!

5. Cookies, please.

Here you are.

6. I like pink.

Me, to!

IV. Connect:

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1

V. Which are the same? Circle.

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1

VI. Which is different? Write an X.

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1

IV. Đề thi cuối kì 2 lớp 3 môn tiếng Anh có đáp án số 4

I. Complete the sentence.

cars; years; bedroom; five; old;

1. This is my ________.

2. How many _______?

3. There are _______ cars.

4. How _______ is Lam?

5. I am seven _______ old.

II. Read and match.

A B
1. Lisa needs some a. banana.
2. Thank b. apple.
3. Mai wants a c. balls.
4. Touch your d. you
5. Bobby has an e. hand.

III. Reorder.

1. teddy/ That/ a/ is/ bear/ .

_______________________

2. How/ many/ balls/ ?

_______________________

3. two/ Kim/ kites/ has/ .

_______________________

4. a/ have/ I/ doll/ ./

_______________________

5. old/ he/ How/ is/ ?

_______________________

ĐÁP ÁN

I. Complete the sentence.

cars; years; bedroom; five; old;

1. This is my ___bedroom_____.

2. How many ___cars____?

3. There are ___five____ cars.

4. How ____old___ is Lam?

5. I am seven ___years____ old.

II. Read and match.

1 - c; 2 - d; 3 - a; 4 - e; 5 - b;

III. Reorder.

1. teddy/ That/ a/ is/ bear/ .

___That is a teddy bear._______

2. How/ many/ balls/ ?

______How many balls?_______

3. two/ Kim/ kites/ has/ .

______Kim has two kites._____

4. a/ have/ I/ doll/ ./

_____I have a doll._________

5. old/ he/ How/ is/ ?

_____How old is he?_______

Trên đây là toàn bộ nội dung đề thi và đáp án của Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1 có đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 1 cả năm khác như: Học tốt Tiếng Anh lớp 1, Đề thi học kì 2 lớp 1 các môn. Đề thi học kì 1 lớp 1 các môn, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 online,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 2, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 2 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 2. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

Đánh giá bài viết
214 232.981
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm