Bộ 20 đề thi học kì 2 lớp 1 sách Cánh Diều năm học 2021 - 2022 - Đầy đủ các môn

Bộ 20 đề thi học kì 2 lớp 1 năm 2021 - 2022 theo Thông tư 27Đề thi cuối học kì 2 lớp 1 các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh có đáp án và biểu điểm, ma trận được soạn theo 03 mức đúng quy định của bộ sách Cánh Diều, nhằm giúp quý thầy cô và các vị phụ huynh có thêm tài liệu hướng dẫn các bé ôn tập và củng cố các đề thi học kì 2 lớp 1.

1. Đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 sách Cánh Diều

Đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 sách Cánh Diều Số 1

Ma trận Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1

Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu

Mức 1 (50%)

Mức 2 (30%)

Mức 3 (20%)

TỔNG

TN

TL

TN

TL

TN

TL

a. Số học

Số câu

2

2

1

2

2

Câu số

1

5,8

3

6,7

9,10

b. Hình học và đo lường

Số câu

1

1

Câu số

2

4

Tổng

Số điểm

5

3

2

10(100%)

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1

PHÒNG GD&ĐT ……..

TRƯỜNG TH VÀ THCS …..

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM HỌC .......
MÔN: Toán 1

(Thời gian làm bài: 35 phút)

Bài 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:(M1)

a. Số 55 đọc là:

A. Năm năm

B. Năm mươi lăm

C. Lăm mươi năm

D. Lăm mươi lăm

b. Số gồm 8 chục và 5 đơn vị là:

A. 80

B. 50

C. 85

D. 58

Bài 2: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:(M1)

A. Một tuần lễ em đi học 7 ngày. ☐

B. Một tuần lễ em đi học 5 ngày. ☐

Bài 3: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:(M2)

a. Phép tính có kết quả bé hơn 35 là:

A. 76 - 35

B. 76 - 53

C. 23 + 32

D. 15+ 20

b. Điền số vào ô trống cho phù hợp: 85 - ☐ = 42

A. 61

B. 34

C. 43

D. 16

Bài 4: (1 điểm) (M1)

Hình vẽ bên có:

…........ hình tam giác.

….... …hình vuông.

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1

Bài 5: (1 điểm) Viết vào chỗ chấm: (M1)

a. Đọc số:

89: ……………………………………....

56: ……………………………………...

b. Viết số:

Bảy mươi tư: ………………...

Chín mươi chín: …………….....

Bài 6: (1 điểm) Đặt tính rồi tính: (M2)

42 + 16 89 - 2376 + 3 98 - 7

Bài 7: (1 điểm) Điền <, >, = ? (M2)

95 … 59

87 … 97

67 - 12 …... 60 + 5

35 + 34 ........ 98 - 45

Bài 8: (1 điểm) Cho các số: 46; 64; 30; 87; 15: (M1)

a. Số lớn nhất là:...............................................................................................................

b. Số bé nhất là:................................................................................................................

c. Các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:........................................................

Bài 9: (1 điểm) Cô giáo có 68 cái khẩu trang, cô giáo đã tặng cho các bạn học sinh 34 cái khẩu trang. Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu cái khẩu trang? (M3)

Phép tính: Toán lớp 1

Trả lời: Cô giáo còn lại ☐ cái khẩu trang.

Bài 10: (1 điểm) (M3)

a. Với các số: 56, 89, 33 và các dấu + , - , = . Em hãy lập tất cả các phép tính đúng.

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

b. Cho các chữ số: 1, 5, 3, 7 em hãy viết các số có hai chữ số bé hơn 52.

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Đáp án Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1

Bài 1: ( 1 điểm) Khoanh đúng vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng mỗi ý được 0,5 điểm

a. B

b. C

Bài 2: (1 điểm) Trả lời đúng mỗi ý được 0,5 điểm

Bài 3: (1 điểm) Khoanh đúng vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng được 0,25 điểm

a. B

b. C

Bài 4: (1 điểm)

Điền đúng mỗi ý được 0,5 điểm

6 hình tam giác 2 hình vuông

Bài 5: (1 điểm) Điền đúng mỗi ý được 0,25 điểm

a. Đọc số:

89: Tám mươi chín

56: Năm mươi sáu

b. Viết số:

Bảy mươi tư: 74

Chín mươi chín: 99

Bài 6: (1 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi ý được 0,25 điểm

Bài 7: (1 điểm) Điền đúng mỗi ý được 0,25 điểm

Bài 8: (1 điểm) a. Điền đúng số được 0,25 điểm

b. Điền đúng số được 0,25 điểm

c. Sắp xếp đúng các số theo thứ tự từ bé đến lớn được 0,5 điểm

Bài 9: (1 điểm)

Viết đúng phép tính được 0,5 điểm

Phép tính:

Toán lớp 1 Cánh Diều

Trả lời: Cô giáo còn lại 34 cái khẩu trang.

Bài 10: Viết đúng mỗi ý được 0,5 điểm

a. Các phép tính đúng là: 56 + 33 = 89; 33 + 56 = 89; 89 – 33 = 56; 89 – 56 = 33

b. Các số có hai chữ số bé hơn 52 là: 15, 13, 31, 35, 51.

Đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 sách Cánh Diều Số 2

Ma trận Đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2

TT

Chủ đề

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Cộng

1

Số học

Số câu

04

02

02

08

Câu số

1, 2, 3, 4

6, 7

9, 10

2

Hình học và đo lường

Số câu

01

01

02

Câu số

5

8

TS câu

05

03

02

10

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1

Trường Tiểu Học ……………

Lớp: 1 ...

Họ và tên:.............................

KIỂM TRA HỌC KÌ II
LỚP 1 - NĂM HỌC: 2021-2022
Môn: TOÁN

Thời gian: 40 phút

Câu 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (M1-1đ)

a) Số gồm 7 chục và 8 đơn vị được viết là:

A. 87

B. 67

C. 78

b) Số nào lớn nhất trong các số dưới đây?

A. 89

B. 98

C. 90

Câu 2: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (M1- 1đ)

a) Số liền trước của 89 là:

A. 90

B. 87

C. 88

b) Điền số thích hợp: 17 -……..= 10

A. 8

B. 7

C. 17

Câu 3: Viết vào chỗ chấm: (M1- 1đ)

55: …………………… Sáu mươi tư:……………………

70:…………………… Ba mươi ba:………………….....

Câu 4: Đặt tính rồi tính (M2- 1đ)

a) 51 + 17 b) 31+ 7

c) 89 – 32 d) 76 - 5

Câu 5: >, <, = (M1-1đ)

41 + 26 …………67

52 + 20 …………74

36…………….78 - 36

20 …………….58 - 48

Câu 6: Tính (M2- 1đ)

a) 87cm - 35cm + 20 cm = ………………..

b) 50 cm + 27cm – 6 cm = ……………..

Câu 7: Cho các số sau: 58, 37, 69, 72, 80 (M2 -1đ)

a) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:………………………………….

b) Các số lớn hơn 58 là: ………………………………………………………

c) Số lớn nhất là: ……………………………………………………………..

Câu 8: (M1-1đ)

Hình vẽ bên có:

………….hình tam giác

…………..hình vuông

…………..hình tròn

Toán lớp 1 kì 2 Cánh Diều

Câu 9. Số (M3-1đ)

Toán lớp 1 kì 2 Cánh Diều Câu 9

Câu 10. Đức có 78 viên bi, Đức cho bạn 34 viên bi. Hỏi Đức còn lại bao nhiêu viên bi? (M3-1đ)

Phép tính:..............................................................

Trả lời:....................................................................

Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1

Câu 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (M1-1đ)

a) Số gồm 7 chục và 8 đơn vị được viết là:

C. 78

b) Số nào lớn nhất trong các số dưới đây?

B. 98

Câu 2: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (M1- 1đ)

a) Số liền trước của 89 là:

C. 88

b) Điền số thích hợp: 17 -……..= 10

B. 7

Câu 3: Viết vào chỗ chấm: (M1- 1đ)

55: năm mươi lăm Sáu mươi tư: 64

70: bảy mươi Ba mươi ba: 53

Câu 4: Đặt tính rồi tính (M2- 1đ)

a) 51 + 17 = 67

b) 31+ 7 = 38

c) 89 – 32 = 57

d) 76 - 5 = 71

Câu 5: >, <, = (M1-1đ)

41 + 26 = 67

52 + 20 < 74

36 < 78 - 36

20 > 58 - 48

Câu 6: Tính (M2- 1đ)

a) 87cm - 35cm + 20 cm = 72cm

b)50 cm + 27 cm – 6cm = 71 cm

Câu 7. Cho các số sau: 58, 37, 69, 72, 80 (M2 -1đ)

a) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:37, 58, 69, 72, 80

b) Các số lớn hơn 58 là: 69, 72, 80

c) Số lớn nhất là: 80

Câu 8: (M1-1đ) Hình vẽ bên có: 5 hình tam giác 2 hình vuông 4 hình tròn

Câu 9. Số ( M3-1đ)

Đáp án câu 9

Câu 10. Đức có 78 viên bi, Đức cho bạn 34 viên bi. Hỏi Đức còn lại bao nhiêu viên bi? (M3-1đ)

- Phép tính: 78 – 34 = 44

- Trả lời: Đức còn lại 44 viên bi.

Đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 sách Cánh Diều Số 3

TT

CHỦ ĐỀ

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1

Số học: Biết đọc đếm,phân tích cấu tạo số,cộng trừ không nhớ các số có hai chữ số trong phạm vi 100. Biết đọc viết cộng trừ liên quan đến cm, giải toán có lời văn…

Số câu

2

1

2

2

1

8

Câu số

1; 3

8

4; 5

7; 9

2

số điểm

2

1

2

3

0,5

8.5

2

Yếu tố hình học:

Nhận biết các loại hình vuông, chữ nhật, tròn, tam giác

Số câu

1

1

2

Câu số

6

10

số điểm

1

0,5

1.5

Tổng số câu

2

1

3

2

1

1

10

Tổng số điểm

2

1

3

3

0,5

0,5

10

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Trong các số 67, 49, 85, 30 số lớn nhất là:

A. 67

B. 49

C. 85

D. 30

Câu 2. Số thích hợp điền vào ô trống: 35 + ... = 55

A. 15

B. 20

C. 25

D. 30

Câu 3.

a) Số 65 đọc là:

A. Sáu lăm

B. Sáu năm

C. Sáu mươi lăm

D. Sáu mươi năm

b) Số 80 gồm:

A. 80 chục và 0 đơn vị.

B. 8 chục và 0 đơn vị.

C. 8 chục và 8 đơn vị.

D. 0 chục và 8 đơn vị.

Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống?

Đề Toán lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều Số 1

Câu 5.

a) Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:

A. 10

B. 11

C. 12

D. 13

b) Trong một tuần lễ em đi học:

A. 7 ngày

B. 2 ngày

C. 5 ngày

D. 6 ngày

PHẦN II: TỰ LUẬN

Câu 6. Viết tên khối hình thích hợp

Đề Toán lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều Số 1

Câu 7.

a) Đặt tính rồi tính

32 + 43 68 – 15 20 + 8 38 - 6

b) Tính

27 + 10 – 2 = ...................... 48 – 15 + 20 = ........................

32 cm + 14cm = .................... 97cm – 54cm + 23cm = ........................

Câu 8. Điền dấu >, < , = vào chỗ chấm.

10 + 20 ... 50

70 – 30.... 40

68.... 86

31 + 12 .... 31 + 11

Câu 9. Nhà Hà có 20 con gà trống và 15 con gà mái. Hỏi nhà Hà có tất cả bao nhiêu con gà?

Câu 10. Hình dưới đây

Đề Toán lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều Số 1

Có ……………. hình tam giác

Có………………..hình vuông

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 1

NĂM HỌC: 2021 – 2022

I. Trắc nghiệm

Câu 1: (1đ) C

Câu 2: (0,5đ) B

Câu 3: (1đ) mỗi phần đúng 0,5đ

a) C

b) B

Câu 4: (1đ) mỗi phần đúng 0,25đ

Đ – S – Đ – S

Câu 5: (1đ) mỗi phần đúng 0,5đ

a) B

b) C

II. Tự luận

Câu 6: (1đ) mỗi phần đúng 0,5đ

Câu 7: (2đ)

a. mỗi phép tính đúng 0,25đ

b. mỗi phần đúng 0,25đ

Câu 8: (1đ) mỗi phần đúng 0,25đ

Câu 9: (1đ) Viết đúng phép tính 0,75đ, viết đúng câu trả lời 0,25đ.

Câu 10: (0,5đ)

Xem thêm:

2. Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt Số 1

Ma trận câu hỏi kiểm tra đọc hiểu

Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu, số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

Đọc hiểu

Số câu

2 TN

1 TN

1 TL

04

Câu số

Câu 1, 2

Câu 3

Câu 4

Số điểm

1

1

1

04

YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Số câu, số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

Đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe, nói.

Số câu

Sau khi HS đọc thành tiếng xong GV đặt 01 câu hỏi để HS trả lời ( Kiểm tra kĩ năng nghe, nói)

01

Số điểm

06

Đọc hiểu văn bản

Số câu

2

1

1

04

Số điểm

2

1

1

04

Viết chính tả

Số câu

HS nghe viết một đoạn văn bản khoảng 35 chữ

Số điểm

06

Bài tập chính tả

Số câu

2

1

1

04

Số điểm

2

1

1

04

Tổng

Số câu

5

2

2

09

Số điểm

12

4

4

20

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 sách Cánh Diều

PHÒNG GD&ĐT …..

TRƯỜNG TH …….

************

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN: TIẾNG VIỆT 1

(Thời gian làm bài: 35 phút)

Họ và tên:.....................................................

Lớp:...................

Điểm

Nhận xét của giáo viên

PHẦN I: Đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe nói (6 điểm)

KIỂM TRA ĐỌC:

GV cho học sinh đọc một đoạn trong các bài tập đọc dưới đây (GV ghi tên bài, số trang, trong SGK vào phiếu cho từng học sinh bốc thăm và đọc ) sau đó trả lời 1 – 2 câu hỏi về nội dung của bài theo yêu cầu của GV.

1. Đọc bài: " CHUỘT CON ĐÁNG YÊU " - Sách Tiếng Việt lớp 1, Tập 2, trang 83.

2. Đọc bài: " THẦY GIÁO" - Sách Tiếng Việt lớp 1, Tập 2, trang 92.

3. Đọc bài: " SƠN CA, NAI VÀ ẾCH" - Sách Tiếng Việt lớp 1, Tập 2, trang 101.

4. Đọc bài: " CÁI KẸO VÀ CON CÁNH CAM" - Sách Tiếng Việt lớp 1, Tập 2, trang 119.

5. Đọc bài: " CUỘC THI KHÔNG THÀNH" - Sách Tiếng Việt lớp 1, Tập 2, trang 128.

PHẦN II: Kiểm tra đọc hiểu, kết hợp kiểm tra kiến thức Tiếng Việt (4 điểm).

Gấu con ngoan ngoãn

Bác Voi tặng Gấu con một rổ lê. Gấu con cảm ơn bác Voi rồi chọn quả lê to nhất biếu ông nội, quả lê to thứ nhì biếu bố mẹ.

Gấu con chọn quả lê to thứ ba cho Gấu em. Gấu em thích quá , ôm lấy quả lê. Hai anh em cùng nhau vui vẻ cười vang khắp nhà.

(Theo báo Giáo dục Thành phố Hồ Chí Minh)

Dựa theo bài đọc, khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dưới đây hoặc làm theo yêu cầu của câu hỏi:

Câu 1: (1 điểm) Gấu con đã làm gì khi bác Voi cho rổ lê?

A. Gấu con ăn luôn.

B. Gấu con cảm ơn bác Voi.

C. Gấu con mang cất đi.

Câu 2: (1 điểm) Gấu con đã biếu ai quả lê to nhất?

A. Gấu em.

B. Bố mẹ.

C. Ông nội.

Câu 3: (1 điểm) Em có nhận xét gì về bạn Gấu con? Viết tiếp câu trả lời:

Gấu con………………………………………………………………………………

Câu 4: ( 1 điểm) Em hãy viết 1 đến 2 câu nói về tình cảm của em đối với gia đình của mình.

……………………………………………………………………………….............

II. Chính tả: (6 điểm)

- Giáo viên đọc cho học sinh viết bài

Anh hùng biển cả

Cá heo sống dưới nước nhưng không đẻ trứng như cá. Nó sinh con và nuôi con bằng sữa.

Cá heo là tay bơi giỏi nhất của biển. Nó có thể bơi nhanh vun vút như tên bắn.

III. Bài tập chính tả: (4 điểm)

Bài tập 1. (1 điểm) Điền vào chỗ trống chữ l hoặc n:

……..ớp học gạo ……ếp

quả ……..a ……..ốp xe

Bài tập 2. (1 điểm) Điền vào chỗ trống vần oan hoặc oăn:

liên h……….. tóc x………..

băn kh………. cái kh……….

Bài tập 3: (1 điểm) Nối đúng:

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1

Bài tập 4: (1 điểm)

a. Sắp xếp các từ sau thành câu rồi viết lại cho đúng:

hoa phượng / mùa hè, / ở / nở đỏ rực / sân trường.

b. Em hãy viết tên 5 con vật mà em biết.

……………………………………………………………………………….............

Đáp án đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 sách Cánh Diều

PHÒNG GD&ĐT …..

TRƯỜNG …..

*******

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN: TIẾNG VIỆT 1

A. Kiểm tra đọc hiểu

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

B

C

Học sinh viết tiếp được câu phù hợp về nội dung.

Học sinh viết được tên 5 con vật

1 điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm

B. KIỂM TRA VIẾT.

1. Kiểm tra viết chính tả (bài kiểm tra viết cho tất cả học sinh) (6 điểm):

Mục tiêu: nhằm kiểm tra kĩ năng viết chính tả của học sinh ở học kì II.

Nội dung kiểm tra: GV đọc cho HS cả lớp viết (Chính tả nghe – viết) một đoạn văn (hoặc thơ) có độ dài khoảng 30 – 35 chữ. Tùy theo trình độ HS, GV có thể cho HS chép một đoạn văn (đoạn thơ) với yêu cầu tương tự.

Thời gian kiểm tra: khoảng 15 phút

Hướng dẫn chấm điểm chi tiết :

+ Tốc độ đạt yêu cầu (30 - 35 chữ/15 phút): 2 điểm

+ Chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ: 1 điểm

+ Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 2 điểm

+ Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1 điểm

2. Kiểm tra (làm bài tập) chính tả và câu (4 điểm):

Mục tiêu: nhằm kiểm tra kĩ năng viết các chữ có vần khó, các chữ mở đầu bằng: c/k, g/gh, ng/ngh; khả năng nhận biết cách dùng dấu chấm, dấu chấm hỏi; bước đầu biết đặt câu đơn giản về người và vật xung quanh theo gợi ý.

Thời gian kiểm tra: 20 – 25 phút

Nội dung kiểm tra và cách chấm điểm:

+ Bài tập về chính tả âm vần (một số hiện tượng chính tả bao gồm: các chữ có vần khó, các chữ mở đầu bằng: c/k, g/gh, ng/ngh): 2 điểm

+ Bài tập về câu (bài tập nối câu, dấu câu; hoặc bài tập viết câu đơn giản, trả lời câu hỏi về bản thân hoặc gia đình, trường học, cộng đồng,... về nội dung bức tranh / ảnh): 2 điểm

1. (1 điểm) Điền đúng mỗi ý cho 0,25 điểm.

2. (1 điểm) Điền đúng mỗi câu cho 0,25 điểm.

3. (1 điểm) Nối đúng mỗi ý cho 0,25 điểm

Đáp án đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 sách Cánh Diều

4. a, Sắp xếp và viết thành câu phù hợp được 0.5 điểm.

b, Viết đủ tên 5 con vật được 0,5 điểm

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt Số 2

Ma trận câu hỏi kiểm tra đọc hiểu học kì 2 Tiếng Việt lớp 1

Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu, số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

Đọc hiểu

Số câu

1 TN

2 TN

1 TL

04

Câu số

Câu 1

Câu 2, 3

Câu 4

Số điểm

1

2

1

04

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2021 - 2022

Trường Tiểu Học……………
Lớp: 1 ...
Họ và tên:.............................

KIỂM TRA HỌC KÌ II
LỚP 1 - NĂM HỌC: 2021-2022
Môn: TIẾNG VIỆT

Thời gian: 40 phút

Em hãy đọc thầm bài “Quạ và đàn bồ câu” và trả lời câu hỏi:

Quạ và đàn bồ câu

Quạ thấy đàn bồ câu được nuôi ăn đầy đủ, nó bôi trắng lông mình rồi bay vào chuồng bồ câu. Đàn bồ câu thoạt đầu tưởng nó cũng là bồ câu như mọi con khác, thế là cho nó vào chuồng. Nhưng quạ quên khuấy và cất tiếng kêu theo lối quạ. Bấy giờ họ nhà bồ câu xúm vào mổ và đuổi nó đi. Quạ bay trở về với họ nhà quạ, nhưng họ nhà quạ sợ hãi nó bởi vì nó trắng toát và cũng đuổi cổ nó đi.

* Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

Câu 1: Quạ làm gì để được vào chuồng của bồ câu?

A. Cho bồ câu đồ ăn

B. Bôi trắng lông mình

C. Tự nhổ lông mình

Câu 2. Khi phát hiện ra quạ, đàn bồ câu làm gì?

A. Không quan tâm

B. Cho quạ sống cùng chuồng

C. Xúm vào mổ và đuổi nó đi

Câu 3: Vì sao họ nhà quạ cũng đuổi quạ đi?

A. Vì quạ màu trắng toát

B. Vì quạ màu đen

C. Vì quạ chưa ngoan

Câu 4: Tìm từ ngữ trong bài có tiếng chứa vần uây.

B. Kiểm tra viết: (10 điểm)

I. Chính tả nghe viết: (6 điểm)

Trong vườn, mấy chú chim sơn ca cất tiếng hót líu lo. Đám chích chòe, chào mào cũng mua vui bằng những bản nhạc rộn ràng. Hoa bưởi, hoa chanh cũng tỏa hương thơm ngát.

II. Bài tập (4 điểm)

Câu 1: Nối các từ ở cột A với từ ở cột B để tạo thành câu thích hợp (theo mẫu): (M2)

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt Số 2

Câu 2: Chọn từ ngữ đúng điền vào chỗ trống (M1)

A. Cái (trống / chống )…………trường em

B. Mùa hè cũng (ngỉ/ nghỉ)……………

C. Suốt ba tháng (liền/ niền)……………

D. Trống (nằn /nằm)…………….. ở đó

Đáp án đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2021 - 2022

A. Kiểm tra đọc (10đ)

1. Kiểm tra đọc thành tiếng (6đ)

2. Kiểm tra đọc hiểu (4đ)

Câu 1: B (1 điểm)

Câu 2: C (1 điểm)

Câu 3: A (1 điểm)

Câu 4: quên khuấy (1 điểm)

B. Kiểm tra viết: (10 điểm)

I. Chính tả: 6 điểm.

- Viết đúng chính tả:

  • Mắc 5 lỗi: 1 điểm
  • Mắc 5 -10 lỗi đạt 2 điểm
  • Trên 10 lỗi đạt 0 điểm

- Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1 điểm

II. Bài tập:

Câu 1: Nối các từ ở cột A với từ ở cột B để tạo thành câu thích hợp: (2 điểm)

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt Số 2

Câu 2: Chọn từ ngữ đúng điền vào chỗ trống (M1)

- Mỗi ý đúng được 0, 5 đ

A. Cái (trống / chống ) trống trường em

B. Mùa hè cũng (ngỉ/ nghỉ) nghỉ

C. Suốt ba tháng (liền/ niền) liền

D. Trống (nằn /nằm) nằm ở đó

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt Số 3

TT

Chủ đề

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1

Đọc thành tiếng

Số câu

1 TL

1

Câu số

1

2

Đọc hiểu

Số câu

2

1

1

3

Câu số

3

Viết chính tả

Số câu

1 TL

1

Câu số

5

4

BT chính tả và câu

Số câu

1

1

1

3

Câu số

Tổng số câu

1

2

1

2

2

8

PHÒNG GD&ĐT....

TRƯỜNG TH ....

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC.........

MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1 (Đọc thành tiếng)

Phiếu đọc 1

Đêm trăng khuyết

Đêm nay là một đêm trăng khuyết. Vầng trăng trên cao như miếng bánh bị ai cắn mất một nửa. Nếu xoay ngang lại, thì giống như là chiếc thuyền đang trôi trên bầu trời. Những ngôi sao chơi trò trốn tìm sau những đám mây. Chúng nhấp nháy, lúc sáng lúc không, làm bé cứ tìm mãi.

Câu hỏi: Vầng trăng trên cao giống cái gì?

Phiếu đọc 2:

Sông Hương

Sông Hương là một bức tranh khổ dài mà mỗi đoạn, mỗi khúc đều có vẻ đẹp riêng của nó. Bao trùm lên cả bức tranh đó là một màu xanh có nhiều sắc độ đậm nhạt khác nhau.

Câu hỏi: Bao trùm lên cả bức tranh là màu gì?


PHÒNG GD&ĐT .........

TRƯỜNG TH ........

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC .......

MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1 (Nghe – viết)

Giám thị đọc cho học sinh nghe viết

Mùa hoa sấu

Vào những ngày cuối xuân,đầu hạ, khi nhiều loài cây đã khoác màu áo mới thì cây sấu mới bắt đầu chuyển mình thay lá. Những chiếc lá nghịch ngợm đậu lên đầu, lên vai ta rồi mới bay đi.

PHÒNG GD&ĐT .....

TRƯỜNG TH ........

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC........

MÔN: TIẾNG VIỆT- LỚP 1

(Đọc hiểu- Nghe - Viết)

Thời gian: 60 phút - Không kể thời gian giao đề.

I. Đọc thầm bài văn:

Thỏ con đi học

Mấy hôm nay, bố mẹ Thỏ bận trồng cà rốt. Thấy bố mẹ bận rộn, Thỏ con xin phép mẹ đi học một mình. Bố mẹ Thỏ đồng ý. Thỏ mẹ rặn :

- Con nhớ đi bên phải lề đường bên phải. Khi đi sang đường, con nhớ đi trên vạch sơn trắng dành cho người đi bộ nhé !

Thỏ con vui vẻ khoác ba lô đi học. Đi được một đoạn, thỏ con gặp chó con cũng đi học. Chó con ôm một quả bóng to. Chó con rủ Thỏ cùng lăn bóng đến trường. Thỏ con lắc đầu:

- Chúng mình đừng chơi bóng trên đường, rất nguy hiểm.

(Theo truyện kể cho bé)

II. Dựa vào nội dung bài đọc em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

Câu 1: Vì sao hôm nay thỏ con đi học một mình?

A. Vì thỏ con thích đi học một mình

B. Vì thỏ con đã hẹn đi cùng chó con

C. Vì bố mẹ thỏ bận trồng cà rốt

Câu 2: Trước khi đi, thỏ mẹ dặn thỏ con điều gì?

A.Thỏ con phải ăn đầy đủ

B. Thỏ con phải đi ở lề đường bên phải

C. Thỏ con phải đi học đúng giờ

Câu 3: Thỏ con đã làm gì khi chó con rủ lăn bóng đến trường?

A. Thỏ con gật đầu đồng ý

B. Thỏ con lắc đầu từ chối.

C. Thỏ con đuổi chó con đi.

Câu 4: Nối đúng:

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt trường Tiểu học Vân Phú, Phú Thọ năm học 2021 - 2022

II. Chính tả:

1. Nghe – viết:

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

2. Bài tập:

Bài 1: Điền l/n:

Mưa ơi đừng rơi.....ữa

Mẹ vẫn chưa về đâu

Chợ......àng đường xa...... ắm

Qua sông chẳng có cầu

Bài 2: Nối đúng

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt

Bài 3: Em hãy chọn những từ phù hợp sau đây để hoàn thiện câu

(cục tẩy, phấn, bút màu)

- Cô giáo dùng...................để viết chữ lên bảng

- Em dùng.................... để làm sạch những chỗ viết sai.

- Em dùng...................... để tập vẽ.

Bài 4: Viết 1-2 câu giới thiệu về trường học của em:

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

Đáp án đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1

I. Đọc hiểu: 25 phút

Câu 1: Vì sao hôm nay thỏ con đi học một mình?

C. Vì bố mẹ thỏ bận trồng cà rốt

Câu 2: Trước khi đi, thỏ mẹ dặn thỏ con điều gì?

B. Thỏ con phải đi ở lề đường bên phải

Câu 3: Thỏ con đã làm gì khi chó con rủ lăn bóng đến trường?

B. Thỏ con lắc đầu từ chối.

Câu 4: Nối đúng:

Đáp án đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt trường Tiểu học Vân Phú, Phú Thọ năm học 2021 - 2022

II.. Viết: 15 phút (Giám thị đọc cho học sinh viết một đoạn văn bản không phải là văn bản đã đọc ở lớp)

III. BT chính tả và câu:

1. Chính tả:

- Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ viết thường; biết viết chữ hoa (tô chữ hoa);

- Đặt dấu thanh đúng vị trí;

- Tốc độ đạt yêu cầu (30 - 35 chữ/15 phút);

- Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi, từ lỗi thư 6 mỗi lỗi trừ 0,5 điểm);

- Trình bày đúng quy định.

2. Bài tập:

Bài 1: Điền

Bài 2: Nối đúng

Đáp án đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt năm học 2021 - 2022

Bài 3 (1 điểm): Em hãy chọn những từ phù hợp sau đây để hoàn thiện câu

(cục tẩy, phấn, bút màu)

- Cô giáo dùng...phấn................để viết chữ lên bảng

- Em dùng.............cục tẩy....... để làm sạch những chỗ viết sai.

- Em dùng..........bút màu........ để tập vẽ.

Bài 4 (1 điểm): Học sinh viết được 1-2 câu về điều ngôi trường của mình.

Xem thêm:

3. Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1 Số 1

I/ Read and count

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều năm 2021 - Đề 2

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều năm 2021 - Đề 2

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều năm 2021 - Đề 2

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều năm 2021 - Đề 2

1. ________

2. ________

3. ________

4. ________

5. ________

II/ Look at the picture and complete the words

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều năm 2021 - Đề 2

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều năm 2021 - Đề 2

1. R _ b _ t

2. _ a _ h _ o o m

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều năm 2021 - Đề 2

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều năm 2021 - Đề 2

3. T _ _ c k

4. P _ p _ _

III/ Reorder these words to have correct sentences

1. name? / What’s/ your/

___________________________________________________

2. desks./ I/ some/ have

___________________________________________________

3. book/ your/ Open/ ./

___________________________________________________

ĐÁP ÁN ĐỀ THI TIẾNG ANH LỚP 1 HỌC KÌ 2

I/ Read and count

1. eight

2. six

3. three

4. two

5. ten

II/ Look at the picture and complete the words

1. Robot

2. Bathroom

3. Truck

4. Paper

III/ Reorder these words to have correct sentences

1. What’s your name?

2. I have some desks.

3. Open your book.

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1 Số 2

I. Read and match.

AB
1. Teddy beara. Xe tải
2. Truckb. Cục tẩy (cục gôm)
3. Kitec. Con mèo
4. Eraserd. Gấu bông
5. Cate. Cái diều

II. Read and write the correct letter.

1. T _ n: số mười

2. C _ r: xe hơi, ô tô

3. S _ s _ er: chị gái, em gái

4. M _ ther: mẹ, má

5. T _ y: đồ chơi

III. Put the words in order.

1. Where/ father/ is/ ?/

______________________

2. in/ bedroom/ is/ He/ ./

______________________

3. my/ It/ brother/ is/ ./

______________________

4. ball/ I/ a/ have/ ./

______________________

5. love/ my/ I/ grandfather/ ./

______________________

ĐÁP ÁN

I. Read and match.

1 - d; 2 - a; 3 - e; 4 - b; 5 - c;

II. Read and write the correct letter.

1. T e n: số mười

2. C a r: xe hơi, ô tô

3. S i s t er: chị gái, em gái

4. M o ther: mẹ, má

5. T o y: đồ chơi

III. Put the words in order.

1 - Where is father?

2 - He is in bedroom.

3 - It is my brother.

4 - I have a ball.

5 - I love my grandfather.

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1 Số 3

I. Find the missing letter and write

1. he_d (cái đầu)

2. ey_ (Mắt)

3. f_nger (ngón tay)

4. ha_d (bàn tay)

5. l_g (cái chân)

6. e_rs (cái tai)

7. fe_t (bàn chân)

8.n_se (cái mũi)

9. a_m (cánh tay)

10. t_es (ngón chân)

II. Matching number

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng AnhIII. Matching

1. sistera. nữ hoàng
2. waterb. con bạch tuộc
3. shirtc. nước
4. socksd. tất chân
5. ostriche. con đà điểu
6. octopusf. áo sơ mi
7. queeng. anh trai
8. brotherh. chị gái

Đáp án đề thi học kì 2 môn tiếng Anh 1 năm 2020 - 2021

I. Find the missing letter and write

1 - head; 2 - eye; 3 - finger; 4 - hand; 5 - leg;

6 - ears; 7 - feet; 8 - nose; 9 - arm; 10 - toes;

II. Matching number

Three - 3; Nine - 9; One - 1; Six - 6; Two - 2; Four - 4; Seven - 7; Ten - 10; Five - 5

III. Matching

1 - h; 2 - c; 3 - f; 4 - d;

5 - e; 6 - b; 7 - a; 8 - g;

Xem thêm:

4. Đề thi học kì 2 lớp 1 Tải nhiều

Ngoài Bộ 20 đề thi học kì 2 lớp 1 sách Cánh Diều năm học 2021 - 2022 trên, các em học sinh lớp 1 còn có thể tham khảo đề thi học kì 1 lớp 1 hay đề thi học kì 2 lớp 1 mà VnDoc.com đã sưu tầm và chọn lọc. Hy vọng với những tài liệu này, các em học sinh sẽ học tốt môn Toán lớp 1 hơn.
Đánh giá bài viết
17 96.818
5 Bình luận
Sắp xếp theo
  • Bon
    Bon

    Hay ạ

    Thích Phản hồi 15:20 06/05
    • Nhân Mã
      Nhân Mã

      Cho em xin ạ

      Thích Phản hồi 15:20 06/05
      • Thần Rồng
        Thần Rồng

        Cho em với

        Thích Phản hồi 15:20 06/05
        • Chuột Chít
          Chuột Chít

          Em xin đề luyện ạ

          Thích Phản hồi 15:20 06/05
          • Công chúa Tuyết
            Công chúa Tuyết

            Ôi cuối tuần em thi rồi, may quá có đề Cánh Diều

            Thích Phản hồi 15:21 06/05
            Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Anh Xem thêm