21 đề thi học kì 2 lớp 1 Chân trời sáng tạo
21 đề ôn thi học kì 2 lớp 1
📊 Tóm tắt nhanh:
- Số đề: 21 đề, trong đó có 11 đề Toán, 10 đề Tiếng Việt
- Bộ đề này không có đáp án.
- File: Word.
Đề ôn thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1
Đề ôn thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 CTST - Đề 1
A. Đọc
1. Đọc bài sau
Bình minh trong vườn
Có tiếng chim hót véo von ở đầu vườn, tiếng hót trong trẻo ngây thơ ấy làm tôi bừng tỉnh giấc.Tôi chui ra khỏi màn, bước ra vườn và khoan khoái hít thở không khí trong lành của buổi sớm mai. Tôi chợt nhận ra cái khoảnh vườn nhỏ nhà mình hôm nay mới đẹp làm sao!
(Theo Trần Thu Hà)
Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng.
1. Âm thanh gì trong vườn làm cho bạn nhỏ tỉnh giấc?
A. Tiếng đàn
B. Tiếng chim
C. Tiếng gió
D. Tiếng cành cây
2. Cảnh vật trong vườn được tả vào buổi nào trong ngày?
A. Buổi chiều
B. Tiếng chim
C. Sớm mai
D. Ban đêm
3. Bạn nhỏ chợt nhận ra điều gì đẹp?
A. Khoảnh vườn nhỏ
B. Chim hót
C. Không khí trong lành
D. Tất cả các ý trên
4. Sau khi bừng tỉnh giấc bạn nhỏ đã làm gì?
A. Chạy ra sân
B. Bước ra vườn
C. Hít thở không khí trong lành
D. Tất cả các ý trên
5. Em hãy viết một câu nói về vườn nhà em
B. Viết chính tả
C. Bài tập
1. Điền vào chỗ trống ch hoặc tr
|
cá ….ê ….ường học |
cá ….ép cái .…um |
cái ….iêng con ….âu |
2. Điền vào chỗ trống
1. op hoặc ap:
| cuộc h….…. | múa s….…. | t….…. dề | con c….…. |
2. ăp hoặc âp
| b…´… ngô | cá m….…. | t….….thể dục | c….…. sách |
3. Nối từ ngữ ở cột A với từ ở cột B để tạo thành câu:
|
|
Đề ôn thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 CTST - Đề 2
Đọc thầm đoạn văn dưới đây và trả lời các câu hỏi:
Dê con trồng củ cải
Cô giáo giao cho Dê Con một miếng đất nhỏ trong vườn trường để trồng rau cải củ.Dê con chăm chỉ, khéo tay nhưng lại hay sốt ruột. Làm đất xong, Dê Con đem hạt cải ra gieo. Chẳng bao lâu, hạt mọc thành cây, Dê Con sốt ruột, ngày nào cũng nhổ cải lên xem đã có củ chưa. Nhổ lên rồi lại trồng xuống. Cứ như thế, cây không sao lớn được.
(Theo Chuyện của mùa hạ)
Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng.
1. Dê Con trồng rau gì?
A. rau đay
B. rau cải củ
C. rau cải bắp
D. Rau cải xanh
2. Dê Con trồng rau cải ở đâu?
A. trong sân trường
B. trong vườn sau nhà
C. trong thùng xốp
D. trong vườn trường
3. Khi hạt cải mọc thành cây, ngày ngày Dê Con làm gì?
A. Nhổ cải lên rồi lại trồng xuống.
B. Tưới nước cho cây rau cải.
C. Ra vườn ngắm rau cải.
D. Bắt sâu cho cây rau cải.
4. Kết quả cây rau cải củ như thế nào?
A. Cây cải không có lá.
B. Cây cải không lớn được.
C. Cây cải không có củ.
D. Cây cải lớn rất nhanh.
Bài 2. Em chọn tiếng trong ngoặc điền vào chỗ trống cho đúng:
a. Lũy ……………… xanh mát. (che/tre)
b. Hôm nay là ngày ………………. nhật của bé. (sinh/xinh)
Bài 3. Điền vào chỗ trống cho đúng:
a. “anh” hoặc “uanh”: q.......... co bức tr………..
b. “ng” hoặc “ngh”: bắp …......ô ............é con
Bài 4. Hoàn thành ô chữ, tìm từ xuất hiện ở hàng dọc tô đậm:
|
1. Loại bút có vỏ bằng gỗ, ruột là thỏi than? 2. Loài vật có mai cứng, có tám chân và hai càng? 3. Đồ vật dùng để quét nhà, làm bằng rơm? 4. Bộ phận trên cơ thể người dùng để nghe? 5. Loài vật có mào to trên đầu, thường gáy vào buổi sáng? 6. Tên một mùa trong năm, thời tiết nóng bức? 7. Đồ vật dùng để trang điểm, cài trên tóc hoặc áo? |
![]() |
- Từ hàng dọc:
|
|
|
|
|
|
Bài 5. Chính tả- nghe viết
...
Đề ôn thi học kì 2 môn Toán lớp 1
Đề ôn thi học kì 2 môn Toán lớp 1 CTST - Đề 1
I. Trắc nghiệm: (3 đ) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và hoàn thiện bài tập.
Câu 1: Số liền sau của 54 là:
A. 52
B. 55
C. 53
D. 51
Câu 2: Số gồm 5 chục và 7 đơn vị viết là:
A. 57
B. 507
C. 75
Câu 3: Số?
39 - 5 + 2 =.........
Câu 4: Nối ô trống với số thích hợp
32 < ☐ < 35
32 33 34 35 36
Câu 5: Điền dấu <,>, = vào chỗ chấm:
40 + 30 ......... 80
Câu 6: Một tuần lễ có:
A. 2 ngày
B. 6 ngày
C. 7 ngày
D. 8 ngày
Phần II: Tự luận
Câu 7: (0,5 điểm) Số
|
50 |
|
52 |
|
54 |
|
56 |
|
58 |
|
60 |
Câu 8: (1 điểm) Tính:
| 85 + 2 - 30 = ........ | 80 – 30 + 10 = ……… |
Câu 9 (1 điểm): Đặt tính rồi tính
|
35 + 22 .......................... .......................... .......................... .......................... |
|
25 + 30 .......................... .......................... .......................... .......................... |
|
53 - 31 .......................... .......................... .......................... .......................... |
|
90 - 50 .......................... .......................... .......................... .......................... |
Câu 10: (1 điểm) Cho các số: 28, 42, 6, 70 sắp xếp các số:
Thứ tự từ lớn đến bé là:..........................................
Câu 11 (1 điểm)
| Hình vẽ bên có ...... hình tam giác | ![]() |
Câu 12 ( 2,5 điểm): My trồng được 25 cây hoa, Hà trồng được 24 cây hoa. Hỏi cả hai bạn trồng được tất cả bao nhiêu cây hoa?

Câu trả lời: Cả hai bạn trồng được tất cả ......... cây hoa
Câu 13: (0,5 điểm) Em tìm hiểu rồi điền số hoặc chữ vào chỗ trống:
Hàng tuần, em đi học các ngày …………………………………........... và nghỉ học vào các ngày ...........................................................
Đề ôn thi học kì 2 môn Toán lớp 1 CTST - Đề 2
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: (M1) Số 55 đọc là:
A. năm mươi lăm
B. lăm mươi lăm
C. Năm mươi năm
Câu 2: (M2) Buổi chiều Mai giúp mẹ nấu cơm lúc 6 giờ. Khi đó, kim ngắn và kim dài chỉ mấy giờ?
A. 12 giờ và 6 giờ
B. 6 giờ và 12 giờ
C. 6 giờ và 6 giờ
Câu 3: (M 1) Số bé nhất trong các số sau là: 45; 78; 23; 90
A. 90
B. 45
C. 23
Câu 4: (M2) Cho dãy tính: 80 ☐ 20 ☐ 30 = 30. Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
A. + , -
B. - , -
C. + , +
Câu 5: (M2) Em hãy giúp mẹ hái những bông hoa còn thiếu trong luống hoa nhà mình nhé

A. 35, 36, 38
B. 36, 38, 40
C. 36, 38, 41
Câu 6: (M3) Điền từ vào (dài hơn, ngắn hơn) chỗ chấm:

- Bút chì ở trên……………… bút chì ở dưới.
- Bút chì ở dưới ……………….. bút chì ở trên.
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7: (M1) (1 điểm) Đặt tính rồi tính
|
80 - 40 .......................... .......................... .......................... |
28 + 51 .......................... .......................... .......................... |
67 - 2 .......................... .......................... .......................... |
5 + 24 .......................... .......................... .......................... |
Câu 8: (M1) (1 điểm) Tính

Câu 9: (M2) (1 điểm) Sắp xếp các số sau

a. Từ bé đến lớn:.....................................................
b. Từ lớn đến bé:.....................................................
Câu 10: (M2) (1 điểm) Tính nhẩm
|
88 - 50 =.................. 35 + 4 =................... |
52 + 32 - 43 =................. 18 – 3 + 12 =............... |
Câu 11: (M2) (1 điểm) Điền vào chỗ chấm:
- Trong một tuần, nếu thứ ba là ngày 15 thì thứ năm là ngày .......
- Nếu ngày mai là thứ ba thì hôm nay là thứ .........
Câu 12: (M2) (1 điểm)
Khánh và Hùng cùng sưu tầm ảnh được 65 bức ảnh về các loài chim, trong đó Khánh sưu tầm được 32 bức ảnh. Hỏi Hùng sưu tầm được bao nhiêu bức ảnh?
a. Viết phép tính thích hợp:

b. Viết câu trả lời:
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
Câu 13: (M3) (1 điểm) Số?
![]()
Câu 14: (M3) (1 điểm) Với các số: 56; 89; 33 và dấu + - = . Hãy lập 2 phép tính đúng.
...

