Bộ đề thi học kì 2 lớp 1 năm 2025 - 2026 sách Cánh Diều
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 1 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Bộ đề thi học kì 2 lớp 1 năm 2025 - 2026 sách Cánh Diều bao gồm môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh giúp các em học sinh lớp 1 ôn thi học kì 2 chuẩn theo kiến thức đã học, giúp thầy cô giáo ra đề thi học kì 2 lớp 1 hiệu quả.
Bộ đề này có tất cả 24 đề thi. Trong đó có:
- 09 đề thi môn Toán
- 09 đề thi môn Tiếng Việt
- 06 đề thi môn Tiếng Anh.
24 đề thi học kì 2 lớp 1 sách Cánh Diều
1. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán
|
TRƯỜNG .......................................... |
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II |
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong các chiếc bút chì dưới đây, chiếc bút chì nào dài nhất? (1 điểm)

A. Bút chì A
B. Bút chì B
C. Bút chì C
D. Bút chì D
Câu 2: Chiếc bút máy dưới đây dài mấy xăng-ti-mét? (1 điểm)

A. 5cm
B. 8cm
C. 10cm
D. 12cm
Câu 3: Chiếc đồng hồ nào dưới đây chỉ 8 giờ? (1 điểm)

A. Đồng hồ A
B. Đồng hồ B
C. Đồng hồ C
D. Đồng hồ D
Câu 4: Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn? (1 điểm)

A. Dãy số A
B. Dãy số B
C. Dãy số C
D. Dãy số D
Câu 5: Điền kết quả đúng của phép tính dưới đây. (1 điểm)

A. 12
B. 13
C. 14
D. 15
Câu 6: Điền kết quả vào phép tính sau: (1 điểm)
62 + 11 – 20 = ……….
A. 58
B. 53
C. 62
D. 64
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 7: Em hãy điền số vào hình (1 điểm)

Câu 8: Tính (1 điểm)
a) 56 + 33 - 25 = ……… b) 86 - 24 + 14 = ………
Câu 9: Đặt tính rồi tính (1 điểm):
|
46 + 21 ............................................ ............................................ ............................................ |
98 – 45 ............................................ ............................................ ............................................ |
Câu 10: Thanh gỗ dài 94cm, Bác An cắt bớt 40cm. Hỏi thanh gỗ còn lại bao nhiêu xăng-ti-mét? (1 điểm)

ĐÁP ÁN:
I. Phần Trắc nghiệm: 6 điểm
Học sinh khoanh đúng vào đáp án mỗi câu được 1 điểm:
|
Câu |
1 (M1) |
2 (M1) |
3 (M1) |
4 (M1) |
5 (M2) |
6 (M2) |
|
Đáp án |
D |
C |
B |
A |
D |
B |
II. Phần tự luận: 4 điểm
Câu 7 (M2, 1đ): Học sinh điền đúng mỗi số trong một ô được 0,5 điểm

Câu 8 (M2, 1đ): Tính đúng mỗi câu được 0,5đ:
a) 56 + 33 - 25 = 64
b) 86 - 24 + 14 = 76
Câu 9 (M3, 1đ): Đặt tính rồi tính (Đúng mỗi câu được 0,5đ):

Câu 10 (M3): Thanh gỗ dài 94cm, Bác An cắt bớt 40cm. Hỏi thanh gỗ còn lại bao nhiêu xăng-ti-mét? (1 điểm)

...
2. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt
I. KIỂM TRA ĐỌC - HIỂU (5 điểm)
Dê con trồng cây
Cô giáo giao cho Dê một miếng đất nhỏ trong vườn trường để trồng rau cải củ.
Dê con chăm chỉ, khéo tay nhưng lại hay sốt ruột. Làm đất xong, Dê con đem hạt cải ra gieo. Chẳng bao lâu, hạt mọc thành cây. Dê con sốt ruột ngày nào cũng nhổ cải lên xem đã có củ chưa. Nhổ lên rồi lại trồng xuống. Cứ như thế, cây không sao lớn được.
Câu 1: Tìm trong bài tiếng có vần au, âu: (0,25đ
……………………................................................................................................................……
……………………................................................................................................................……
Câu 2: Tìm ngoài bài đọc từ ngữ chứa tiếng có vần au, âu: (0,25đ)
……………………................................................................................................................……
……………………................................................................................................................……
Câu 3: Đánh dấu X vào ☐ trước câu trả lời đúng: (0,25đ)
a. Dê con trồng rau gì?
☐ Rau cải củ.
☐ Rau bắp cải.
☐ Rau cải xanh.
☐ Rau súp lơ.
b. Khi hạt cải mọc thành cây, Dê con hay làm gì?
☐ Bắt sâu cho cây rau cải
☐ Tưới nước cho cây rau cải.
☐ Nhổ cải lên rồi lại trồng xuống
☐ Nhổ cải lên để trồng cây rau khác.
Câu 4: Em thích trồng cây rau gì nhất? Vì sao? (0,25đ)
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
PHẦN II. KIỂM TRA VIẾT (Nghe viết) (5 điểm)
Câu 1. Viết chính tả (3 điểm)
Giáo viên đọc cho học sinh viết đầu bài và đoạn từ “Một chú cá heo ở Biển Đen …..vì máy bay bị hỏng” trong bài “ Anh hùng biển cả” Sách giáo khoa Tiếng việt 1- trang 130. (Thời gian nhiều nhất để học sinh viết câu là 17 - 20 phút.
Câu 2: Điền ch hay tr vào chỗ chấm. (1 điểm)
|
con ……..ó cây ……..e |
…….ong ……óng cá ………ắm |
Câu 3: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.( 1 điểm)
a. nhìn / chúng tôi / mỉm / cô giáo / cười
.....................................................................................................................................................
b. đưa / đi / mẹ / sinh / bạn Lê / nhật / bé
.....................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN:
I. Luyện đọc (5 điểm)
1. Đọc bài: 3 điểm
a. Đọc đoạn bài (3 điểm)
- Đọc lưu loát rõ ràng biết ngắt nghỉ đúng dấu câu được 3 điểm
- Đọc lưu loát rõ ràng chưa biết ngắt nghỉ đúng dấu câu được 2 điểm
- Đọc to rõ ràng chưa biết ngắt nghỉ đúng dấu câu được 2 điểm
- Đọc sai mỗi tiếng trừ 0,25 điểm
b. Đọc hiểu (2 điểm)
Câu 1: Khoanh đúng đáp án A được 0,25 điểm
Câu 2: Khoanh đúng đáp án C được 0,25 điểm
Câu 3: Khoanh đúng đáp án A được 0,25 điểm
Câu 4: Khoanh đúng đáp án C được 0,25 điểm
Câu 5: Viết được 1 đến 2 câu nói về gai đình em được 0,5 điểm
II. Bài viết (5 điểm)
Câu 1. Viết bài (3 điểm)
- Viết đúng bài chính tả theo yêu cầu, biết trình bày đúng mẫu câu. Viết đúng cỡ chữ, kiểu chữ, đúng độ cao. thẳng dòng, đều nét, được tối đa 3 điểm.
- Viết đúng bài chính tả theo yêu cầu, biết trình bày đúng mẫu câu. Viết không đúng cỡ chữ, kiểu chữ, không đều nét, thẳng dòng, tuỳ mức độ có thể cho các mức điểm lẻ đến 0,5 điểm.
- Viết sai mỗi lỗi trừ 0,25 điểm tùy vào mức độ bài viết để trừ điểm.
Câu 2. (1điểm)
Điền đúng mỗi phụ âm đầu được 0,25 điểm
Câu 3. Điền vần (1 điểm)
Sắp xếp đúng mỗi câu cho 0.5 điểm
...
3. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Anh
Exercise 1: Look at the pictures and complete the words
![]() |
|
|
|
1. _ a _ |
2. _ e _ r _ _ m |
3. _ _ u _ k |
|
|
|
|
|
4. _ a _ h _ o _ m |
5. t _ d d _ b _ a r |
6. _ i _ e |
Exercise 2: Read and match
|
1. Where is mother? - She is in the living room |
A. |
|
2. What toy do you like? - I like dolls |
B. |
|
3. I have two hands |
C. |
Execise 3: Read and circle the correct answer
|
1. |
A. Stand up B. Line up |
|
2. |
A. Teddy bear B. Robot |
|
3. |
A. Dining room B. Kitchen |
ĐÁP ÁN:
Exercise 1: Look at the pictures and complete the words
|
1. ear |
2. bedroom |
3. truck |
|
4. bathroom |
5. teddy bear |
6. kite |
Exercise 2: Read and match
|
1. B |
2. C |
3. A |
Execise 3: Read and circle the correct answer
|
1. B |
2. B |
3. A |
Trên đây là một phần tài liệu.
Mời các bạn nhấn nút "TẢI VỀ" để lấy trọn 24 đề thi học kì 2 lớp 1 sách Cánh Diều.











