Bộ đề thi giữa học kì 2 Lịch sử và Địa lí lớp 4 năm 2025 - 2026
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 4 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
05 đề thi giữa học kì 2 Lịch sử và Địa lí 4 sách Cánh Diều, Kết nối, Chân trời được VnDoc đăng tải bao gồm đề thi và đáp án giúp các em học sinh rèn luyện và nâng cao trình độ, kiến thức môn Lịch sử và Địa lí lớp 4.
05 đề thi giữa học kì 2 Lịch sử và Địa lí 4 có đáp án
1. Đề thi giữa học kì 2 Lịch sử và Địa lí 4 Cánh Diều
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm). Phía đông của vùng Duyên hải miền Trung bị chia cắt bởi?
A. Các cao nguyên bạc màu.
B. Các dãy núi đâm ngang biển.
C. Các dòng sông lớn.
D. Các khu vườn rậm rạp.
Câu 2 (0,5 điểm). Vị trí nào trong kinh thành Huế là nơi vua và các triều thần điều hành việc nước?
A. Kinh thành
B. Hoàng thành
C. Tử Cấm Thành
D. Thiên Mụ
Câu 3 (0,5 điểm). Diện tích nuôi tôm nào là lớn nhất ở Duyên hải miền Trung?
A. Nuôi tôm trên biển
B. Nuôi tôm trên cát
C. Nuôi tôm nước lợ
D. Nuôi tôm nước ngọt
Câu 4 (0,5 điểm). Khí hậu ở vùng Duyên hải miền Trung mang tính chất của?
A. Cận nhiệt đối ẩm.
B. Nhiệt đới ẩm gió mùa.
C. Ôn đới hải dương.
D. Lục địa cận Bắc cực.
Câu 5 (0,5 điểm). Con sông nào chảy qua Phố cổ Hội An?
A. Sông Gianh
B. Sông Thu Bồn
C. Sông Mê Kông
D. Sông Tiền Giang
Câu 6 (0,5 điểm). Nhân vật N’ Trang Lơng thuộc dân tộc nào?
A. Dân tộc Mnông
B. Dân tộc Xtiêng
C. Dân tộc Ba Na
D. Dân tộc Tây Nguyên
Câu 7 (0,5 điểm). Vùng Tây Nguyên giáp với những quốc gia nào?
A. Lào và Cam-pu-chia
B. Thái Lan và Myanmar
C. Trung Quốc và Lào
D. Campuchia và Trung Quốc
Câu 8 (0,5 điểm). Tây Nguyên là vùng trồng cao su lớn thứ mấy cả nước?
A. Thứ nhất
B. Thứ hai
C. Thứ ba
D. Thứ tư
Câu 9 (0,5 điểm). Trong vùng Duyên hải miền Trung, thiên tai gây thiệt hại nghiêm trọng nhất là gì?
A. Trận động đất
B. Bão
C. Lũ lụt
D. Hạn hán
Câu 10 (0,5 điểm). Cánh đồng muối Sa Huỳnh nằm ở tỉnh nào?
A. Tỉnh Quảng Nam.
B. Tỉnh Bình Định.
C. Tỉnh Quảng Ngãi.
D. Tỉnh Phú Yên.
Câu 11 (0,5 điểm). Hình ảnh Chùa Cầu đã được in lên đồng tiền mệnh giá bao nhiêu?
A. 20.000 Việt Nam đồng.
B. 50.000 Việt Nam đồng.
C. 100.000 Việt Nam đồng.
D. 200.000 Việt Nam đồng.
Câu 12 (0,5 điểm). Ý nghĩa nào sau đây không đúng với các hồ thủy điện ở Tây Nguyên?
A. Cung cấp nước tưới cho mùa khô.
B. Khai thác cho mục đích du lịch.
C. Phát triển nuôi trồng thủy sản.
D. Phát triển công nghiệp chế biến.
Câu 13 (0,5 điểm). Để lại hiệu quả trong việc đánh bắt hải sản xa bờ, người dân cần phải đầu tư trang thiết bị gì?
A. Lưới đánh cá.
B. Thuyền đánh cá.
C. Tàu lớn đánh cá.
D. Dụng cụ sơ chế cá.
Câu 14 (0,5 điểm). Trùng tu các di tích đã xuống cấp là biện pháp nào để bảo tồn Cố đô Huế?
A. Xây dựng thêm công trình mới
B. Phá hủy các di tích cũ
C. Sửa chữa các di tích bị hư hỏng
D. Di dời các di tích đến vị trí mới
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm). Em hãy mô tả nhà rông ở vùng Tây Nguyên và kể tên một số lễ hội và hoạt động chính trong lễ hội ở vùng Tây Nguyên.
Câu 2 (1,0 điểm). Tại sao phải bảo tồn và giữ gìn giá trị của Cố đô Huế?
Đáp án:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
|
Câu hỏi |
Câu 1 |
Câu 2 |
Câu 3 |
Câu 4 |
Câu 5 |
Câu 6 |
Câu 7 |
|
Đáp án |
B |
A |
C |
B |
B |
A |
A |
|
Câu hỏi |
Câu 8 |
Câu 9 |
Câu 10 |
Câu 11 |
Câu 12 |
Câu 13 |
Câu 14 |
|
Đáp án |
B |
C |
C |
A |
D |
C |
C |
II. PHẦN TỰ LUẬN
...
>> Xem tiếp trong file TẢI VỀ!
2. Đề thi giữa học kì 2 Lịch sử và Địa lí 4 Kết nối tri thức
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
Bài 1 (5,0 điểm). Lựa chọn đáp án đúng cho những câu hỏi sau:
Câu hỏi 1. Vai trò quan trọng nhất của các nhà máy thuỷ điện ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. phát triển du lịch.
B. nuôi trồng thuỷ sản.
C. giảm lũ cho các vùng đồng bằng.
D. cung cấp điện cho sinh hoạt và sản xuất.
Câu hỏi 2. Ngày giỗ Tổ Hùng Vương được chọn là ngày Quốc lễ, điều này thể hiện truyền thống tốt đẹp nào của dân tộc?
A. Hiếu học.
B. Uống nước nhớ nguồn.
C. Yêu thương con người.
D. Hiếu thảo.
Câu hỏi 3. Vùng Đồng bằng Bắc Bộ không tiếp giáp với
A. vùng Duyên hải miền Trung.
B. vùng Nam Bộ.
C. vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D. vịnh Bắc Bộ.
Câu hỏi 4. Vùng Đồng bằng Bắc Bộ có độ cao trung bình dưới
A. 10 m.
B. 15 m.
C. 20 m.
D. 25 m.
Câu hỏi 5. Dân tộc chủ yếu ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là
A. dân tộc Kinh.
B. dân tộc Mông.
C. dân tộc Thái.
D. dân tộc Chăm.
Câu hỏi 6. Hệ thống đê ở vùng Đồng Bằng Bắc Bộ có vai trò
A. ngăn lũ và giúp trồng lúa nhiều vụ trong năm.
B. là đường giao thông kết nối với các vùng khác.
C. ngăn phù sa sông bồi đắp.
D. ngăn sạt lở ven sông.
Câu hỏi 7. Làng quê truyền thống vùng Đồng bằng Bắc Bộ thường có
A. nhà sàn làm từ gỗ, tre, nứa.
B. lũy tre, cổng làng, cây đa, giếng nước,…
C. nhà cao tầng, các trung tâm thương mại lớn.
D. nhà tường trình được đắp bằng đất.
Câu hỏi 8. Nền văn minh sông Hồng hình thành cách ngày nay bao nhiêu năm?
A. Khoảng 1500 năm.
B. Khoảng 2 500 năm.
C. Khoảng 2 700 năm.
D. Khoảng 3 000 năm.
Câu hỏi 9. Vị vua nào thời Lý đổi tên Đại La thành Thăng Long?
A. Lý Thái Tổ.
B. Lý Thánh Tông.
C. Lý Nhân Tông.
D. Lý Huệ Tông.
Câu hỏi 10. Công trình nào ở khu di tích Văn Miếu - Quốc Tử Giám được chọn là biểu tượng của Thủ đô Hà Nội?
A. Cổng Văn Miếu.
B. Khuê Văn Các.
C. Nhà bia Tiến sĩ.
D. Khu Đại Thành.
Bài 2 (1,0 điểm). Điền Đúng (Đ) hoặc sai (S) cho những thông tin dưới đây về thiên nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.
|
STT |
Nội dung |
Đúng (Đ) |
Sai (S) |
|
1 |
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với hai quốc gia là Lào và Campuchia. |
|
|
|
2 |
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với mùa đông lạnh nhất cả nước. |
|
|
|
3 |
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều sông lớn thuận lợi cho phát triển thuỷ điện. |
|
|
|
4 |
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là nơi giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất cả nước. |
|
|
Bài 3 (1,0 điểm). Lựa chọn từ hoặc cụm từ cho sẵn và điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành đoạn thông tin về đặc điểm khí hậu của vùng Đồng bằng Bắc Bộ.
|
từ 1600 mm đến 1800 mm |
23°C |
mưa nhiều |
ít mưa |
Vùng Đồng bằng Bắc Bộ có khí hậu nhiệt đới gió mùa với nhiệt độ trung bình năm trên …………………..Mùa đông lạnh, ………………..... Mùa hạ nóng, ……………………….Lượng mưa trung bình năm từ……………………………
II. TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
Bài 1 (2,0 điểm): Chứng minh: Hà Nội là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hoá, giáo dục của cả nước.
Bài 2 (1,0 điểm): Em hãy kể tên 4 phong tục, tập quán của người Việt cổ còn được lưu giữ đến ngày nay.
Đáp án:
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
Bài 1 (5,0 điểm). Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
|
1-D |
2-B |
3-B |
4-D |
5-A |
6-A |
7-B |
8-C |
9-A |
10-B |
...
>> Xem tiếp trong file TẢI VỀ!
3. Đề thi giữa học kì 2 Lịch sử và Địa lí 4 Chân trời
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Trường Tiểu học .....
Đề thi Giữa kì 2 Lịch Sử và Địa Lí lớp 4
(Bộ sách: Chân trời sáng tạo)
Thời gian làm bài: .... phút
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm). Một trong các sông quan trọng của vùng Duyên hải miền Trung là
A. Sông Hồng
B. Sông Mã
C. Sông Mekong
D. Sông Sài Gòn
Câu 2 (0,5 điểm). Phần lớn dân cư vùng Duyên hải miền Trung phân bố ở đâu?
A. Miền núi
B. Đồng bằng và ven biển
C. Trung tâm thành phố
D. Cả đồng bằng và miền núi
Câu 3 (0,5 điểm). Năm 2020, vùng Duyên hải miền Trung có khoảng bao nhiêu người?
A. Dưới 10 triệu người
B. Khoảng 15 triệu người
C. Hơn 20 triệu người
D. Trên 25 triệu người
Câu 4 (0,5 điểm). Ngư dân vùng Duyên hải miền Trung góp phần bảo vệ chủ quyền biển - đảo nước ta qua hoạt động nào?
A. Nuôi trồng hải sản
B. Sản xuất muối
C. Đánh bắt trên biển
D. Xây dựng cảng biển
Câu 5 (0,5 điểm). Dân ca ví dặm Nghệ Tĩnh là di sản của khu vực nào
A. Nghệ An
B. Quảng Bình
C. Quảng Trị
D. Thừa Thiên Huế
Câu 6 (0,5 điểm). Nhà máy thuỷ điện nào là có công suất lớn nhất ở Tây Nguyên?
A. Ialy
B. Sê San
C. Sê-rê-pốk
D. Đồng Nai
Câu 7 (0,5 điểm). Lễ hội Ka-tê có ý nghĩa gì đối với người Chăm?
A. Góp phần tôn vinh văn hóa dân tộc
B. Thắt chặt tình đoàn kết cộng đồng
C. Cầu xin mưa thuận gió hoà
D. Tạo dịp để du khách tham quan, trải nghiệm văn hóa
Câu 8 (0,5 điểm). Địa phận nào thuộc Cố đô Huế ngày nay?
A. Thành phố Huế
B. Thành phố Hà Nội
C. Thành phố Hồ Chí Minh
D. Thành phố Đà Nẵng
Câu 9 (0,5 điểm). Cây công nghiệp chủ yếu được trồng ở Tây Nguyên là
A. Lúa, ngô, đậu
B. Cà phê, hồ tiêu, cao su, chè
C. Cam, bưởi, xoài
D. Thanh long, mít
Câu 10 (0,5 điểm). Núi Ngự có vai trò gì trong Cố đô Huế?
A. Che chắn cho kinh thành Huế
B. Cung điện của vua
C. Chùa chiền
D. Cung cấm dành riêng cho vua và gia đình
Câu 11 (0,5 điểm). Phần lớn phố cổ Hội An nằm ở phường nào?
A. Minh An
B. Cẩm Châu
C. Sơn Phong
D. Cẩm Nam
Câu 12 (0,5 điểm). Biện pháp nào không thuộc biện pháp bảo tồn và phát huy giá trị của phố cổ Hội An?
A. Bảo vệ các công trình trong khu phố cổ
B. Trùng tu các công trình đã xuống cấp
C. Tuyên truyền, quảng bá vẻ đẹp của phố cổ Hội An
D. Xây dựng thêm các tòa nhà hiện đại trong khu phố cổ
Câu 13 (0,5 điểm). Vùng Tây Nguyên giáp với
A. Lào và Cam-pu-chia (Cambodia)
B. Thái Lan và Myanmar
C. Trung Quốc và Việt Nam
D. Campuchia và Việt Nam
Câu 14 (0,5 điểm). Địa hình chủ yếu của vùng Tây Nguyên là
A. Đồng bằng
B. Đồng cỏ
C. Núi
D. Cao nguyên
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm). Nêu những đặc điểm về địa hình và khí hậu của vùng Duyên hải miền Trung.
Câu 2 (1,0 điểm). Hãy cho biết lí do diện tích rừng ở vùng Tây Nguyên bị thu hẹp. Từ đó đề xuất các biện pháp bảo vệ rừng.
Đáp án:
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
|
Câu hỏi |
Câu 1 |
Câu 2 |
Câu 3 |
Câu 4 |
Câu 5 |
Câu 6 |
Câu 7 |
|
Đáp án |
B |
B |
C |
C |
A |
A |
C |
|
Câu hỏi |
Câu 8 |
Câu 9 |
Câu 10 |
Câu 11 |
Câu 12 |
Câu 13 |
Câu 14 |
|
Đáp án |
A |
B |
A |
A |
D |
A |
D |
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
...
>> Xem tiếp trong file TẢI VỀ!