Bộ đề thi giữa kì 2 môn Khoa học lớp 4 năm 2025 - 2026
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 4 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
03 đề thi giữa học kì 2 Khoa học lớp 4 năm 2025-2026 sách Cánh Diều, Kết nối, Chân trời được VnDoc tổng hợp và đăng tải bao gồm đề thi và đáp án giúp các em học sinh rèn luyện và nâng cao trình độ, kiến thức môn Khoa học 4.
03 đề thi giữa học kì 2 Khoa học lớp 4 năm 2025-2026
1. Đề thi giữa học kì 2 Khoa học lớp 4 Cánh Diều
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 câu - 7,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Nấm mốc thường sống ở đâu?
A. Trên da của động vật.
B. Trong dạ dày.
C. Trên bề mặt trái cây, quả mọng.
D. Trên thức ăn, hoa quả để lâu ngày.
Câu 2. Bộ phận nào là bộ phận của nấm đùi gà?
A. Thân nấm màu vàng giống hình đùi gà.
B. Thân nấm màu nâu giống hình đùi gà.
C. Thân nấm màu xám trắng giống hình đùi gà.
D. Thân nấm màu trắng giống hình đùi gà.
Câu 3. Khi làm bánh mì người ta cho loại nấm nào vào bột bánh để giúp bột nở ra làm cho bánh phồng, xốp?
A. Nấm hương.
B. Nấm sò.
C. Nấm men.
D. Nấm mỡ.
Câu 4. Câu nào đúng nhất?
A. Nên dự trữ thức ăn tươi sống một thời gian dài trong tủ lạnh.
B. Không nên dự trữ thức ăn tươi sống một thời gian dài trong tủ lạnh vì chúng vẫn có thể bị nhiểm nấm mốc.
C. Thực phẩm bị nhiễm nấm mốc rửa sạch là ăn được.
D. Thực phẩm bị nhiễm nấm mốc cắt bỏ hoặc nấu chín là ăn được.
Câu 5. Những loại nấm nào được dùng làm thức ăn?
A. Nấm đùi gà.
B. Nấm mèo (mộc nhĩ).
C. Nấm mốc.
D. Nấm kim châm.
Câu 6. Chất nào là thành phần cấu tạo xây dựng cơ thể và tham gia hầu hết vào các hoạt động sống ?
A. Chất đạm .
B. Chất béo.
C. Chất bột đường.
D. Chất khoáng.
Câu 7. Loại quả nào chứa nhiều chất béo?
A. Xoài.
B. Cam.
C. Bơ.
D. Táo.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 câu - 3,0 điểm)
...
>> Xem tiếp trong file TẢI VỀ!
2. Đề thi giữa học kì 2 Khoa học lớp 4 Kết nối
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 câu - 7,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1: Cây sẽ thế nào nếu không được tưới nước?
A. Cây sẽ di chuyển đến nơi có nước
B. Cây sẽ phát triển tốt và mạnh khỏe
C. Cây sẽ héo và cuối cùng sẽ chết
D. Cây vẫn bình thường
Câu 2: Tác dụng của nấm là gì?
A. Sử dụng trong công nghệ thực phẩm
B. Sử dụng làm thức ăn hoặc trong quá trình lên men
C. Dùng để sản xuất chất kháng sinh, hoóc môn trong y học và nhiều loại enzym.
D. Cả A, B, C
Câu 3. Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại nấm nào?

A. Nấm đùi gà
B. Nấm sò
C. Nấm yến
D. Nấm linh chi
Câu 4. Khi bị ngộ độc
A. Cơ quan tiêu hóa, thần kinh bị ảnh hưởng
B. Có thể tử vong nếu bị ngộ độc nặng
C. Cơ thể sẽ tăng cân mất kiểm soát
D. Cả A và B
Câu 5. Những loại nấm nào được dùng làm thức ăn?
A. Nấm hương.
B. Nấm men.
C. Nấm mốc.
D. Nấm kim châm.
Câu 6. Chất nào có vai trò giúp cơ thể dự trữ năng lượng và hấp thụ các vi - ta - min A, D, E, K?
A. Chất đạm.
B. Chất béo.
C. Chất bột đường.
D. Chất khoáng.
Câu 7. Thực phẩm nhiễm nấm mốc chúng ta cần
A. Nấu chín lên ăn sẽ không bị ngộ độc.
B. Cắt bỏ phần bị nấm mốc và ăn bình thường.
C. Bỏ toàn bộ thực phẩm bị nhiễm nấm mốc.
D. Phơi nắng thực phẩm sẽ có thể ăn như bình thường.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 câu - 3,0 điểm)
...
>> Xem tiếp trong file TẢI VỀ!
3. Đề thi giữa học kì 2 Khoa học lớp 4 Chân trời
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 câu - 7,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Người ta dựa vào đâu để phân loại thức ăn thành các nhóm?
A. Chất dinh dưỡng
B. Màu sắc
C. Mùi vị
D. Cách chế biến
Câu 2. Nấm thường sinh sôi nhanh ở trong điều kiện nào?
A. Cực nóng, khô
B. Lạnh, khô
C. Cực lạnh, ẩm
D. Nồm, Ẩm
Câu 3. Cơm là thực phẩm thuộc nhóm?
A. Chất đạm
B. Chất khoáng
C. Chất béo
D. Chất bột đường
Câu 4. Sự khác nhau giữa nấm men và nấm ăn là
A. Nấm ăn có kích cỡ nhất định còn nấm men thì không.
B. Nấm ăn có màu sắc nhất định còn nấm men thì không.
C. Hầu hết nấm ăn đều có thể quan sát bằng mắt thường còn nấm men phải quan sát bằng kính hiển vi.
D. Nấm ăn có hình dạng cố định còn nấm men thì không.
Câu 5. Thực phẩm sạch là gì?
A. Là thực phẩm được chế biến, bảo quản theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế
B. Là thực phẩm được chế biến ngoài lề đường
C. Là thực phẩm được bảo quản trong túi nilon
D. Là thực phẩm được chế biến theo cách của mỗi người
Câu 6. Chất nào là thành phần cấu tạo xây dựng cơ thể và tham gia hầu hết vào các hoạt động sống?
A. Chất đạm.
B. Chất béo.
C. Chất bột đường.
D. Chất khoáng.
Câu 7. Lượng nước trong cơ thể chiếm khoảng bao nhiêu trong lượng cơ thể?
A. Hai phần ba
B. Ba phần ba
C. Hai phần hai
D. Bốn phần ba
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 câu - 3,0 điểm)
...
>> Xem tiếp trong file TẢI VỀ!
Gợi ý thêm:
- Bộ Đề thi Tiếng Việt giữa kì 2 lớp 4
- Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 sách Kết nối tri thức
- Bộ đề thi giữa kì 2 môn Toán lớp 4 sách Chân trời sáng tạo
- Bộ đề thi giữa kì 2 Tiếng Việt lớp 4 Kết nối tri thức
- Bộ đề thi Giữa kì 2 Lịch Sử và Địa Lí lớp 4 Cánh diều
- Đề thi giữa kì 2 Lịch Sử và Địa Lí lớp 4 Chân trời sáng tạo
- Đề thi giữa học kì 2 Lịch sử và Địa lí lớp 4 Kết nối tri thức
- Bộ đề thi giữa học kì 2 Công nghệ lớp 4