Các ngành khối D và các trường đại học khối D

1 380

VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Các ngành khối D và các trường đại học khối D. Với nội dung đã được VnDoc tổng hợp chi tiết và chính xác. Mời các bạn và thầy cô cùng tham khảo.

Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội

STT Tên ngành Mã tổ hợp xét tuyển Điểm kết quả thi THPT 2018
1 Sinh học D08 18.70
2 Công nghệ Sinh học D08 20.55
3 Hóa học D07 19.70
4 Địa lý tự nhiên D10 15.00
5 Khoa học thông tin địa không gian D10 15.20
6 Khoa học môi trường D07 16.00
7 Toán học D07, D08 18.10
8 Toán tin D07, D08 19.25
9 Máy tính và Khoa học thông tin D07, D08 20.15
10 Công nghệ kỹ thuật hóa học D07 20.20
11 Công nghệ kỹ thuật môi trường D07 16.45
12 Quản lý đất đai D10 16.35
13 Khí tượng thủy văn và Biến đổi khí hậu D07 15.05
14 Tài nguyên trái đất D07 15.20

Đại học Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội

STT Tên ngành Mã tổ hợp xét tuyển Điểm ngưỡng ĐKXT (*)
1 Báo chí D01-06; D78-83 22.60
2 Chính trị học D01-06; D78-83 16.00
3 Công tác xã hội D01-06; D78-83 19.00
4 Đông Nam Á học D01-06; D78-83 16.00
5 Đông phương học D01, D04, D14 21.60
6 Hán Nôm D01-06; D78-83 17-22.00
7 Khoa học quản lí D01-06; D78-83 16.00
8 Lịch sử D01, D14 18.10
9 Lưu trữ học D01, D14 19.25
10 Ngôn ngữ học D01, D14 21.00
11 Nhân học D01, D14 18.75
12 Quan hệ công chúng D01-06; D78-83 16.00
13 Quản lý thông tin D01-06; D78-83 16.00
14 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01-06; D78-83 16.00
15 Quản trị khách sạn D01-06; D78-83 16.00
16 Quản trị văn phòng D01-06; D78-83 16.00
17 Quốc tế học D01-06; D78-83 16.00
18 Tâm lí học B00, D01, D14 22.20
19 Thông tin-thư viện D01-06; D78-83 16.00
20 Tôn giáo học D01-04-80-83 16.50-18.00
21 Triết học D01-06; D78-83 16.00-18.50
22 Văn học D01, D14 21.40
23 Việt Nam học D01-06; D78-83 16.00
24 Xã hội học D01, D14 19.50

Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh

Theo phương án tuyển sinh của trường, thí sinh phải vượt qua mức điểm sơ tuyển mới được tham gia kỳ thi đánh giá năng lực.

Theo đó, mức điểm sơ tuyển căn cứ vào điểm thi THPT Quốc gia năm 2018 của thí sinh (chiếm tỷ trọng 60% điểm trúng tuyển) và điểm học bạ của thí sinh trong 3 năm học THPT (chiếm tỷ trọng 10% điểm trúng tuyển). Điểm xét tuyển (đã bao gồm điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng) của các Tổ hợp là khác nhau đối với từng ngành mà thí sinh có nguyện vọng đăng ký xét tuyển.

Cụ thể, số điểm tối thiểu khối D căn cứ vào Điểm thi THPT Quốc gia năm 2018 như sau:

Ngành Tổ hợp xét tuyển
D01 D14 D66,69,70 D84,87,88
Ngôn ngữ Anh (7220201) 20.00 22.00 23.00 22.00
Quản trị kinh doanh (7340101) 19.00 19.00 19.00 19.00
Quản trị – Luật (7340102) 20.50 21.50
Luật (7390101) 20.50 21.50
Luật Thương mại quốc tế (7380109) 23.00 20.00 22.50

Sau khi tính điểm theo công thức: 10% điểm học bạ + 60 % điểm thi THPT quốc gia, thì điểm tối thiểu mà các thí sinh cần phải đạt để vượt qua giai đoạn 1 là:

Ngành Tổ hợp xét tuyển
D01 D14 D66,69,70 D84,87,88
Ngôn ngữ Anh (7220201) 13.5 13.5 13.5 13.5
Quản trị kinh doanh (7340101) 13.5 13.5
Quản trị – Luật (7340102) 13.5 13.5
Luật (7390101) 13.5
Luật Thương mại quốc tế (7380109) 13.5 13.5 13.5

Như vậy, nếu đạt đủ điều kiện ở giai đoạn 1, các thí sinh được tham gia kỳ kiểm tra năng lực diễn ra vào sáng ngày 19/7/2018 (Thứ 5).

Trường dự kiến sẽ thực hiện công bố kết quả kiểm tra đánh giá năng lực, điểm xét tuyển (chính thức) và kết quả thí sinh dự kiến trúng tuyển vào chiều ngày 22/7/2018.

Học Viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

- Tại cơ sở đào tạo phía Bắc (mã BVH): Mức điểm nhận hồ sơ cho tổ hợp môn xét tuyển D01 là từ 17 điểm trở lên.

- Tại cơ sở đào tạo phía Nam (mã BVS): Mức điểm nhận hồ sơ cho tổ hợp môn xét tuyển D01 là từ 16 điểm trở lên.

STT Ngành học Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn khu vực phía Nam Điểm chuẩn khu vực phía Bắc
1 Truyền thông đa phương tiện 7320104     20.90
2 Công nghệ đa phương tiện 7329001   19.25 20.75
3 Quản trị kinh doanh 7340101   18.20 19.65
4 Marketting 7340115   19.30 20.30
5 Thương mại điện tử 7340122     20.05
6 Kế toán 7340301   17.00 19.65
7 Công nghệ thông tin 7480201   20.25 22.00
8 An toàn thông tin 7480202   19.00 20.80
9 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301   16.50 19.05
10 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 7520207   17.00 19.10

Đại học Thương mại

Mức điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển đại học chính quy của trường năm 2018 là 16 điểm.

Cụ thể, ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đối với tất cả các ngành đào tạo của trường là 16 điểm và không có bài thi/môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống.

Ngoài quy định trên, thí sinh đăng ký xét tuyển vào ngành Ngôn ngữ Anh và các chương trình đào tạo chất lượng cao phải đạt điểm thi THPT năm 2018 môn tiếng Anh từ 6,5 điểm trở lên; ưu tiên xét tuyển những thí sinh có chứng chỉ chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS từ 5.0 trở lên, TOEFL IBT từ 50, TOEFL IPT từ 500 điểm trở lên).

STT Ngành học Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn 2018
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) DLLH A00, A01, D01 21.00
2 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin kinh tế) HTTT A00, A01, D01 19.75
3 Kế toán (Kế toán công) KTC A00, A01, D01 19.50
4 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)-Chất lượng cao KTCLC A01, D01 19.50
5 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) KTDN A00, A01, D01 20.90
6 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) KTQT A00, A01, D01 21.25
7

Luật kinh tế (Luật kinh tế)

LKT A00, A01, D01 19.95
8 Marketing (Marketing thương mại) MAR A00, A01, D01 21.55
9 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh Thương mại) NNA D01 21.05
10 Kinh tế (Quản lý kinh tế) QLKT A00, A01, D01 20.30
11 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) QTKD A00, A01, D01 20.75
12 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) QTKS A00, A01, D01 21.00
13 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) QTNL A00, A01, D01 20.40
14 Marketing (Quản trị thương hiệu) QTTH A00, A01, D01 20.75
15 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) TCC A00, A01, D01 19.50
16 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) TCNH A00, A01, D01 20.00
17 Tài chính – Ngân hàng (TC-NH thương mại)-Chất lượng cao TCNHCLC A01, D01 19.50
18 Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử) TMDT A00, A01, D01 20.70
19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) TMQT A00, A01, D01 21.20
20 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) TPTM A00, A01, D03 19.50
21 Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại) TTTM A00, A01, D04 20.00

Đại học Hà Nội

Ngày 16/7/2018, Trường Đại học Hà Nội đã công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học hệ chính quy là 15, tính theo thang điểm 10, chưa nhân hệ số.

STT Ngành học Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn 2018 Ghi chú
1 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 30.60 Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
2 Ngôn ngữ Nga 7220202 D01, D01 25.30 Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
3 Ngôn ngữ Pháp 7220203 D03, D01 29.00 Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
4 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D04, D01 30.37 Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
5 Ngôn ngữ Đức 7220205 D05, D01 27.93 Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
6 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 7220206 D01 28.40 Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
7 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 7220207 D01 26.03 Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
8 Ngôn ngữ Italia 7220208 D01 26.70 Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
9 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D06, D01 29.75 Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
10 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01 31.37 Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
11 Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) 7310601 D01 27.25 Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
12 Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) 7320109 D03, D01 29.33 Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
13 Quản trị kinh doanh 7340101 D01 27.92 Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
14 Kế toán 7340301 D01 25.10 Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
15 Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) 7340301C D01 23.70 Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
16 Công nghệ thông tin 7480201 D01, A01 20.60  
17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) 7810103 D01 29.68 Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2

Đại học Văn hóa Hà Nội

STT Ngành học Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn 2018
1 Chuyên ngành Quản lí nhà nước về văn hoá DTTS 7220112 D01, D78 17.50
2 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D78, D96 20.25
3 Văn hóa học – Nghiên cứu văn hóa 7229040 D01, D78 18.50
4 Văn hóa học – Văn hóa truyền thông 7229040B D01, D78 20.00
5 QLVH - Chính sách văn hóa và Quản lý nghệ thuật 7229042A D01, D78 17.00
6 QLVH - Quản lý nhà nước về gia đình 7229042B D01, D78 16.75
7 Quản lý di sản văn hóa 7229042C D01, D78 18.00
8 Liên thông Quản lý văn hóa 7229042LT D01, D78 24.00
9 Gia đình học 7229045 D01, D78 15.50
10 Báo chí 7320101 D01, D78 20.25
11 Thông tin học 7320201 D01, D96 16.75
12 Liên thông thư viện 7320201LT D01, D96 24.00
13 Quản lý thông tin 7320205 D01, D96 18.00
14 Bảo tàng học (Gồm chuyên ngành Bảo tàng; Bảo tồn di tích) 7320305 D01, D78 16.25
15 Kinh doanh xuất bản phẩm 7320402 D01, D96 16.75
16 Luật 7380101 D01, D96 20.00
17 Du lịch - Văn hóa du lịch 7810101A D01, D78 19.25
18 Du lịch - Lữ hành, Hướng dẫn du lịch 7810101B D01, D78 20.75
19 Du lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tế

7810101C

D01, D78, D96 19.00

20

Liên thông du lịch

7810101LT

D01, D78

22.00

21 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, D78 21.75

Điểm chuẩn kèm danh sách các ngành khối D 2017

STT Tên trường Mã ngành Khối Điểm chuẩn
1 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội D220201 D1 30
2 Học Viện Khoa học Quân sự-Hệ quân sự KV miền Bắc D310206 D1 27.5
3 Đại học Hà Nội D480201 D1 24.5
4 Đại học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc) D310101 D1 24.5
5 Học viện Ngoại giao D310206 D1 23.5
6 Học viện Công nghệ bưu chính viễn thông (Phía Bắc) D520207 D1 23
7 Khoa Luật - Đại học Quốc gia Hà Nội D380101 D1 22.5
8 Học viện Tài chính D220201 D1 22.5
9 Đại học Sư phạm Hà Nội D140217 D1,2,3 21.5
10 Đại học Kinh tế Quốc dân D480101 D1 21.5
11 Học viện An ninh Nhân dân D860102 D1 (Nam) 21.5
12 Học viện Khoa học Quân sự - Hệ dân sự KV miền Bắc D220201 D1 21
13 Học viện Ngân hàng D220201 D1 21
14 Học viện Khoa học Quân sự - Hệ dân sự KV miền Nam D220201 D1 21
15 Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội D140217 D 20.5
16 Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội D310101 D1 20
17 Đại học Luật Hà Nội D380101 D1 20
18 Đại học Điện lực D510301 D12 20
19 Học viện Cảnh sát Nhân dân D860102 D1 (nam) 19.5
20 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn- ĐHQG Hà Nội D320101 D 19
21 Học viện Hành chính Quốc gia (phía Bắc) D310205 D1 18.5
22 Đại học Công Đoàn D340101 D1 18.5
23 Đại học Thương mại   D1 18.5
24 Đại học Bách khoa Hà Nội   D1 18
25 Học viện Báo chí - Tuyên truyền D220301 D1 17
26 Học viện Nông nghiệp Việt Nam D310301 D1 16
27 Đại học Văn hóa Hà Nội D320402 D1 15.5
28 Học viện Quản lý giáo dục D140114 D1 15.5
29 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội D340301 D1 15
30 Viện Đại học mở Hà Nội D340201 D1 14.5
31 Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội) D340101 D1 14
32 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp D540202 D1 13.5
33 Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam D760102 D1 13.5
34 Đại học Lao động - Xã hội (cơ sở Sơn Tây) D340301 D1 13.5
35 Đại học Công nghiệp Việt Hung C340201 D 10
36 Đại học Công nghiệp Hà Nội C340301 D1 10
Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới bạn đọc Các ngành khối D và các trường đại học khối D. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Thi thpt Quốc gia môn Toán, Thi thpt Quốc gia môn Hóa học, Thi thpt Quốc gia môn Vật Lý, Thi thpt Quốc gia môn Sinh học, Mã trường thptVnDoc tổng hợp và đăng tải.
Đánh giá bài viết
1 380

Video đang được xem nhiều

Tư vấn chọn trường Đại học, Cao đẳng 2019 Xem thêm