Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý 12 Đặc trưng của âm

Lớp: Lớp 12
Môn: Vật Lý
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý 12 bài Đặc trứng sinh lí của âm do VnDoc sưu tầm và biên soạn nhằm ôn luyện lại kiến thức môn Lý 12 được học trên lớp, đồng thời mở rộng vốn hiểu biết của bản thân thông qua các dạng bài tập Vật lý khác nhau cũng như kiến thức nâng cao. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết và tải về tại đây nhé.

VnDoc.com xin gửi tới bạn đọc bài viết Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý 12 Đặc trưng sinh lí của âm để bạn đọc cùng tham khảo. Bài viết được tổng hợp gồm có 9 câu hỏi trắc nghiệm về bài đặc trưng sinh lí của âm trong môn Vật lý lớp 12. Bài tập có đáp án kèm theo. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết và tải về tại đây nhé.

Trắc nghiệm Vật lý 12: Đặc trưng sinh lí của âm

Câu 1: Hai nhạc cụ cùng phát ra một âm cơ bản nhưng có số các họa âm và cường độ của các họa âm khác nhau thì các âm tổng hợp không thể giống nhau về

A. Độ to

B. Cường độ âm

C. Âm sắc

D. Mức cường độ âm.

Câu 2: Hai âm có âm sắc khác nhau vì chúng có

A. Tần số khác nhau.

B. Cường độ khác nhau.

C. Độ cao và độ to khác nhau.

D. Số lượng và tỉ lệ cường độ các họa âm khác nhau.

Câu 3: Tìm câu trả lời không đúng trong các câu sau

A. Đối với tai con người, cường độ âm càng lớn thì cảm giác âm càng to.

B. Độ to của âm tỉ lệ thuận với cường độ âm.

C. Tai con người nghe âm cao cảm giác “to” hơn nghe âm trầm khi chúng có cùng cường độ.

D. Ngưỡng nghe thấy thay đổi tùy theo tần số âm.

Câu 4: Tai ta cảm nhận được âm thanh khác biệt của các nốt nhạc Đô, Rê, Mi, Fa, Son, La, Si khi chúng phát ra từ một nhạc cụ nhất định là do các âm thanh này có

A. Âm sắc khác nhau.

B. Tần số âm khác nhau.

C. Biên độ âm khác nhau.

D. Cường độ âm khác nhau.

Câu 5: Để so sánh sự vỗ cánh nhanh hay chậm của một con ong với một con muỗi, người ta có thể dựa vào đặc tính sinh lí nào của âm do cánh của chúng phát ra

A. Độ cao

B. Độ to

C. Cường độ âm

D. Âm sắc

Câu 6: Có hai nguồn sóng âm kết hợp đặt cách nhau một khoảng 5 m dao động ngược pha nhau. Trong khoảng giữa hai nguồn âm, người ta thấy 9 vị trí âm có độ to cực tiểu. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s. Tần số f của âm có giá trị thỏa mãn điều kiện nào nêu dưới đây?

A. 272 Hz < f < 350 Hz.

B. 136 Hz < f < 530 Hz.

C. 86 Hz < f < 350 Hz.

D. 125 Hz < f < 195 Hz.

Câu 7: Hai nguồn âm giống nhau đều coi là nguồn điểm đặt cách nhau một khoảng nào đó. Chúng phát ra âm có tần số f = 2200 Hz. Tốc độ truyền âm bằng 330 m/s. Trên đường thẳng nối giữa hai nguồn, hai điểm mà âm nghe được to nhất và gần nhau nhất cách nhau là

A. 2,5 cm

B. 4,5 cm

C. 7,5 cm

D. 1,5 cm.

Câu 8: Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào

A. Cường độ âm

B. Độ to của âm

C. Môi trường truyền âm

D. Âm sắc

Câu 9: Độ to của âm cho biết

A. Tần số âm thanh lớn hơn bao nhiêu lần so với một tần số chuẩn nào đó.

B. Tần số âm thanh lớn hơn bao nhiêu lần so với một cường độ chuẩn nào đó.

C. Tần số âm thanh lớn hơn bao nhiêu lần so với một tốc độ chuẩn nào đó.

D. Bước sóng âm thanh lớn hơn bao nhiêu lần so với một bước sóng chuẩn nào đó.

Câu 10. Tính khoảng cách giữa miệng lỗ thổi hơi và lỗ ứng với âm đô cao (âm cơ bản, có tần số 518 Hz) trên ống sáo.

A. 0,825 m. B. 0,16 m. C. 0,625 m. D. 0,875 m.

Câu 11. Biết rằng có âm la trầm (âm cơ bản) và âm đô trầm (âm cơ bản) có tần số bằng nửa tần số của các âm la cao và đô cao. Hãy tính khoảng cách giữa hai lỗ ứng với hai âm la và khoảng cách giữa hai lỗ ứng với hai âm đô trên ống sáo đó.

A. 0,825 m. B. 0,855 m. C. 0,05 m. D. 0,06 m.

Câu 12. Một cái sáo (kín một đầu, hở một đầu) phát âm cơ bản là nốt nhạc La tần số 440,0 Hz. Tần số nhỏ nhất của các họa âm do sáo này phát ra là

A. 1320 Hz. B. 880,0 Hz. C. 1760 Hz. D. 440,0 Hz.

Đáp án Bài tập trắc nghiệm Vật lý 12

Câu 1 2 3 4 5 6 ... ... ...
Đáp án C D B B A A ... ... ....

Kiến thức mở rộng

A. Miền nghe được

Ngưỡng nghe của âm là cường độ âm nhỏ nhất của một âm để có thể gây ra cảm giác âm đó.

Ngưỡng đau là cường độ của một âm lớn nhất mà còn gây ra cảm giác âm. Lúc đó có cảm giác đau đớn trong tai.

Miền nghe được là miền nằm trong phạm vi từ ngưỡng nghe đến ngưỡng đau.

I_{\min} \leq I = \frac{P}{4\pi r^{2}}
\leq I_{\max}\Rightarrow \sqrt{\frac{P}{4\pi
I_{\max}}} \leq r \leq \sqrt{\frac{P}{4\pi I_{\min}}}

B. Nguồn nhạc âm

Giải thích sự tạo thành âm do dây dao động: khi trên dây xuất hiện sóng dừng có những chỗ sợi dây dao động với biên độ cực đại (bụng sóng), đẩy không khí xung quanh nó một cách tuần hoàn và do đó phát ra một sóng âm tương đối mạnh có cùng tần số dao động của dây.

l = k\frac{\lambda}{2} = k\frac{v}{2f}
\Rightarrow f = k\frac{v}{2l}\ \ (k = 1;\ \ 2;\ \ 3;\ldots)

Tần số âm cơ bản là f_{1} =
\frac{v}{2l}, họa âm bậc 1 là f_{2}
= 2.\frac{v}{2l} = 2f_{1}; họa âm bậc 2 là f_{3} = 3\frac{v}{2l} = 3f_{1},...

Giải thích sự tạo thành âm do cột không khí dao động: Khi sóng âm (sóng dọc) truyền qua không khí trong một ống, chúng phản xạ ngược lại ở mỗi đầu và đi trở lại qua ống (sự phản xạ này vẫn xẩy ra ngay cả khi đầu để hở). Khi chiều dài của ống phù hợp với bước sóng của sóng âm thì trong ống xuất hiện sóng dừng.

📘 Nội dung tài liệu còn tiếp tục, mời bạn tải bản đầy đủ để tham khảo chi tiết hơn.

-------------------------------------------------------

Trên đây VnDoc.com vừa giới thiệu tới các bạn Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý 12 Đặc trưng sinh lí của âm, mong rằng qua đây các bạn có thể học tập tốt môn Vật lý 12. Mời các bạn cùng tham khảo thêm các môn Toán 12, Ngữ văn 12, Tiếng Anh 12, đề thi học kì 1 lớp 12, đề thi học kì 2 lớp 12...

Mời bạn đọc cùng tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 12 để có thêm tài liệu học tập nhé

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo