Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 10 năm học 2019 - 2020

Đề cương tiếng Anh lớp 10 học kì 2

Đề cương ôn tập Tiếng Anh lớp 10 học kì 2 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề đề thi học kì 2 lớp 10 môn tiếng Anh năm 2019 - 2020 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Tài liệu ôn tập Tiếng Anh 10 cuối học kì 2 chia thành nhiều chuyên đề bài tập Tiếng Anh 10 mới khác nhau được biên tập bám sát Unit 6 - 10 chương trình sách mới của bộ GD - ĐT giúp học sinh lớp 10 ôn tập kiến thức đã học hiệu quả.

A. Giới hạn chương trình: Từ bài 6 đến hết phần Reading bài 10.

B. Bố cục bài kiểm tra: 60% trắc nghiệm và 40% tự luận.

C. Nội dung:

I. Vocabulary : Từ bài 6 đến hết phần Reading bài 10.

II. Language focus and grammar:

- Conditionals

- The Passive voice with Modals

- Reported speech

- Articles

- Relative clauses

- Comparatives and superlatives

D. Các dạng bài tập:

1. Pronunciation

2. Choose the best answer (vocabulary and grammar)

3. Error identification

4. Reading (Cloze test & Reading comprehension)

5. Word formation

6. Writing (Sentence building & sentence transformation)

E. PRACTICE EXERCISES

PRONUNCIATION

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

1. A. environment  B. fertilizer  C. editor  D. scientist
2. A. disposa B. inorganic  C. chemical D. natural
3. A. reduction B. pollution  C. solution D. conclusion
4. A. Consume  B. rins C. resource  D. Organise
5. A. Diverse  B. Ritual  C. Bridesmaid D. Decisive
6. A. Ceremony  B. Prosperous C. Prestige  D. Present (n)
7. A. Propose  B. Approval  C. Groo D. Superstition
8. A. Originate B. Prestigious  C. engagement D. religious
9. A. preservation  B. enroll  C. preference D. secondary
10. A. sue  B. spend  C. sure  D. pursue
11. A. dependent  B. educate  C. devotion D. accept
12. A. benefit  B. encourage  C. encounter  D. implement
13. A. access  B. affect C. application D. fact
14. A. digital B. fingertip  C. identify  D. mobile
15. A. preparation  B. application  C. suggestion D. education

Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

16. A. fertilizer B. ecosystem  C. agriculture  D. environment
17. A.machinery  B. independent  C.preservation  D.conservation
18. A. psychological  B. environmental  C. biological  D. deforestation
19. A. atmosphere B. influence  C. contaminate  D. instrument
20. A. deplete  B. preserve  C. sewage  D. pollute
21. A. reasonable  B. appropriate  C. enjoyable D. accessible
22. A. identify  B. disadvantage  C. technology  D. eliminate
23. A. introduce B. understand  C. consider D. entertain
24. A. limit  B. demand  C. research D. distract
25. A. culture  B. diverse  C. fortune  D. altar
26. A. reception  B. embarrass C. devoted D. symbolise
27. A. freedom  B. gender  C. image  D. admire
28. A. expense B. educate C. college D. income
29. A. success  B. famous  C. courage  D. office
30. A. maintain  B. perform  C. prefer  D. offer

VOCABULARY AND GRAMMAR

Vocabulary: Choose the best answer among A, B, C or D that best completes each sentence.

1. Since the appearance of electronic devices, lessons have become more and more _____ and effective.

A. enjoyable

B. disruptive

C. accessible

D. inappropriate

2. The phrase “____ natives” refers to people who are familiar with computers and the Internet from an early age.

A. device

B. portable

C. electronic

D. digital

3. Burning garbage _____ dangerous gases to the environment, and this may lead to global warming.

A. throws

B. sends

C.emits

D. rejects

4. Intensive pesticide and fertilizer sprays used in agriculture have resulted in the serious____of water, soil and land.

A. protection

B. pollution

C. deforestation

D. consumption

5. ________ is a term that refers to the existence of different kinds of animals and plants which make a balanced environment.

A. Wildlife

B. Biodiversity

C. Challenge

D. Investigation

6. The _________ rate of students in high schools is said to increases sharply this year.

A. equality

B. gender

C. discrimination

D. enrolment

7. A man who is getting married or about to get married is a__________.

A. bride

B. bridegroom

C. bridesmaid

D. best man

8. A______ is a ceremony at which two people are married to each other.

A. reception

B. banquet

C. wedding

D. proposal

9. The bride may have one or more __who keep the bride calm, help her get ready and look after her dress.

A. bridegrooms

B. bridesmaids

C. best men

D. fiancé

10. Digital lessons are available in a variety of webpages and they can be freely ____and stored in your computers.

A. uploaded

B. downloaded

C. printed

D. distracted

11. Personal electronic devices which ______students from their class work are banned in most schools.

A. benefit

B. protect

C. distract

D. submit

12. Thanks to the Internet, students can look _______new words in online dictionaries.

A. in

B. on

C. at

D. up

13. Her parents were delighted that their daughter was engaged ____such a nice young man.

A. with

B. for

C. to

D. at

15. Jack and Linda ______ last week. They just weren’t happy together.

A. broke up

B. broke into

C. finished off

D. ended up

16. We must solve the problem of air pollution immediately for the ___ of the people living in this place.

A. role

B. side

C. sake

D. ritual

17. Now, if you’d all please raise your glasses, I’d like to make a ________ to the bride and groom.

A. toast

B. heat

C. roast

D. bake

18. The car owner sued the truck driver _________ the damage he caused to her car in the accident.

A. about

B. on

C. to

D. for

19. Non-renewable energy sources are running ____.

A. up

B. on

C. to

D. out

20. What do you think could be the negative effects of __________ computers ?

A. overlooking

B. overtaking

C. overusing

D. overeating

Tải trọn bộ nội dung tài liệu tại đây: Đề cương ôn tập tiếng Anh học kì 2 lớp 10. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu Ôn tập Tiếng Anh lớp 10 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 10, Đề thi học kì 1 lớp 10, Đề thi học kì 2 lớp 10, Bài tập Tiếng Anh lớp 10 theo từng Unit trực tuyến,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
11 26.408
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm