Đề kiểm tra học kì 2 Toán 12 năm 2021 trường THPT Lê Quý Đôn, Quảng Ngãi có đáp án

Mã đề 132
Trang 1/6
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
TỔ TOÁN
Đề thi gồm 06 trang
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020-2021
Môn: Toán – Lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh:……………………………………………………
Số báo danh: ………………………………………………………
Câu 1: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A.
f x g x dx f x dx g x dx





.
B.
.
f x g x dx f x dx g x dx





.
C.
f x g x dx f x dx g x dx





.
D.
f x g x dx f x dx g x dx





Câu 2: Họ nguyên hàm của hàm số
cos
fx x
trên
A.
sin Cx
. B.
cos Cx
. C.
sin Cx
. D.
cos Cx
.
Câu 3: Cho hàm số
(
)
fx
liên tục trên đoạn
[ ]
;ab
k
là hằng số tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
bb
aa
k f x dx k f x dx

. B.
..
bb
aa
k f x dx k f x dx

.
C.
..
b bb
a aa
k f x dx kdx f x dx

. D.
 
.
bb
aa
k f x dx f kx dx

.
Câu 4: Cho hàm số
(
)
fx
liên tục không âm trên đoạn
[
]
;ab
.
Diện tích của hình thang cong giới hạn bởi đồ thị m số
( )
y fx=
, trục hoành và hai đường thẳng
,x ax b= =
được tính theo công thức nào dưới đây? (Hình bên)
A.
b
a
S f x dx
. B.
2
b
a
S f x dx




.
C.
b
a
S f x dx
. D.
b
a
S f x dx
Câu 5: Cho hàm số
( )
fx
liên tục trên đoạn
[ ]
;ab
. Diện tích
S
của hình phẳng giới hạn bởi đồ th
hàm số
( )
fx
, trục hoành và hai đường thẳng
,x ax b= =
được tính theo công thức
A.
b
a
S f x dx
. B.
b
a
S f x dx
. C.
b
a
S f x dx
. D.
b
a
S f x dx
.
Câu 6: Thể ch
V
của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
( )
y fx=
, trục
Ox
và hai đường thẳng
,x ax b= =
(
ab<
) quanh trục
Ox
được tính theo công thức
A.
2
b
a
V f x dx
. B.
b
a
V f x dx
. C.
b
a
V f x dx
. D.
2
b
a
V f x dx
.
a
b
f(x)
y
x
O
A
B
Mã đề thi 132
Mã đề 132
Trang 2/6
Câu 7: Cho hai hàm số
( )
y fx
=
( )
y gx=
liên tục trên đoạn
[
]
;
ab
. Diện tích
S
của hình phẳng
giới hạn bởi hai đồ thị hàm số đó và các đường thẳng
,x ax b= =
được tính theo công thức
A.
b
a
S f x g x dx




. B.
b
a
S f x g x dx
.
C.
b
a
S f x g x dx
. D.
b
a
S f x g x dx




.
Câu 8: Phần ảo của số phức
23zi= +
A.
3i
. B.
2
. C.
2i
. D.
3
.
Câu 9: Tính môđun của số phức
( )
,
z a bi a b=+∈
.
A.
22
z ab
. B.
22
za b
. C.
z ab
. D.
z ab
.
Câu 10: Số phức liên hợp của số phức
23zi
= +
A.
23i
. B.
32
i
. C.
32i
. D.
23i
.
Câu 11: Trên mặt phẳng tọa độ điểm biểu diễn số phức
12zi
điểm nào trong các điểm sau? (hình
vẽ bên)
A.
.
M
B.
.
N
C.
.P
D.
.Q
Câu 12: Cho hai số phức
1
23zi= +
2
12zi=
. Tính
12
zz+
A.
3 i
. B.
32i
. C.
35i
. D.
35i
.
Câu 13: Tính số phức
( )
2.z ii= +
A.
12i
. B.
12i
. C.
12i
. D.
12i
.
Câu 14: m tất cả các căn bậc hai của
4
.
A.
2i
. B.
2
. C.
2
2
. D.
2i
2i
.
Câu 15: Trong không gian Oxyz, tích vô hướng của hai véc tơ
( )
1; 2; 3a =

( )
3;2;1
b
= −−
bằng
A. 2. B. -4. C. 4. D. -2.
Câu 16: Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng
( )
: 2 3 20xyz
α
+ −=
?.
A.
( )
1; 2; 3M
. B.
( )
1;2;1N −−
. C.
( )
1; 2;1P
. D.
( )
1; 2;1Q
.
Câu 17: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào dưới đây song song với mặt phẳng
( )
:2 3 1 0x yz
α
+ +=
?
A.
4 6 2 20
xyz+ +=
. B.
2 3 10x yz+ +−=
.
C.
4 6 2 20xyz + +=
. D.
5 10xy z+ + +=
.
Câu 18: Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây không thuộc đường thẳng
11
:
323
x yz
d
−+
= =
?
A. M(1; 0; -1). B. N(4; 2; 2). C. P(7; 4; -7). D. Q(-2; -2; -4).
Mã đề 132
Trang 3/6
Câu 19: Trong không gian Oxyz, đường thẳng
2
:1
2
xt
dy t
zt
= +
=
=
có một véc tơ chỉ phương
u
A.
(
)
1; 1; 0
u =
. B.
( )
2; 1; 2u =
. C.
(
)
1; 1; 2
u =
. D.
(
)
2; 1; 0
u
=
.
Câu 20: Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm M(3; -2; 1) nhận véc
( )
4; 3; 5u =
làm
véc tơ chỉ phương có phương trình tham số là
A.
34
23
15
xt
yt
zt
= +
=−−
= +
. B.
43
32
5
xt
yt
zt
= +
=−−
= +
. C.
34
23
15
xt
yt
zt
= +
=
= +
. D.
34
23
15
xt
yt
zt
= +
=−−
=
.
Câu 21: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
2x
fx e
A.
2
1
2
x
eC
. B.
2x
eC
. C.
2
2
x
eC
. D.
2
2.
x
xe C
.
Câu 22: Nếu đặt
2
tx
=
thì tích phân
2
2
0
.
x
x e dx
trở thành tích phân nào trong các tích phân sau?
A.
4
0
t
e dt
. B.
2
0
1
2
t
e dt
. C.
4
0
1
2
t
e dt
. D.
2
0
t
e dt
.
Câu 23: Tính tích phân
1
0
2
x
I dx=
A.
2
ln 2
. B.
ln 2
. C.
2.ln 2
. D.
1
ln 2
.
Câu 24: Cho tích phân
3
1
.lnI x xdx=
. Chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau
A.
3
2
3
1
1
ln
2
x
I x xdx



. B.
3
2
3
1
1
1
ln
22
x
I x xdx



.
C.
3
3
2
1
1
x lnI x xdx
. D.
3
3
2
1
1
1
x ln
2
I x xdx
.
Câu 25: Cho hàm số
( )
fx
liên tục trên đoạn
[ ]
;ac
đ thị
như hình vẽ bên, biết
( )
2
b
a
f x dx =
và
( )
3
c
b
f x dx =
. Tính diện tích
S
của hình phẳng được
tô đậm.
A.
1S
. B.
3.S
C.
5S
. D.
7.S
O
a
b
c
x
y
( )
y fx=

Đề thi học kì 2 lớp 12 môn Toán năm 2020 - 2021

Mời thầy cô và các em học sinh tham khảo đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 12 năm học 2020 - 2021 trường THPT Lê Quý Đôn, Quảng Ngãi. Đề thi Toán 12 học kì 2 bao gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết, là tài liệu hữu ích cho các em học sinh tham khảo, chuẩn bị cho kỳ thi học kì 2 sắp tới đạt kết quả cao.

Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2021 trường THPT Lê Quý Đôn, Quảng Ngãi nằm trong bộ đề kiểm tra học kì 2 lớp 12 với đầy đủ các môn, là tài liệu hay và phong phú cho các bạn học sinh ôn thi và làm quen với nhiều dạng đề khác nhau.

Trên đây VnDoc.com vừa giới thiệu tới các bạn Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2021 trường THPT Lê Quý Đôn, Quảng Ngãi. Mời các bạn cùng tham khảo thêm các môn Ngữ văn 12, Tiếng Anh 12, đề thi học kì 1 lớp 12, đề thi học kì 2 lớp 12... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Mời bạn đọc cùng tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 12 để có thêm tài liệu học tập nhé

Đánh giá bài viết
1 56
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Đề thi học kì 2 lớp 12 môn Toán Xem thêm