Đề ôn tập hè môn Tiếng Anh lớp 3 lên lớp 4 số 20

Bên cạnh nhóm học tập:Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi), mời bạn đọc tham gia nhóm Tài liệu ôn tập lớp 4 để tham khảo chi tiết các tài liệu học tập lớp 4 các môn năm 2020 - 2021.

Ôn tập lớp 3 môn tiếng Anh lên 4

Nằm trong bộ đề ôn tập tiếng Anh 3 cả năm, đề luyện tập môn tiếng Anh lớp 3 lên 4 có đáp án dưới đây do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề kiểm tra môn tiếng Anh gồm nhiều dạng bài tập trắc nghiệm tiếng Anh khác nhau giúp học sinh lớp 3 cải thiện kỹ năng làm bài thi hiệu quả.

Exercise 1: Đặt câu hỏi cho câu trả lời sau

1. They are blue.

……………………………………………………………

2. Two living rooms

……………………………………………………………..

3. My pencil is green

……………………………………………………………...

4. She is my teacher

……………………………………………………………..

5. No, it isn’t. it’ s a table.

……………………………………………………………...

6. Yes, it is a book.

……………………………………………………………..

7. I’m fine. Thank you.

……………………………………………………………..

8. My name’s John.

……………………………………………………………

9. He is my brother.

………………………………………………………………

10. That’s my friend.

………………………………………………………………

Exercise 2: Khoanh tròn đáp án đúng nhất

1. Who is she? She is my ………………….

A. Father

B. brother

C. sister

D. grandfather.

2. Andy is my friend. ………… is short.

A. It

B. she

C. he

D. you

3. What are these? They are ……………….

A. Pencil cases

B. notebook

C. crayon

D. table

4. What’s ……………. Name?

A. Your

B. he

C. I

D. she

5. Mrs Lan is my ………………..

A. Father

B. mother

C. grandfather

D. brother

6. He is ………… boy.

A. An

B. a

C. this

D. two

7. ………………..! go to sleep.

A. Good bye

B. good night

C. good morning

D. good afternoon

8. She is my sister. She is a pretty ……………..

A. Boy

B. girl

C. brother

D. father

9. What ………….. is this? It’s orange.

A. Orange

B. color

C. many

D. apple

10. How many crayons? ……………… crayon.

A. Four

B. one

C. two

D. three

11. This is a ………… bag.

A. Yellow

B. fine

C. tall

D. young

12. These are tables. ………. Are brown.

A. It

B. he

C. they

D. she

13. ………………. Your name? my name’s Lan.

A. What

B. what’s

C. who’s

D. who

14. …………. Up, please

A. Stand

B. sit

C. point

D. talk

15. What’s this? It’s a ……………

A. Apple

B. eraser

C. crayons

D. desk

16. This is my father. ………. Is tall.

A. She

B. he

C. I

D. you

17. Is this a pen? ………………

A. Yes, it is

B. yes, it is not

C. no, it is

D. yes, it am

18. Stand up and ………….here

A. Come

B. go

C. sit

D. talk

19. …………… are you? I’m fine, thanks

A. How’s

B. what

C. who

D. how

20. What’s …….. name? its name is Lulu.

A. Her

B. my

C. its

D. your

ĐÁP ÁN

Exercise 1: Đặt câu hỏi cho câu trả lời sau

1 - What color are they?

2 - How many living rooms?

3 - What color is your pencil?

4 - Who is she?

5 - Is it a desk?

6 - Is it a book?

7 - How are you?

8 - What is your name?

9 - Who is he?

10 - Who is that?

Exercise 2: Khoanh tròn đáp án đúng nhất

1 - C; 2 - C; 3 - A; 4 - A; 5 - B;

6 - B; 7 - B; 8 - B; 9 - B; 10 - B;

11 - A; 12 - C; 13 - B; 14 - A; 15 - D;

16 - B; 17 - A; 18 - A; 19 - D; 20 - C;

Download đề thi và đáp án tại: Đề ôn tập hè môn Tiếng Anh lớp 3 lên lớp 4 số 20. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 3 khác như: Giải bài tập Tiếng Anh 3 cả năm, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 online, Đề thi học kì 2 lớp 3, Đề thi học kì 1 lớp 3, ... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
1 432
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh lớp 3 Xem thêm