Bài tập tiếng Anh lớp 3 Unit 11 This is my family có đáp án

Tiếng Anh Unit 11 lớp 3: This is my family

Nối tiếp bộ tài liệu Bài tập tiếng Anh lớp 3 theo từng Unit năm 2020 - 2021, VnDoc.com xin giới thiệu đến thầy cô và các em học sinh đề ôn tập Unit 11 tiếng Anh lớp 3 This is my family có đáp án dưới đây. Đề luyện tập tiếng Anh 3 được sưu tầm và đăng tải dưới đây chắc chắn sẽ là nguồn tài liệu ôn tập tiếng Anh 3 hữu ích giúp thầy cô và các em học sinh nâng cao chất lượng dạy và học tại nhà trường. Mời thầy cô và các em vào tham khảo.

* Xem thêm Hướng dẫn học Unit 11 lớp 3 tại: Tiếng Anh lớp 3 Unit 11 This is my family!

Exercise 1: Chọn từ không cùng loại với từ đã cho

1. a. father b. mother c. sister d. grandmother
2. a. train b. brother c. bus d. bike
3. a. he b. his c. her d. your
4. a. I b. you c. she d. my
5. a. book b. cake c. ruler d. eraser
6. a. small b. big c. dog d. nice
7. a. am b. are c. is d. like
8. a. what b. stand c. sit d. come

Exercise 2. Chọn đáp án đúng

1. This is my brother. ............is ten years old.

a. He

b. His

c. Him

d. Her

2. ...........is that? That is my teacher.

a. What

b. Who

c. How

d. Where

3. Who are these? ...................are my parents.

a. They

b. Them

c. Their

d. He

4. How old is your father? ..........is forty-two

a. She

b. He

c. His

d. I

5. What's this? ................

a. It's Tony

b. It's Mary

c. It's a pencil case

d. It's my sister

6. ...........I come in?

a. What

b. May

c. Who

d. How

7. These are my...............

a. book

b. teacher

c. mother

d. parents

8. Who are those? ...................are my friends.

a. He

b. She

c. They

d. I

Exercise 3. Trả lời các câu hỏi sau theo gợi ý.

1. How old is your friend? (10)

..........................................................................

2. How old is Nam? (11)

.........................................................................

3. How old is Nga? (14)

.........................................................................

4. How old is your teacher? (30)

........................................................................

5. How old is your sister? (8)

.........................................................................

Exercise 4. Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

1. is/ this/ family/ my

................................................................................

2. old/ your/ is/ how/ father?

................................................................................

3. have/ I / sisters/ two .

..............................................................................

4. thirty/ she/ five/ years/ is/ old.

..............................................................................

Exercise 5: Hãy viết bằng tiếng anh các từ sau

1. bóng đá ...........................

2. cô giáo ..............................

3. tàu hỏa ...............................

4. ông ................................

5. mười hai ................................

Exercise 6. Điền vào chỗ trống hoàn thành câu.

br/ f/ gr/ ph/ s/

1. ___andfather

2. ___other

3. ___amily

4. ___ister

5. ___oto

Exercise 7. Put the words in order. 

1. grandmother/ is/ That/ my/ ./

_________________________

2. boy/ Who/ that/ is/ ?/

_________________________

3. mother/ your/ How/ is/ old/ ?

_________________________

4. my/ This/ family/ is/ ./

_________________________

5. old/ seven/ He/ years/ is/ ./

_________________________

ĐÁP ÁN

Exercise 1: Chọn từ không cùng loại với từ đã cho

1 - a. father 2 - b. brother 3 - a. he 4 - d. my
5 - b. cake 6 - c. dog 7 - d. like 8 - a. what

Exercise 2. Chọn đáp án đúng

1 - a. He 2 - b. Who 3 - a. They 4 - b. He
5 - c. it's a pencil case 6 - b May 7 - d. parents 8 - c. They

Exercise 3. Trả lời các câu hỏi sau theo gợi ý.

1 - My friend is 10 years old.

2 - Nam/ he is 11 years old.

3 - Nga/ She is 14 years old.

4 - My teacher is 30 years old.

5 - My sister/ She is eight years old.

Exercise 4. Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

1 - This is my family.

2 - How old is your father?

3 - I have two sisters.

4 - She is thirty five years old.

Exercise 5: Hãy viết bằng tiếng anh các từ sau

1 - football/ soccer

2 - teacher

3 - train

4 - grandfather/ grandpa

5 - twelve

Exercise 6. Điền vào chỗ trống hoàn thành câu.

1. __Gr_andfather

2. _Br__other

3. __F_amily

4. _S__ister

5. _Ph__oto

Exercise 7. Put the words in order.

1 - That is my grandmother.

2 - Who is that boy?

3 - How old is your mother?

4 - This is my family.

5 - He is seven years old.

* Tham khảo thêm bài tập tiếng Anh 3 Unit 11 có đáp án khác:

Bài tập tiếng Anh lớp 3 Unit 11 This is my family

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 11 nâng cao: This is my family

Trắc nghiệm từ vựng Unit 11 lớp 3: This is my family

Đề kiểm tra tiếng Anh Unit 11 lớp 3 This is my family

Trên đây là Đề kiểm tra tiếng Anh 3 Unit 11 kèm đáp án. Ngoài ra, VnDoc cũng cập nhật liên tục các tài liệu môn Tiếng Anh lớp 3 khác như: Tài liệu Tiếng Anh theo đơn vị bài học, Tài liệu Tiếng Anh nâng cao, Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 3, Đề thi học kì 1 lớp 3, Đề thi học kì 2 lớp 3.... Mời các bạn tham khảo.

Bên cạnh nhóm Tài liệu học tập lớp 3, mời quý thầy cô, bậc phụ huynh tham gia nhóm học tập:Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi).

Đánh giá bài viết
1 6.115
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm