Bộ 7 đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 năm 2020 có đáp án

Bộ 7 Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 chương trình mới có đáp án gồm nhiều dạng bài tập trắc nghiệm tiếng Anh 3 cơ bản như: Chọn từ khác loại, Sắp xếp những từ đã cho thành câu hoàn chỉnh, Đọc đoạn văn trả lời câu hỏi, Đọc đoạn văn và xác định thông tin đúng sai, Tìm lỗi sai và sửa, ... kèm theo giải đáp án chi tiết giúp các em học sinh lớp 3 có thể đối chiếu với kết quả bài làm một cách chính xác. VnDoc.com hy vọng rằng bộ đề ôn tập tiếng Anh lớp 3 cuối học kì này sẽ là tài liệu ôn thi học kì 1 năm 2020 - 2021 hiệu quả dành cho các em học sinh lớp 3. Chúc các em học sinh đạt điểm cao trong kì thi sắp tới.

Xem thêm: Bộ đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 năm 2020 Tải nhiều

Bộ 7 đề kiểm tra tiếng Anh lớp 3 học kỳ 1 có đáp án trên đây nằm trong bộ đề thi tiếng Anh học kì 1 lớp 3 năm 2020 - 2021 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề thi học kì môn tiếng Anh lớp 3 có cấu trúc giống với đề thi chính thức giúp các em học sinh nâng cao kỹ năng làm bài thi hiệu quả.

Đề thi tiếng Anh học kì 1 lớp 3 có đáp án - Đề số 1

Question 1: Chọn và khoanh tròn từ khác loại với những từ còn lại

1. you father sister

2. old nice three

3. its she he

4. how who too

Question 2: Em hãy điền a hoặc an

1. This is…………….. book.

2. Is this …………….chair?

- No, it isn’t. It is ……….desk.

3. Is this …………eraser?

- Yes, it is.

Question 3: Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu đúng

1. name / is / Linh / My /. /

………………………………………………………………………………………….

2. your / please / book / Close / , /

…………………………………………………………………………………………

3. in / May / out / I / ? /

…………………………………………………………………………………………

4. This / school / my / is / . /

…………………………………………………………………………………………

Question 4: Nối các câu hỏi ở cột A với các câu trả lời ở cột B.

A

B

1. What’s your name?

a. I’m fine, thank you.

2. May I go out?

b. My name’s Hue.

3. How are you?

c. Nice to meet you, too

4. Nice to meet you

d. Sure

ĐÁP ÁN

Question 1: Chọn và khoanh tròn từ khác loại với những từ còn lại

1 - you; 2 - three; 3 - its; 4 - too

Question 2: Em hãy điền a hoặc an

1 - a; 2 - a - a; 3 - a

Question 3: Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu đúng

1 - My name is Linh.

2 - Close your book, please.

3 - May I go out?

4 - This is my school.

Question 4: Nối các câu hỏi ở cột A với các câu trả lời ở cột B.

1 - b; 2 - d; 3 - a; 4 - c;

Đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 3 có đáp án - Đề số 2

I. Reorder these letters:

0. elhol Hello

1. oyTn T………..

2. plsel s………..

3. amen n………..

4. rfenid f………..

II. Read and complete:

how Hi meet name’s Hello

Peter: (0) Hello. My (1) ……………. Peter.

Quan: (2) ……………., Peter. My name’s Quan.

Peter: Nice to (3) ……………. you, Quan. (4) ……………. do you spell your name?

Quan: Q-U-A-N.

III. Read and match

A

0. Hello, Nga.

1. Is that Tony?

2. How old are you, Mary?

3. What’s your name?

4. Are Minh and Nam your friends?

B

a. My name is Lan.

b. Yes, they are.

c. Hi, Phong.

d. I’m five years old.

e. No, it isn’t

IV. Put the words in order:

0. I / Hoa. / Hello / am

Hello, I am Hoa.

1. it / Mai. / No, / isn’t. / It’s

_____________________

2. Nice / Hello, / meet / to / you. / Mr. Loc.

_____________________

3. six / old, / years / I’m / too.

 _____________________

4. friend, / is / Tony. / This / my

_____________________

V. Choose the odd one out.

1. Monday  Thursday  Sunday today
2. tomorrow  yesterday today  Friday
3. Vietnamese   English Chinese  England
4. Maths lesson  Science  PE
5. chalk student board  schoolbag
6. colour  pink  orange  black
7. This That  her  Those

ĐÁP ÁN

I. Reorder these letters:

1. Tony 2. spell 3. name 4. friend

II. Read and complete:

1. name’s 2. Hi 3. meet 4. How

III. Read and match

0 - c; 1- e; 2 - d; 3 - a; 4 - b

IV. Put the words in order:

1. No, it isn’t. It’s Mai.

2. Hello, Mr Loc. Nice to meet you.

3. I’m six years old, too.

4. This is my friend, Tony.

V. Choose the odd one out.

1 - today; 2 - Friday; 3 - England; 4 - lesson; 5 - student; 6 - colour; 7 - her;

Đề thi tiếng Anh lớp 3 kì 1 có đáp án - Đề số 3

I a. Check the words you hear (1 point)

1.  she he
2.  my nice
3.  school classroom
4.  big book
5.  small school

b. Listen and check( 1 point)

1. She’s my friend She’s Mai
2. This is my school This is my library
3. May I go out ? May I come in?
4. Close your book please Open your book, please
5. It is small It isn’t small

II. Circle the odd one out (2 points)

1. big  small  classroom
2. school  classroom everyone
3. stand  new  sit
4. may  go out  come in
5. ruler  is  eraser

III. Reorder the sentences to make a dialogue (2 points)

  a. What’s its name?
  b. This is my school
  c. It’s Vo Thi Sau school
  d. Yes, it is
  e. Is it big?

IV. Reorder the words to make sentences (2 points)

1. new / This / my / is / school / .

......................................................................................................................

2. is /we / This / to / go / the / school /way / .

......................................................................................................................

3. come / in / May / I ?

......................................................................................................................

4. your / ,/ please / Close / book / .

......................................................................................................................

5. up / Stand / , / please / .

......................................................................................................................

V. Write the responses (2 points)

1. What’s your name?

...........................................................................................................................

2. How are you?

................................................................................................................................

3. Is your school big?

............................................................................................................................

4. What’s the name of your school?

.........................................................................................

5. Nice to meet you!

..................................................................................................................................

ĐÁP ÁN

II. Circle the odd one out ( 2 points)

1 - Classroom; 2 - everyone; 3 - new; 4 - may

III. Reorder the sentences to make a dialogue (2 points)

1 - b; 2 - a; 3 - c; 4 - e; 5 - d

IV. Reorder the words to make sentences (2 points)

1 - This is my school.

2 - This is the way we go to school.

3 - May I come in?

4 - Close your book, please.

5 - Stand up, please.

V. Write the responses (2 points)

Học sinh tự trả lời

Gợi ý:

1 - My name’s Le.

2 - I am fine, thank you.

3 - Yes, it is.

4 - It is Le Quy Don primary school.

5 - Nice to meet you, too.

Xem thêm 4 Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 3 học kì 1 có đáp án khác

Download 4 đề thi Anh văn lớp 3 học kỳ 1 có đáp án còn lại trong file tải. 

Trên đây là Bộ đề kiểm tra học kì 1 tiếng Anh lớp 3 kèm đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu Tiếng Anh khác như để học tốt Tiếng Anh lớp 3, bài tập Tiếng Anh lớp 3 theo từng Unit, đề thi học kì 1 lớp 3, đề thi học kì 2 lớp 3, .... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh nhóm Tài liệu học tập lớp 3, mời quý thầy cô, bậc phụ huynh tham gia nhóm học tập:Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi).

Đánh giá bài viết
43 14.796
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm