Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn Hóa năm 2020 có đáp án

Đề thi Hóa giữa học kì 1 lớp 12

Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn Hóa năm 2020 có đáp án được VnDoc biên soạn là đề kiểm tra giữa học kì 1 lớp 12, sau khi kết thúc chương 3. Nội dung đề thi bám sát các dạng bài tập theo từng chương và các dạng bài tổng hợp đan xen, giúp đánh giá đúng năng lực học của các bạn học sinh. Mời các bạn tham khảo. 

Đề kiểm tra giữa kì 1 môn Hóa 12 năm 2020 - 2021

Môn: HÓA HỌC 12

Thời gian làm bài: 50 phút

Bản quyền thuộc về VnDoc nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích thương mại

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

(H = 1; Li =7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137)

Câu 1. Công thức phân tử của tristearin là

A. C57H110O6.

B. C54H110O6.

C. C54H104O6.

D. C51H98O6.

Câu 2. Saccarit nào sau đây chiếm thành phần chính trong các loại hạt như gạo, ngô, lúa mì, lúa mạch?

A. Glucozơ.

B. Saccarozơ.

C. Tinh bột.

D. Xenlulozơ.

Câu 3. Có bao nhiêu đồng phân tạo este mạch hở có công thức C5H8O2 khi thủy phân tạo ra một axit và một anđehit?

A. 2

B. 4

C. 3

D. 5

Câu 4. Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp 1 chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của este đó là:

A. HCOOCH2CH=CH2

B. HCOOC(CH3)=CH2

C. CH2=CHCOOCH3

D. HCOOCH=CHCH3

Câu 5. Cho các chất: axit propionic (X); axit axetic (Y); ancol etylic (Z) và metyl axetat (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:

A. T, Z, Y, X

B. Z, T, Y, X

C. T X, Y, Z

D. Y, T, X, Z

Câu 6. Cho dãy chuyển hóa sau:

CH4 \overset{1500^{o}C }{\rightarrow}\overset{H_{2} O}{\rightarrow} Y \overset{H_{2} }{\rightarrow}\overset{O_{2}}{\rightarrow} T \overset{ +X}{\rightarrow} E

Công thức cấu tạo của chất E là:

A. CH3COOCH3

B. CH2=CHCOOCH3

C. CH3COOCH=CH2

D. CH3COOC2H5

Câu 7. Đặc điểm nào sau đây là sai về tinh bột?

A. Là lương thực cơ bản của con người.

B. Gồm hai thành phần là amilozơ và amilopectin.

C. Phân tử có chứa các liên kết glicozit.

D. Được cấu tạo bởi các gốc β-glucozơ.

Câu 8. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

A. stiren

B. Propen

C. toluen

D. isopren

Câu 9. Este vinyl axetat có công thức tương ứng là:

A. CH3COOCH=CH2

B. CH=CH2COOCH3

C. CH3COOC2H5

D. HCOOC2H5

Câu 10. Xà phòng hóa tristearin thu được sản phẩm là:

A. C15H31COONa và etanol

B. C17H35COONa và glixerol

C. C15H31COOH và glixerol

D. C17H35COOH và glixerol

Câu 11. Mùi tanh của cá chủ yếu được gây nên bởi một số amin, nhiều nhất là trimetylamin. Để khử mùi tanh của cá trước khi chế biến, các đầu bếp đã sử dụng chất nào sau đây.

A. giấm ăn.

B. ancol etylic.

C. nước muối.

D. nước vôi.

Câu 12. Có các chất mất nhãn riêng biệt sau: etyl axetat, formandehit, axit axetic và etanol. Để phân biệt chúng dùng cặp chất thuốc thử nào sau đây?

A. AgNO3/NH3, dung dịch Br2, NaOH

B. Quỳ tím, AgNO3/NH3, Na

C. Quỳ tím, AgNO3/NH3, NaOH

D. Phenolphtalein, AgNO3/NH3, NaOH

Câu 13. Cho 3,88 gam hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hở, là đồng đẳng kế tiếp), tác dụng hết với HCl, thu được 6,80 gam muối. Công thức phân tử của hai amin là

A. C3H9N và C4H11N.

C. CH5N và C2H7N.

B. C3H7N và C4H9N.

D. C2H7N và C3H9N.

Câu 14. Cho các phát biểu sau:

1) Anilin là chất rắn, tan nhiều trong nước.

2) Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa vàng.

3) Dung dịch anilin không làm đổi màu quì tím.

4) Anilin dễ bị oxi hóa khi để ngoài không khí.

Số phát biểu đúng là

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 1.

Câu 15. Xà phòng hóa hoàn toàn 89 gam chất béo X bằng dung dịch KOH thu được 4,6 gam glixerol và m gam xà phòng. Giá trị của m là

A. 92,8 gam

B. 85, 4 gam

C. 91,8 gam

D. 80,6 gam

Câu 16. Cặp chất nào dưới đây là đồng phân của nhau?

A. Tinh bột và xenlulozơ.

B. Fructozơ và matozơ.

C. Saccarozơ và glucozơ.

D. Saccarozơ và matozơ.

Câu 17. Xà phòng hóa hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 150ml dung dịch KOH 1M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất. Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y lần lượt là

A. HCOOCH3, HCOOC2H5.

B. C2H5COOCH3, C2H5COOC2H5.

C. CH3COOCH3, CH3COOC2H5

D. C2H3COOCH3, C2H3COOC2H5.

Câu 18. Chất không bị thủy phân trong môi trường axit là chất nào dưới đây?

A. Mantozơ.

B. Xenlulozơ.

C. Saccarozơ.

D. Glucozơ.

Câu 19. Ứng với công thức phân tử C5H13N có bao nhiêu amin bậc I là đồng phân cấu tạo của nhau ?

A. 5

B. 6

C. 8

D. 9

Câu 20. Muốn xét nghiệm sự có mặt của glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường, người ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

A. Na.

B. CuSO4 khan.

C. H2SO4.

D. Cu(OH)2/OH

Câu 21. Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%. Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 12 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 4,96 gam. Giá trị của m là

A. 30

B. 15

C. 16

D. 32

Câu 22. Cho 240 gam glucozơ lên men thành ancol etylic và cho toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch NaOH dư được 212 gam muối. Hiệu suất phản ứng lên men là

A. 70%

B. 65%

C. 75%

D. 80%.

Câu 23. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái qua phải là

A. CH3NH2, NH3, C6H5NH2.

B. NH3, CH3NH2, C6H5NH2.

C. C6H5NH2, NH3, CH3NH2.

D. CH3NH2, C6H5NH2, NH3.

Câu 24. Nhận định nào sau đây không đúng?

A. Amin có tính bazơ vì trên nguyên tử N có đôi electron tự do nên có

khả năng nhận proton.

B. Trong phân tử anilin có ảnh hưởng qua lại giữa nhóm amino và gốc phenyl.

C. Anilin có tính bazơ nên làm mất màu nước brom.

D. Anilin không làm đổi màu quỳ tím.

Câu 25. Để phân biệt các dung dịch: CH3NH2, C6H5OH, CH3COOH, CH3CHO không thể dùng

A. quỳ tím, dung dịch Br2.

B. quỳ tím, AgNO3/NH3.

C. dung dịch Br2, phenolphtalein.

D. quỳ tím, Na

Câu 26. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X được 8,4 lít CO2, 1,4 lít N2 (các thể tích khí được đo ở đktc) và 10,125 gam H2O. Công thức của X là

A. C3H7N.

B. C2H7N.

C. C3H9N.

D. C4H9N.

Câu 27. Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt dãy nào dưới đây chứa các dung dịch riêng biệt?

A. Glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, ancol etylic.

B. Glucozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic.

C. Lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol.

D. Saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, ancol etylic.

Câu 28. Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen. Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O. Đun nóng m gam E với dung dịch NaOH dư, có tối đa 2,4 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch T chứa hai muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là

A. 1,64 gam.

B. 2,46 gam.

C. 3,28 gam.

D. 2,72 gam.

Câu 29. Điểm khác nhau về tính chất hóa học giữa glucozơ và fructozơ là

A. phản ứng cộng với hiđro.

B. phản ứng tráng gương.

C. phản ứng với Cu(OH)2.

D. phản ứng vớidung dịch Br2

Câu 30. Một dung dịch có các tính chất:

- Hoà tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam.

- Khử [Ag(NH3)2]OH và Cu(OH)2 khi đun nóng.

- Bị thuỷ phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim.

A. glucozơ.

B. mantozơ.

C. fructozơ.

D. saccarozơ.

---------HẾT-------

Đáp án đề thi kiểm tra giữa kì 1 môn Hóa học 12

1A 2C 3B 4D 5A 6C 7D 8C 9A 10B
11A 12B 13D 14A 15A 16D 17A 18D 19C 20D
21C 22C 23A 24C 25D 26C 27A 28D 29D 30B

.................................

Trên đây VnDoc đã gửi tới bạn đọc Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn Hóa năm 2020 có đáp án,. Nội dung đề thì gồm 3 chương đầu với 30 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết cũng như các dạng bài tập tính toán được đan xen, phù hợp với đánh giá phân loại học lực. Hy vọng với đề thi này giúp các bạn học sinh có thêm tài liệu ôn tập tự đánh giá, chuẩn bị tốt cho kì thi giữa kì 1 môn Hóa tốt nhất. 

Các bạn có thể các em cùng tham khảo thêm một số tài liệu liên quan hữu ích trong quá trình học tập như: Giải bài tập Hóa 12, Giải bài tập Toán lớp 12, Giải bài tập Vật Lí 12 ,....

Ngoài ra, VnDoc.com đã thành lập group chia sẻ tài liệu ôn tập THPT Quốc gia miễn phí trên Facebook: Quyết tâm đỗ Đại Học Mời các bạn học sinh tham gia nhóm, để có thể nhận được những tài liệu, đề thi mới nhất.

Đánh giá bài viết
3 12.841
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Đề thi giữa kì 1 lớp 12 Xem thêm