Lý thuyết hóa 12 học kì 1 đầy đủ chi tiết nhất

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
TỔNG HỢP THUYẾT HÓA 12
Một số kiến thức ôn tập trước khi vào bài este
Bảng 1: n gọi của 1 số axit thường gặp
Công thức cấu tạo
Tên thường
Tên thay thế
HCOOH
Axit fomic
Axit metanoic
CH
3
COOH
Axit axetic
Axit etanoic
C
2
H
5
COOH
Axit propionic
Axit propanoic
CH
3
CH
2
CH
2
COOH
Axit butiric
Axit butanoic
Axit isobutiric
Axit 2-metylpropanoic
CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
COOH
Axit valeric
Axit pentanoic
CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
COOH
Axit caproic
Axit hexanoic
CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
COOH
Axit enangtoic
Axit heptanoic
(COOH)
2
Axit oxalic
Axit etan đioic
CH
2
(COOH)
2
Axit malonic
Axit propan đioic
(CH
2
)
2
(COOH)
2
Axit sucxinic
Axit butan đioic
(CH
2
)
3
(COOH)
2
Axit glutaric
Axit pentan đioic
CH
2
=CH-COOH
Axit acrylic
Axit propenoic
Axit metacylic
Axit 2-metylpropenoic
Bảng 2: Tên gọi của 1 số gốc thường gặp
Công thức cấu tạo
Tên thường
Công thức cấu
tạo
CH
3
-
Metyl
C
2
H
5
-
hoặc CH
3
CH
2
-
Etyl
C
3
H
7
-
hoặc CH
3
CH
2
CH
2
-
Propyl
CH
2
=CH
-
CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
-
Butyl
CH
2
=CH-CH
2
-
Isobutyl
C
6
H
5
-
C
6
H
5
CH
2
-
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
CHƯƠNG I : ESTE LIPIT
BÀI 1 : ESTE
I/ Khái niệm: Khi thay thế nhóm OH
-
trong phân t axit cacboxylic bằng nhóm OR’ của phân tử
ancol, ta thu được este.
dụ : CH
3
COOH + C
2
H
5
OH
0
2 4
, H dnt SO

CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
Tổng quát : RCOOH + R’OH
0
2 4
, H dnt SO

RCOOR + H
2
O
II/ Đồng phân, danh pháp :
RCOOR’ (R là H hoặc gốc hiđrocacbon , R là gốc hiđrocacbon )
Cách gọi : n gốc hiđrocacbon R’ + tên anion gốc axit (gọi theo tên thường của axit, đuôi ic
=> at )”
1/ Este no, đơn chức, mạch hở :
C
n
H
2n
O
2
(n ≥ 2) hoặc C
n
H
2n+1
COOC
m
H
2m+1
(n ≥ 0 , m ≥ 1)
+ n = 2 : C
2
H
4
O
2
(1 este) HCOOCH
3
: metyl fomiat (metyl fomat)
+ n = 3 : C
3
H
6
O
2
(2 este) HCOOC
2
H
5
: etyl fomat và CH
3
COOCH
3
: metyl axetat
+ n = 4 : C
4
H
8
O
2
(4 este)
HCOOCH
2
CH
2
CH
3
propyl fomat
isopropyl fomat
CH
3
COOC
2
H
5
etyl axetat
C
2
H
5
COOCH
3
metyl propionat
+ n = 5 : C
5
H
10
O
2
(9 este)
HCOOCH
2
CH
2
CH
2
CH
3
butyl fomat
sec-butyl fomat
isobutyl fomat
tert-butyl fomat
CH
3
COOCH
2
CH
2
CH
3
propyl axetat
ispropyl axetat
C
2
H
5
COOCH
2
CH
3
metyl propionat
CH
3
CH
2
CH
2
COOCH
3
metyl butirat
metyl isobutirat
2/ Este không no, đơn chức, mạch hở, 1 nối đôi C=C : C
n
H
2n-2
O
2
(n 3)
+ n = 3: C
3
H
4
O
2
(1 este) HCOOCH=CH
2
: vinyl fomat
+ n = 4: C
4
H
6
O
2
(5 este)
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
goài ra, este C
4
H
6
O
4
còn đồng phân este C
5
H
8
O
4
còn đồng phân không thuộc
hai dạng phân loại trên.
III/ Tính cht vật lí:
- Các este chất lỏng hoặc rắn ở điều kin thường.
- Các este có i tm đặc trưng : isoamyl axetat CH
3
COOCH
2
CH
2
CH(CH
3
)
2
mùi chuối chín,
etyl butirat CH
3
CH
2
CH
2
COOC
2
H
5
etyl propionat CH
3
CH
2
COOC
2
H
5
i dứa, geranyl axetat
có mùi hoa hồng, benzyl axetat CH
3
COOCH
2
C
6
H
5
i hoa nhài ....
- Không tan trong nước, nh hơn ớc. Thường t
0
i và độ tan trong nước thấp hơn hẳn c axit
ancol cùng s cacbon hoc cùng phân t khối (nguyên nhân : không tạo được liên kết hiđrô giữa
este với nước và este với nhau).
IV/ Tính chất hóa học :
1/ Phản ng thy phân : (phản ng đặc trưng của este)
a/ Thủy phân trong môi trường axit :
dụ: CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
0
2 4
, Ht SO

CH
3
COOH + C
2
H
5
OH
Tổng quát : RCOOR + H
2
O
0
2 4
, Ht SO

RCOOH + R’OH
Đặc điểm : phản ứng thuận nghịch
(2 chiều) , cần xúc c là H
2
SO
4
nhiệt độ cao.
(vì phn ứng thuận nghịch nên este vẫn còn dư và tạo thành hai chất lỏng tách lớp )
b/ Thủy phân trong i trường kiềm : (phản ứng xà phòng a)
dụ : CH
3
COOC
2
H
5
+ NaOH
0
t

CH
3
COONa + C
2
H
5
OH
Tổng quát : RCOOR + NaOH
0
t

RCOONa + R’OH
Đặc điểm : phn ứng 1 chiều
(không thuận nghịch) , xảy ra nhiệt độ cao.
(vì phản ứng 1 chiều nên este hết → sản phm đồng nht )
(**) Một số phn ứng đặc biệt :
c/ Este có dạng anđêhit : RCOOCH=CH-R’ (R và R’ là H hoặc c gốc hiđrôcacbon)
→ khi thủy phân trong môi trường axit : sinh ra axit anđêhit

Lý thuyết hóa hữu cơ 12

Lý thuyết hóa 12 học kì 1 đầy đủ chi tiết nhất được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là toàn bộ kiến thức hóa học 12 kì 1 về phần hữu cơ. Nội dung được xây dựng mở rộng theo cấu trúc nội dung lý thuyết sách giáo khoa. Từ đó giúp các bạn học sinh dễ dàng nắm được trọng tâm cũng như các nội dung ý chính của từng bài. 

TỔNG HỢP LÝ THUYẾT HÓA 12

Một số kiến thức ôn tập trước khi vào bài este

Bảng 1: Tên gọi của 1 số axit thường gặp

Lý thuyết hóa 12 kì 1Bảng 2: Tên gọi của 1 số gốc thường gặp

Lý thuyết hóa học 12CHƯƠNG I : ESTE – LIPIT

BÀI 1 : ESTE

I/ Khái niệm: Khi thay thế nhóm OH- trong phân tử axit cacboxylic bằng nhóm OR’ của phân tử ancol, ta thu được este.

Ví dụ: CH3COOH + C2H5OH \overset{t^{\circ },H_{2} SO_{4}đn }{\rightleftharpoons} CH3COOC2H5 + H2O

Tổng quát RCOOH + R’OH \overset{t^{\circ },H_{2} SO_{4}đn }{\rightleftharpoons} RCOOR’ + H2O

II/ Đồng phân, danh pháp:

RCOOR’ (R là H hoặc gốc hiđrocacbon , R’ là gốc hiđrocacbon )

Cách gọi: “Tên gốc hiđrocacbon R’ + tên anion gốc axit (gọi theo tên thường của axit, đuôi ic => at )”

1/ Este no, đơn chức, mạch hở:

CnH2nO2 (n ≥ 2) hoặc CnH2n+1COOCmH2m+1 (n ≥ 0 , m ≥ 1)

  • n = 2: C2H4O2 (1 este) HCOOCH3: metyl fomiat (metyl fomat)
  • n = 3: C3H6O2 (2 este) HCOOC2H5: etyl fomat và CH3COOCH3: metyl axetat
  • n = 4: C4H8O2 (4 este)
HCOOCH2CH2CH3 propyl fomat

isopropyl fomat

isopropyl fomat

CH3COOC2H5

etyl axetat

C2H5COOCH3

metyl propionat

n = 5 : C5H10O2 (9 este)

HCOOCH2CH2CH2CH3

butyl fomat

sec-butyl fomat

sec-butyl fomat

isobutyl fomat

isobutyl fomat

tert-butyl fomat

tert-butyl fomat

CH3COOCH2CH2CH3

propyl axetat

ispropyl axetat

ispropyl axetat

C2H5COOCH2CH3

metyl propionat

CH3CH2CH2COOCH3

metyl butirat

metyl isobutirat

metyl isobutirat

2/ Este không no, đơn chức, mạch hở, 1 nối đôi C=C: CnH2n-2O2 (n ≥ 3)

+ n = 3: C3H4O2 (1 este) HCOOCH=CH2: vinyl fomat

+ n = 4: C4H6O2 (5 este)

Ngoài ra, este C4H6O4 còn đồng phân este C4H6O4

và este C5H8O4 còn đồng phân este C5H8O4không thuộc hai dạng phân loại ở trên.

III/ Tính chất vật lí:

Các este là chất lỏng hoặc rắn ở điều kiện thường.

Các este có mùi thơm đặc trưng: isoamyl axetat CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 có mùi chuối chín, etyl butirat CH3CH2CH2COOC2H5 và etyl propionat CH3CH2COOC2H5 có mùi dứa, geranyl axetat có mùi hoa hồng, benzyl axetat CH3COOCH2C6H5 có mùi hoa nhài....

Không tan trong nước, nhẹ hơn nước. Thường có t0 sôi và độ tan trong nước thấp hơn hẳn các axit và ancol cùng số cacbon hoặc cùng phân tử khối (nguyên nhân: không tạo được liên kết hiđrô giữa este với nước và este với nhau).

IV/ Tính chất hóa học:

1/ Phản ứng thủy phân: (phản ứng đặc trưng của este)

a/ Thủy phân trong môi trường axit:

Ví dụ: CH3COOC2H5 + H2O \overset{t^{\circ } , H_{2} SO_{4} đn}{\rightleftharpoons}CH3COOH + C2H5OH

Tổng quát: RCOOR’ + H2O \overset{t^{\circ } , H_{2} SO_{4} đn}{\rightleftharpoons}RCOOH + R’OH

Đặc điểm: phản ứng thuận nghịch (2 chiều), cần xúc tác là H2SO4 và nhiệt độ cao.

(vì phản ứng thuận nghịch nên este vẫn còn dư và tạo thành hai chất lỏng → tách lớp )

b/ Thủy phân trong môi trường kiềm: (phản ứng xà phòng hóa)

Ví dụ: CH3COOC2H5 + NaOH \overset{t^{\circ } }{\rightarrow} CH3COONa + C2H5OH

Tổng quát: RCOOR’ + NaOH \overset{t^{\circ } }{\rightarrow} RCOONa + R’OH

Đặc điểm: phản ứng 1 chiều (không thuận nghịch) , xảy ra ở nhiệt độ cao.

(vì phản ứng 1 chiều nên este hết → sản phẩm đồng nhất )

(**) Một số phản ứng đặc biệt:

c/ Este có dạng anđêhit: RCOOCH=CH-R’ (R và R’ là H hoặc các gốc hiđrôcacbon)

  • Khi thủy phân trong môi trường axit: sinh ra axit và anđêhit

Ví dụ: CH3COOCH=CH2 + H2O \overset{t^{\circ },H_{2} SO_{4} }{\rightleftharpoons}CH3COOH + CH3CHO

  • Khi thủy phân trong môi trường bazơ: sinh ra muối và anđêhit

Ví dụ: HCOOCH=CH-CH3 + NaOH \overset{t^{\circ } }{\rightarrow}HCOONa + CH3CH2CHO

d/ Este đơn chức của phenol: cộng NaOH hoặc KOH tỉ lệ 1:2, sản phẩm tạo 2 muối và nước.

RCOOC6H4R’ + 2NaOH → RCOONa + R’C6H4ONa + H2O

Ví dụ: CH3COOC6H5 + 2NaOH → CH3COONa + C6H5ONa + H2O

HCOOC6H4CH3 + 2NaOH → HCOONa + CH3C6H4ONa + H2O

e/ Este tráng bạc: có dạng HCOOR (R bất kì)

f/ Phản ứng ở gốc hiđrôcacbon: các este không no có phản ứng ở gốc hiđrôcacbon (phản ứng cộng dung dịch Br2, phản ứng trùng hợp ...)

g/ Phản ứng cháy: este no đơn hở CnH2nO2 + O2 \overset{t^{\circ } }{\rightarrow} nCO2 + nH2O

V/ Điều chế:

  • Các este thường được điều chế bằng cách đun sôi hỗn hợp ancol và axit cacboxylic, có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác (phản ứng este hóa)

RCOOH + R’OH \overset{t^{\circ },H_{2} SO_{4} }{\rightleftharpoons}RCOOR’ + H2O

  • Một số este có phương pháp điều chế riêng:

Vinyl axetat: CH3COOH + CH≡CH \overset{t^{\circ },xt }{\rightarrow} CH3COOCH=CH2

Este của phenol: C6H5OH + (CH3CO)2O → CH3COOC6H5 + CH3COOH

Anhidrit axetic phenyl axetat

VI/ Ứng dụng:

Do có khả năng hòa tan tốt nhiều chất nên một số este được dùng làm dung môi để tách, chiết chất hữu cơ (etyl axetat), pha sơn (butyl axetat).

Một số polime của este được dùng làm chất dẻo: poli (vinyl axetat), poli (metyl metacrylat)...

Một số este có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm (benzyl fomat, etyl fomat,... ), mĩ phẩm (linalyl axetat, geranyl axetat,...)

...................................

Để xem và tải toàn bộ tài liệu Lý thuyết hóa 12 học kì 1 đầy đủ chi tiết nhất mời các bạn ấn link TẢI VỀ phía dưới.

Trên đây VnDoc đã gửi tới bạn đọc Lý thuyết hóa 12 học kì 1 đầy đủ chi tiết nhất. Nội dung tài liệu bám sát lý thuyết hóa 12 hữu cơ, kèm theo các ví dụ minh họa giúp bạn đọc dễ dàng theo dõi. Các bạn có thể các em cùng tham khảo thêm một số tài liệu liên quan hữu ích trong quá trình học tập như: Giải bài tập Hóa 12, Giải bài tập Toán lớp 12, Giải bài tập Vật Lí 12 ,....

Ngoài ra, VnDoc.com đã thành lập group chia sẻ tài liệu ôn tập THPT Quốc gia miễn phí trên Facebook: Quyết tâm đỗ Đại Học Mời các bạn học sinh tham gia nhóm, để có thể nhận được những tài liệu, đề thi mới nhất.

Đánh giá bài viết
2 495
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Hóa 12 - Giải Hoá 12 Xem thêm