Đề thi học kì 2 lớp 10 môn Hoá học trường THPT Lạc Long Quân, Bến Tre năm học 2019 - 2020

Đề kiểm tra HKII - Môn HÓA HỌC 10 - Mã đề 01
1
SGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẾN TRE
TRƯỜNG THPT LẠC LONG QUÂN
02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020
MÔN: HÓA HỌC - Lớp: 10
Thời gian làm bài: 45 phút, không tính thời gian giao đ
Hc sinh làm bài trên Phiếu trả lời trắc nghiệm
Cho nguyên tử khối: Al=27 , Fe=56 , Cu=64 , Zn=65 , Mg=24 , K=39 , Na=23
Mn=55 , Cl=35,5 , S=32 , O=16 , H=1 , Br = 80
I. Trắc nghiệm (7đ)
Câu 1. H
2
SO
4
tan vô hạn trong nước và tỏa rất nhiều nhiệt. Vì vy, muốn pha loãng axit H
2
SO
4
đặc, người
ta phải
A. rót từ từ nước o axit đặc. B. rót từ từ axit đặc vào nước.
C. rót nhanh nước vào axit đặc. D. rót nhanh axit đặc vào nước.
Câu 2. Cho phản ứng: Cl
2
+ 2 NaBr
2 NaCl + Br
2
. Nguyên t clo
A. bị oxi hóa. B. bị khử.
C. vừa boxi, va bị khử. D. không bị oxia, không bị kh.
Câu 3. Khi dẫn khí SO
2
vào dung dịch brom, hin tượng quan sát được
A. dung dịch b vn đục màu vàng. B. khônghin tượng gì.
C. dung dịch brom mất màu. . D. xuất hin kết tủa trắng.
Câu 4. Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch H
2
SO
4
loãng, sau phản ứng thu được 1,68 lít khí H
2
(
đktc). Giá trị của m là
A. 1,35 gam B. 2,025 gam C. 2,7 gam D. 4,05 gam
Câu 5. Phản ứng nào chng tỏ HCl là cht kh ?
A. HCl + NaOH
NaCl + H
2
O. B. 2HCl + Mg
MgCl
2
+ H
2 .
C. MnO
2
+ 4 HCl
MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O. D. NH
3
+ HCl
NH
4
Cl.
Câu 6. y đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa tính khử ?
A. Br
2
, O
2
, Ca B. S, Cl
2
, Br
2
C. Na, F
2
, S D. Cl
2
, O
3
, S
Câu 7. Các oxit ca lưu huỳnh thuộc loại nào ?
A. oxit axit. B. oxit bazơ. C. oxit không to muối. D. oxit lưỡng tính.
Câu 8. Thuốc thử dùng để nhận biết axit clohidric và muối clorua là
A. dung dịch AgNO
3
. B. dung dịch Na
2
CO
3
.
C. dung dịch NaOH. D. phenolphthalein.
Câu 9. Cho HCl vào các dung dịch Na
2
SO
3
, NaHCO
3
, NaOH , AgNO
3
. Số phản ứng xảy ra là :
A. 1 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 10. Trong điều kin thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:
(a) 2H
2
SO
4
+ C
2SO
2
+ CO
2
+ 2H
2
O (b) H
2
SO
4
+ Fe(OH)
2
→ FeSO
4
+ 2H
2
O
(c) 4H
2
SO
4
+ 2FeO → Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ 4H
2
O (d) 6H
2
SO
4
+ 2Fe → Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O
Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H
2
SO
4
loãng là:
A. (a) B. (c) C. (b) D. (d)
Câu 11. Để phn ứng vừa đ với a gam Fe, người ta dùng dung dịch chứa x mol HCl hoặc dung dịch chứa y
mol H
2
SO
4
loãng. Tỉ lệ số mol của x : y là
A. 1 : 1 B. 1 : 2 C. 2 : 1 D. 2 : 3
Câu 12. Cho phương trình: aAl + bH
2
SO
4 đặc
0
t
cAl
2
(SO
4
)
3
+ dSO
2
+ eH
2
O
Tỉ la:b là A. 1:2 B. 1:3 C. 1:1 D. 2:3
Câu 13. Cho 6,9 gam Na tác dng vừa đvới một halogen (X
2
) thu được 17,55 gam muối NaX. Halogen
đó là
A . I
2
B. F
2
C. Br
2
D. Cl
2
Câu 14. Axit sunfuric loãng tác dng với Fe tạo thành sn phm nào ?
A. Fe
2
(SO
4
)
3
và H
2
B. FeSO
4
và SO
2
C. FeSO
4
và H
2
D. Fe
2
(SO
4
)
3
và SO
2
Câu 15. Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit của các dung dịch halogenhidric ?
A. HI > HBr > HCl > HF B. HF > HCl > HBr > HI
đề: 01
Đề kiểm tra HKII - Môn HÓA HỌC 10 - Mã đề 01
2
C. HCl > HBr > HI > HF D. HCl > HBr > HF > HI
Câu 16. Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F
2
, Cl
2
, Br
2
, I
2
) ?
A. Ở điều kin thường là chất khí. B. Có tính oxi hóa mạnh.
C. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. D. Tác dụng mạnh vi nước.
Câu 17. Cho các cặp chất sau, những cặp chất nào kng phản ứng được vi nhau
A. H
2
O và F
2
B. dung dịch KBr và Cl
2
C. dung dịch KCl và I
2
D. dung dịch HF và SiO
2
Câu 18. Phản ứng điều chế clo trong công nghiệp:
A. 2NaCl
dpnc
2Na + Cl
2
C. MnO
2
+ 4HCl
0
t
MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O
B. 2NaCl + 2H
2
O
dpdd
2NaOH + Cl
2
+ H
2
D. F
2
+ 2NaCl
→ 2NaF + Cl
2
Câu 19. Phát biểu nào không đúng khi i về khả năng phảnng của lưu hunh?
A. Ở nhiệt độ cao, S tác dụng vi nhiều kim loại và thể hiệnnh oxi hóa.
B. S vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
C. Hg phản ứng với S ngay ở nhiệt độ thường.
D. Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thhiện tính oxi hóa.
Câu 20. Bạc tiếp xúc với không khí có lẫn H
2
S bị biến đổi thành sunfua:
4Ag + 2H
2
S + O
2
2Ag
2
S + 2H
2
O
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các cht phản ứng ?
A. Ag là chất oxi hóa , H
2
S là chất khử. B. H
2
S là chất oxi hóa , Ag là chất kh.
C. H
2
S là chất khử , O
2
là chất oxi hóa. D. Ag là cht khử , O
2
là chất oxi hóa.
Câu 21. Clo không phản ứng với chất nào sau đây ?
A. NaOH B. NaBr C. Ca(OH)
2
D. NaCl
Câu 22. Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch axit clohidric ?
A. Fe
2
O
3
, KMnO
4
, Cu, Fe, AgNO
3
. B. Fe
2
O
3
, KMnO
4
¸Fe, CuO, AgNO
3
.
C. Fe, CuO, H
2
SO
4
, Ag, Mg(OH)
2.
D
.
KMnO
4
, Cu, Fe, H
2
SO
4
, Mg(OH)
2
.
Câu 23. Cặp chất nào sau đây, xảy ra phn ứng tạo sản phẩm có chất khí ?
A. Cu + HCl B. Na
2
O + HCl C. Fe(OH)
2
+ HCl D. CaCO
3
+ HCl
Câu 24. Hấp th hoàn toàn 4,48 lít SO
2
(đktc) vào dung dịch chứa 16gam NaOH. Khối ợng mui thu
được sau phản ứng là: A. 12,6gam B. 20,8gam C. 25,2gam D. 41,6gam
Câu 25. Cho các phát biểu sau:
(1). Muối AgI không tan trong ớc, muối AgF tan trong nước.
(2). Flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo.
(3). Trong các hợp chất, ngoài soxi hoá -1, flo và clo còn có số oxi hoá +1, +3, +5, +7.
(4). Dung dịch HF hoà tan được SiO
2.
(5). Khí SO
2
là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa axit.
Số phát biểu đúng là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 26. Thc hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo.
(2) Cho Fe
2
O
3
vào dung dịch HCl.
(3) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).
(4) Cho Fe vào dung dịch H
2
SO
4
(loãng, dư).
(5) Cho FeO vào dung dịch H
2
SO
4
(đặc nóng , dư).
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) ? A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 27. Cho 8,6 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 2,8 lít khí
(đktc) một chất rắn không tan. Hòa tan hết cht rắn này vào dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng, thu được V lít
khí SO
2
(là sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của V là
A. 0,56 lít B. 4,2 lít C. 4,76 lít D. 3,36 lít
Câu 28. Dẫn 1,792 lít kSO
2
(đktc) o dung dịch nước brom (vừa đủ) thu được dung dịch A. Dung dịch
A phản ứng vừa đủ với 250ml dung dịch KOH aM. Giá trị a = ?
A. 0,32 B. 0,96 C. 0,64 D. 1,28
II. Tự luận (3đ)
Bài toán: Hòa tan hoàn toàn 6,3gam hn hợp gồm Al, Mg vào dung dch HCl (vừa đủ) thoát ra 6,72
lít khí H
2
ktc).
a. Tính % theo khi lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp.
b. Tính khối lượng dung dịch HCl 12% cần dùng.
Đề kiểm tra HKII - Môn HÓA HỌC 10 - Mã đề 01
3
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020
Môn: HÓA HC - Lớp: 10
đề: 01
I. Trắc nghiệm
1B 2B 3C 4A 5C 6B 7A
8A 9B 10C 11C 12B 13D 14C
15A 16B 17C 18B 19D 20D 21D
22B 23D 24C 25C 26A 27A 28D
II. T luận
Nội dung Điểm
2Al + 6HCl
→ 2AlCl
3
+ 3H
2
x 3x 3/2x
Mg + 2HCl
→ MgCl
2
+ H
2
y 2y y
0,75
nH
2
= 0,3mol 0,25
Ta có
3,62427
3,0
2
3
yx
yx
x = 0,1
y = 0,15
mAl = 2,7g → %Al = 42,86%
mMg = 3,6g
→ %Mg = 57,14%
1
nHCl = 3x + 2y = 0,6mol
mHCl = 21,9g
m
dd HCl
= 182,5g
1

Đề kiểm tra học kì 2 môn Hoá lớp 10 có đáp án

Đề thi học kì 2 lớp 10 môn Hoá học trường THPT Lạc Long Quân, Bến Tre năm học 2019 - 2020 có đáp án kèm theo là tài liệu tham khảo được VnDoc.com sưu tầm và giới thiệu tới các bạn học sinh để củng cố và nâng cao kiến thức ôn thi học kì II môn Hóa lớp 10, ôn thi cuối năm. Chúc các bạn học tốt và đạt được kết quả tốt trong các kì thi sắp tới.

Ngoài ra, VnDoc.com đã thành lập group chia sẻ tài liệu học tập THPT miễn phí trên Facebook, mời bạn đọc tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 10 để có thể cập nhật thêm nhiều tài liệu mới nhất.

..................................

Trên đây VnDoc đã giới thiệu Đề thi học kì 2 lớp 10 môn Hoá học trường THPT Lạc Long Quân, Bến Tre năm học 2019 - 2020. Để có kết quả học tập tốt và hiệu quả hơn, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Giải bài tập Hóa học 10, Chuyên đề Vật Lý 10, Chuyên đề Hóa học 10, Giải bài tập Toán 10, đề thi học kì 1 lớp 10, đề thi học kì 2 lớp 10, Tài liệu học tập lớp 10 mà VnDoc tổng hợp biên soạn và đăng tải.

Đánh giá bài viết
1 72
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Đề thi học kì 2 lớp 10 môn Hóa Xem thêm