Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm

4 Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 6 môn tiếng Anh năm 2024

4 Đề kiểm tra đầu năm môn tiếng Anh lớp 6 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề thi chất lượng đầu năm lớp 6 môn tiếng Anh năm 2023 - 2024 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. 4 Đề khảo sát chất lượng đầu năm tiếng Anh 6 có đáp án được biên tập dựa trên nội dung trọng tâm lớp 5 giúp các em học sinh chuẩn bị kiến thức vào đầu năm học hiệu quả.

1. Đề khảo sát chất lượng đầu năm lớp 6 môn tiếng Anh số 1

Circle the odd-one-out.

1. a. bus b. helicopter c. motorcycle d. bike

2. a. near b. in the middle of c. between d. why

3. a. young b. handsome c. tall d. song

4. a. snow b. elbow c. show d. how

5. a. mum b. parent c. children d. goat

Choose correct answer:

1. Her birthday is _____ May.

A. at

B. on

C. in

2. Are there any chairs ………..to the table?

A. by

B. near

C. next

3. There are………..behind the sofa.

A. lamps

B. lamp

C. lampes

4. This is ……….big twig.

A. I

B. my

C. me

5. ………..? – I can’t see the board.

A. What’s that, Andy?

B. What wrong Andy?

C. What’s wrong Andy?

Read the passage and write True or False.

My sister May is four years old. She likes eating candy in the evening. She does not like brushing her teeth before going to bed. Yesterday she could not sleep because she had a terrible pain in her tooth. In the morning, Mum took her to the hospital to see the dentist. The dentist said that Mary should brush her teeth after meals. She should not eat sweet things in the evening.

1. My sister is 4 years old.

2. She likes eating sweet things in the evening.

3. She had a toothache yesterday.

4. She went to the hospital with her father.

5. The dentist said that she should brush her teeth every morning

Reorder the words to make sentences.

1. in / spring / What / like / is / the / weather / ?

………………………………………………………………………………

2. isn’t / going / to / Hoi An / Minh / next / week / .

………………………………………………………………………………

3. is / it / here / your / house / How far / from / to / ?

………………………………………………………………………………

4. straight / Go / turn / and / ahead / right / .

………………………………………………………………………………

5. the / swimming pool / is / Where / ?

…………………………………………………

ĐÁP ÁN

Choose correct answer:

1 - b; 2 - d; 3 - d; 4 - d; 5 - d;

Choose correct answer:

1 - C; 2 - C; 3 - A; 4 - B; 5 - C;

Read the passage and write True or False.

1 - True; 2 - True; 3 - True; 4 - False; 5 - False;

Bản dịch
Em gái tôi May bốn tuổi. Cô ấy thích ăn kẹo vào buổi tối. Cô ấy không thích đánh răng trước khi đi ngủ. Hôm qua cô ấy không thể ngủ được vì cô ấy bị đau răng. Buổi sáng, mẹ đưa cô đến bệnh viện để gặp nha sĩ. Nha sĩ nói rằng Mary nên đánh răng sau bữa ăn. Cô ấy không nên ăn đồ ngọt vào buổi tối.

Reorder the words to make sentences.

1 - What is the weather like in the spring?

2 - Minh isn't going to Hoi An next week.

3 - How far is it from here to your house?

4 - Go straight ahead and turn right.

5 - Where is the swimming pool?

2. Đề kiểm tra đầu vào lớp 6 môn tiếng Anh số 2

I. Chọn câu trả lời đúng nhất (3 điểm).

1.______ is your name?

A. Who

B. What

C. Where

D. How

2.That is ______ ruler.

A. a

B. an

C. the

D. I

3.______ ? Fine , thanks.

A. How are you

B. How old are you

C. What’s your name

D. What is this

4.There ______ five people in my family.

A. is

B. are

C. am

D. do

5.Hoa : Is ______ your teacher? Lan: – Yes, it is

A. there

B. those

C. these

D. this

6.______ people are there in your family?

A. How many

B. What

C. How

D. When

7.How old is he? – He’s ______.

A. fifth

B. second

C. first

D. fifteen

8.What ______ he ______? – He’s an engineer.

A. does – do

B. do – does

C. do – do

D. does – does

9.Hoa brushes ______ teeth every morning.

A. his

B. her

C. my

D. your

10.Where do you live? ______.

A. I live in Hanoi

B. I'm at school

C. I'm twelve years old

D. I'm fine. Thanks

11.Tìm từ có cách phát âm khác ở phần gạch chân:

A. couches

B. benches

C. houses

D. tomatoes

12.______ ? - It’s an eraser.

A. What’s your name?

B. Who is that?

C. What’s that?

D.Where is that?

13.Tìm từ khác loại:

A. teacher

B. classmate

C. student

D. board

14.How many ______ are there in your class? - There are 35.

A. benchies

B. bench

C. benches

D. benchs

15.How old is your mother? ______ .

A. He’s forty years old

B. She’s forty

C. She’s forty year old

D. A & C are correct

II. Cho dạng đúng của động từ "to be" (1 điểm).

1.She…………………………………..a teacher.

2.We………………………………………doctors.

3. Hoang and Thuy………………………….students.

4.I …………………….Chi.

III. Nối một câu ở A và một câu trả lời ở B (2 điểm).

AB
1. Hello. Is your name Phong?a. I’m sixteen years old.
2. How are you?b. On Nguyen Trai street.
3. How old are you?c. I am a student
4. Where do you live?d. Yes. My name is Phong.
5. What do you do?e. That’s right, I am.
f. I’m fine. Thank you. How about you?

IV. Đọc đoạn văn dưới đây và trả lời các câu hỏi (2 điểm).

My name is Tâm. I’m a teacher. I live in a city. I get up at five every day. I go to school at a quarter to seven. The school is not near my house. It’s very beautiful. There’s a lake near the school. There are trees and flowers in the school. In front of the school, there is a river. Behind the school, there are flowers. Behind the flowers, there are tall trees. The police station is next to the school.

1.What does Tâm do?

…………………………………………………………………………………….

2.Where does she live?

……………………………………………………………………………………

3.Is the school near her house?

………………………………………………………………………………………

4.Is there a river or a lake near the school?

………………………………………………………………………………………

V. Sắp xếp trật tự từ trong các câu sau để tạo thành câu hoàn chỉnh (2 điểm)

1.do / what / she / does / ?

……………………………………………………………………………………

2.school / I / and / this / my/ student / am / a / is

……………………………………………………………………………………

3.eraser / that / is / your / ?

………………………………………………………………………………………

4.Mai's class / students / are / twenty / in / there

……………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN

I. Chọn câu trả lời đúng nhất (3 điểm).

1 - B; 2 - A; 3 - A; 4 - B; 5 - D;

6 - A; 7 - D; 8 - A; 9 - B; 10 - A;

11 - D; 12 - C; 13 - D; 14 - C; 15 - B;

II. Cho dạng đúng của động từ "to be" (1 điểm).

1. is; 2. are; 3. are; 4. am

III. Nối một câu ở A và một câu trả lời ở B (2 điểm).

1 - d; 2 - f; 3 - a; 4 - b; 5 - c

IV. Đọc đoạn văn dưới đây và trả lời các câu hỏi(2 điểm).

1. She is a teacher.

2. She lives in a city.

3. No, it isn’t.

4. There is a river near the school.

Bản dịch
Tôi tên là Tâm. Tôi là một giáo viên. Tôi sống ở một thành phố. Tôi thức dậy lúc năm giờ mỗi ngày. Tôi đi học lúc bảy giờ kém mười lăm. Trường học không ở gần nhà tôi. Nó rất đẹp. Có một cái hồ gần trường. Có cây và hoa trong trường. Trước cổng trường là dòng sông. Phía sau trường rợp hoa. Đằng sau những bông hoa, có những cây cao. Đồn cảnh sát nằm cạnh trường học.

V. Sắp xếp trật tự từ trong các câu sau để tạo thành câu hoàn chỉnh (2 điểm)

1. What does she do?

2. I am a student and this is my school.

3. Is that your eraser?

4. There are twenty students in Mai’s class.

3. Đề kiểm tra đầu năm tiếng Anh lớp 3 có đáp án số 3

Khoanh tròn từ có cách phát âm khác.

1. A. windy B. sunny C. sky D. rainy

2. A. weather B. cream C. health D. headache

3. A. mouth B. cloud C. about D. your.

4. A. cold B. hot C. sore D. body

5. A. headache B. toothache C. watch D. earache

Chọn đáp án đúng 

1. ………. do you live ? I live …… Song Cau town, Phu Yen province.

A. What / in B. Where / in C. Who / in D. Where / by

2. What is your ……….. ? It is 10 Nguyen Hue ……………

A. number / street B. address / streets C. address / street D. number / streets

3. Where ……... the stove ? It is in the …………………

A. is / bedroom B. are / bathroom C. is / kitchen D. are / dining room

4. Is ……. bed next ……. the chair ? Yes, it is.

A. the / by B. a / to C. the / of D. the / to

5. What is …….., Lisa ? I can’t ………. my crayon.

A. wrong / find B. matter / hear C. wrong / hear D. matter / find

Read the passage and then do the tasks that follow.

Next weekend Tom and his friends are going to visit Do Son. They are going to travel by bus. They’re going to stay in a hotel and enjoy seafood there. The next day, they are going to go swimming and take a lot of photos. They are going to buy their families some interesting souvenirs

1. How are they going to travel?

........................................................................

2. Where are they going to stay?

........................................................................

3. Are they going to go swimming?

........................................................................

4. What are they going to buy?

.........................................................................

ĐÁP ÁN

Khoanh tròn từ có cách phát âm khác.

1 - C; 2 - B; 3 - D; 4 - A; 5 - C;

Chọn đáp án đúng

1 - B; 2 - C; 3 - C; 4 - D; 5 - D;

Read the passage and then do the tasks that follow.

1 - They are going to travel by bus.

2 - They are going to stay in a hotel.

3 - Yes, they are.

4 - They are going to buy their families some interesting souvenirs.

Bản dịch
Cuối tuần tới Tom và những người bạn của anh ấy sẽ đến thăm Đồ Sơn. Họ sẽ đi du lịch bằng xe buýt. Họ sẽ ở trong một khách sạn và thưởng thức hải sản ở đó. Ngày hôm sau, họ sẽ đi bơi và chụp rất nhiều ảnh. Họ sẽ mua cho gia đình một số món quà lưu niệm thú vị

4. Đề thi khảo sát tiếng Anh lớp 6 có đáp án số 4

Choose the correct answer

1. Take an umbrella with you. It ______ outside

A. rains B. rain C. rained D. is raining

2. After that, he ______ dinner.

A. Ate B. had C. have D. A & B

3. You should do morning exercise __________.

A. Regular B. regularly C. once a week D. never

4. The children are on the bus. They ______ to school.

A. are going B. go C. are go D. went

5. They _____swimming last Sunday.

A. Go B. going C. went D. goes

Read the following and choose the best answer

Last Monday afternoon, Fred came home (1) ______ school with a headache. He didn’t do his homework. He (2) ________ watch TV. He only wanted to go to (3) _______. He was tired and his head was (4) _______. His mother took him some rice to eat. But he wasn’t hungry. He only had some fruits and some orange juice. Then he went to sleep. What a (5) _______ day.

1. A. to B. from C. between D. and

2. A. doesn’t B. isn’t C. don’t D. didn’t

3. A. bed B. zoo C. school D. class

4. A. cold B. cool C. hot D. sunny

5. A. wonderful B. terrible C. happy D. great

Reorder the word to complete sentence.

1. in/ spring/ What/ like/ is/ the/ weather/ ?

................................................

2. isn't/ going/ to/ Hoi An/ Minh/ next/ week/

. ……………………………………………….

3. is/ it/ here/ your/ house/ How far/ from/ to/ ?

.................................................................

4. straight/ Go/ turn/ and/ ahead/ right/

. ………………………………………………….

5. the/ swimming pool/ is/ Where/ ?

. ………………………………………………….

ĐÁP ÁN

Choose the correct answer

1 - D; 2 - D; 3 - B; 4 - A; 5 - C;

Read the following and choose the best answer

1 - B; 2 - D; 3 - A; 4 - C; 5 - B;

Reorder the word to complete sentence.

1. in/ spring/ What/ like/ is/ the/ weather/ ?

........What is the weather like in spring?.........

2. isn't/ going/ to/ Hoi An/ Minh/ next/ week/

. ……Minh isn't going to Hoi An next week.……….

3. is/ it/ here/ your/ house/ How far/ from/ to/ ?

..........How far is it from here to your house?..............

4. straight/ Go/ turn/ and/ ahead/ right/

. ……Go straight ahead and turn right.………….

5. the/ swimming pool/ is/ Where/ ?

. …………Where is the swimming pool?……….

Download Đề thi và đáp án tại: Đề kiểm tra chất lượng đầu năm môn tiếng Anh lớp 6 có đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 6 khác nhau nhau được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Chia sẻ, đánh giá bài viết
122
Sắp xếp theo

    Tiếng Anh 6

    Xem thêm