Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi thử THPT quốc gia môn Địa lý năm 2018 trường THPT Nguyễn Thị Giang - Vĩnh Phúc

Phân loại: Tài liệu Tính phí
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ GIANG
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ KHỐI 12 LẦN 1
NĂM HỌC 2017 - 2018
ĐỀ THI MÔN : ĐỊA LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:.......................................................................SBD…………………
Câu 1:
Cho bảng số liệu : Lao động có việc làm của nước ta ( Đơn vị : nghìn người)
Năm
2000
2009
Tổng số dân
37609,6
47743,6
Trong đó khu vực I
24480,6
24788,5
Tỉ trọng của khu vực I ( nông - lâm - thủy sản) trong cơ cấu lao động có việc làm cả nước năm
2000 và năm 2009 lần lượt là
A. 65,1 và 51,9 B. 61,5 và 53,0 C. 61,5 và 51,9 D. 65,1 và 59,1
Câu 2:
Nước ta có bao nhiêu tỉnh/ thành phố tiếp giáp với biển Đông?
A. 26. B. 27. C. 28. D. 29
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nào
sau đây có quy mô từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?
A. Hà Nội, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh, Biên Hoà.
B.
Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Cần Thơ.
C. Hải Phòng, Biên Hoà, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu.
D. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Thủ Dầu Một, Cần Thơ.
Câu 4:
Phần lớn lãnh thổ Châu Phi có cảnh quan
A. xích đạo, cận nhiệt đới khô và xa van.
B.
hoang mạc, bán hoang mạc và cận nhiệt đới khô.
C. hoang mạc, bán hoang mạc, và xa van.
D.
rừng xích đạo, rừng nhiệt đới ẩm và nhiệt đới khô.
Câu 5: Tây Bắc – Đông Nam là hướng chính của vùng núi nào nước ta?
A. Vùng bán bình nguyên. B. Vùng đồi trung du
C.
Dãy núi vùng Đông Bắc
D.
Dãy núi vùng Tây Bắc.
Câu 6: Đặc điểm tăng trưởng GDP của nước ta giai đoạn 1987- 2004 là
A.
có tốc độ tăng trưởng cao nhất khu vực Đông Nam Á.
B. chỉ đứng sau Xinggapo về tốc độ tăng trưởng GDP ở Đông Nam Á.
C. tăng nhanh nhưng không ổn định.
D.
có tốc độ tăng nhanh và ổn định nhất khu vực.
Câu 7: Dân số Việt Nam giai đoạn 2011 – 2015
Năm
2011
2013
2015
Dân số (nghìn người)
87.860,4
89.759,5
91.731,3
Biểu đồ thích hợp thể hiện quy mô dân số của nước ta là?
A.
Cột.
B.
Đường.
C. Cột chồng. D. Miền
Câu 8:
Nội thủy là
A. có chiều rộng 12 hải lí .
B. vùng nước ở phía ngoài đường cơ sở với chiều rộng 12 hải lí
C.
tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành vùng biển rộng 200 hải lí
D. vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Câu 9: Các quốc gia như Braxin, Xingapo, Hàn Quốc, Achentina được xếp vào nhóm nước nào
sau đây?
A.
Phát triển
B.
Đang phát triển
C.
Kém phát triển
D.
Công nghiệp mới
Câu 10: Do có nhiều bề mặt cao nguyên rộng, nên miền núi thuận lợi cho việc hình thành các
vùng chuyên canh cây
A.
lương thực
B.
thực phẩm.
C.
công nghiệp.
D.
hoa màu
Câu 11: Nước ta từng bước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng kinh tế- xã hội kéo dài từ sau công
cuộc Đổi mới được triển khai, thể hiện qua
A. đời sống nhân dân được cải thiện. B. tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao
C. giảm tỷ lệ thất nghiệp D. giảm phân hóa giàu nghèo.
Câu 12:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, các trung tâm du lịch có ý nghĩa vùng của
Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A.
Hạ Long, Thái Nguyên.
B.
Hạ Long, Điện Biên Phủ.
C. Hạ Long, Lạng Sơn. D. Thái Nguyên, Việt Trì.
Câu 13:
Địa hình thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi nào nước ta?
A. Tây Bắc. B. Đông Bắc C. Trường Sơn Bắc. D. Trường Sơn Nam
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết trong số 7 tỉnh biên giới trên
đất liền giáp với Trung Quốc, không có tỉnh nào sau đây?
A. Tuyên Quang. B. Hà Giang. C. Lạng Sơn. D. Cao Bằng.
Câu 15:
So với diện tích đất đai của nước ta, địa hình đồi núi chiếm
A. 5/6. B. 4/5. C. 2/3 D. 3/4
Câu 16: Nguyên nhân làm tầng ô dôn mỏng dần, và lỗ thủng tầng ô dôn ngày càng mở rộng là gì?
A.
Khí thải NO
2
B.
Khí thải CFCs
C.
Khí thải CH
4
D.
Khí thải CO
2
Câu 17: Việt Nam chính thức gia nhập tổ chức Thương mại thế giới vào năm nào?
A.
2000
B.
2002
C.
2005
D.
2007
Câu 18: Vùng biển, tại đó Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng vẫn để cho các
nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về
hàng hải và hàng không như công ước quốc tế quy định, được gọi là
A. Lãnh hải B. Vùng đặc quyền kinh tế
C.
Vùng tiếp giáp lãnh hải.
D.
Nội thủy.
Câu 19: Số dân thế giới năm 2012 là 7.021.000.000 người. Dân số Châu Phi chiếm 14% dân số
thế giới. Vậy dân số Châu Phi là
A. 289.940.000 B. 928.940.000 C. 982.940.000 D. 892.940.000
Câu 20: Diện tích rừng của nước ta qua một số năm (Đơn vị : triệu ha)
Năm
1943
1975
1983
1990
1999
2003
Tổng diện tích rừng
14,3
9,6
7,2
9,2
10,9
12,1
Rừng tự nhiên
14,3
9,5
6,8
8,4
9,4
10,0
Rừng trồng
0,0
0,1
0,4
0,8
1,5
2,1
Nhận định đúng nhất là
A. Tổng diện tích rừng đã được khôi phục hoàn toàn.
B.
Diện tích rừng trồng giảm nhanh.
C. Diện tích và chất lượng rừng có tăng nhưng vẫn chưa phục hồi hoàn toàn.
D. Diện tích rừng tự nhiên tăng nhanh hơn diện tích rừng trồng.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Câu 21: Dân số Việt Nam qua các năm (Đơn vị: Nghìn người)
Năm
2000
2005
2009
2014
Tổng số
77 631
82 392
86 025
90 729
Thành thị
18 725
22 332
25 585
30 035
Nông thôn
58 906
60 060
60 440
60 694
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A.
Dân thành thị tăng ít hơn dân nông thôn.
B. Dân thành thị và dân nông thôn đều tăng.
C.
Dân thành thị tăng nhanh hơn dân nông thôn.
D. Dân thành thị ít hơn dân nông thôn.
Câu 22: Giá trị sản xuất nông, lâm và thủy sản của nước ta theo giá thực tế. Đơn vị: tỉ đồng
Năm
2000
2005
Nông nghiệp
129140,5
183342,4
Lâm nghiệp
7673,9
9496,2
Thủy sản
26498,9
63549,2
Tổng
163313,3
256387,8
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất nông , lâm và thuỷ sản của
nước ta là
A.
Biểu đồ tròn.
B.
Biểu đồ cột chồng
C.
Biểu đồ miền.
D.
Biểu đồ cột đôi
Câu 23: Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là
A.
có địa hình cao nhất nước ta
B. gồm các dãy núi song song và so le hướng Tây Bắc – Đông Nam.
C. có 3 mạch núi lớn hướng Tây Bắc – Đông Nam
D.
địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích
Câu 24: Tổng diện tích phần đất của nước ta (theo Niên giám thống kê 2006) là
A.
331 212.
B.
331 213.
C.
331 211.
D.
331 214
Câu 25: Việt Nam nằm trong múi giờ số mấy?
A.
8.
B.
6.
C.
9
D.
7.
Câu 26: Khung hệ tọa độ địa lí của nước ta có điểm cực Bắc ở vĩ độ là
A. 23°24'B. B. 23°23'B. C. 23°25'B D. 23°27'B
Câu 27:
Năng xuất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản
A. thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động.
B.
làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao.
C. làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước.
D. luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động.
Câu 28:
Cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt Nam – Lào?
A. Đồng Văn. B. Hữu Nghị. C. Lao Bảo D. Móng Cái.
Câu 29:
Già hóa dân số gây ra hậu quả cơ bản là
A. thừa lao động B. thiếu lao động
C. thiếu việc làm D. chi phí chăm sóc trẻ em lớn
Câu 30: Một tổ chức liên kết kinh tế khu vực có nhiều thành công trên thế giới và hiện nay trở
thành một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới là
A. Liên minh châu Âu (EU).

Đề thi thử THPT quốc gia môn Địa lý năm 2018

VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Đề thi thử THPT quốc gia môn Địa lý năm 2018 trường THPT Nguyễn Thị Giang - Vĩnh Phúc, tài liệu gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 50 phút. Mời các bạn học sinh thử sức.

-------------------------------------

Trên đây VnDoc.com đã giới thiệu tới bạn đọc tài liệu: Đề thi thử THPT quốc gia môn Địa lý năm 2018 trường THPT Nguyễn Thị Giang - Vĩnh Phúc. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Thi thpt Quốc gia môn Văn, Thi thpt Quốc gia môn Lịch sử, Thi thpt Quốc gia môn Địa lý mà VnDoc tổng hợp và đăng tải.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo