Đề thi thử THPT quốc gia môn Hóa học năm học 2017 - 2018 trường THPT Xuân Hòa - Vĩnh Phúc (Lần 1)

Trang 1/3 - Mã đề thi 132
SỞ GD ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT XUÂN HÒA
(Đề thi có 40 câu / 3 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2017-2018
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC
Thi gian làm bài: 50 phút, không k thi gian phát đề
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64;
Ag = 108; Ba = 137.
Câu 1: Để phân biệt 3 chất lỏng: benzen, toluen, stiren, người ta dùng thuốc thử nào sau đây?
A. Quỳ tím. B. Dung dịch KMnO
4
. C. Dung dịch Br
2
. D. Dung dịch NaOH.
Câu 2: Cho dãy c chất: (a) NH
3
, (b) CH
3
NH
2
, (c) C
6
H
5
NH
2
(anilin). Thứ tự tăng dần lực bazơ của c chất trong
dãy là
A. (c), (b), (a). B. (b), (a), (c).
C. (
c), (a), (b
). D. (a), (b
)
, (c).
Câu
3: Cho các chất sau: anđehit axetic, saccarozơ, fructozơ, xenlulozơ, axit fomic, đivinyl, propilen lần lượt tác
dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
. Số phản ứng hóa học xảy ra là
A. 4. B.
3. C. 5. D. 6.
Câu
4: Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO
3
/NH
3
,
đun nóng. Chất X là
A. etyl fomat. B. glucozơ.
C. sac
carozơ.
D. tin
h bột.
Câu 5: Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử
A. tinh bột. B. mantozơ.
C. xenlu
lozơ.
D. sa
ccarozơ.
Câu 6: Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu được m gam
muối. Giá trị của m là
A. 2,550. B. 3,425.
C. 4,725. D. 3,
825.
Câu 7: Cho 10kg glucozơ chứa 10% tạp chất lên men thành ancol etylic với hiệu suất phản ứng 70%. Khối
lượng ancol etylic thu được là
A. 3,45kg. B. 1,61kg.
C. 3,2
2kg.
D. 4,
60kg.
Câu 8: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?
A. C
6
H
5
COOC
6
H
5
. B. CH
3
COOC
6
H
5
.
C. CH
3
COO–[CH
2
]
2
–OOCCH
2
CH
3
. D. C
2
H
5
OOC–COOC
2
H
5
.
Câu
9: Ứng với CTPT là C
4
H
8
O
2
có bao nhiêu chất chỉ tác dụng với NaOH mà không tác dụng với Na ?
A. 2. B.
3. C. 4. D. 5.
Câu
10: Este nào sau đây có mùi hoa nhài?
A. Etyl bu
tirat. B. Benzy
l axe
tat. C. G
eranyl axetat.
D. Ety
l propionat.
Câu 11: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A. CH
3
COOCH
2
C
6
H
5
. B. C
15
H
31
COOCH
3
. C. (C
17
H
33
COO)
2
C
2
H
4
. D. (C
17
H
31
COO)
3
C
3
H
5
.
Câu
12: Tinh bột thuộc loại
A. đisaccar
it. B. po
lisaccari
t. C. lipit. D. m
onosacca
rit.
Câu
13: Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, H
2
O là
A. H
2
O, C
2
H
5
OH, CH
3
CHO. B. H
2
O, CH
3
CHO, C
2
H
5
OH.
C. CH
3
CHO, H
2
O, C
2
H
5
OH. D. C
2
H
5
OH, H
2
O, CH
3
CHO.
Câu 14: Mệnh đề không đúng là
A. CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
cùng dãy đồng đẳng với CH
2
=CHCOOCH
3
.
B.
CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
có thể trùng hợp tạo polime.
C. CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.
D. CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
tác dụng được với dung dịch Br
2
.
Câu
15: Công thức phân tử của đimetylamin là
A. C
4
H
11
N. B. C
2
H
6
N
2
. C. C
2
H
6
N. D. C
2
H
7
N.
Câu 16: Người hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp. Chất gây hại chủ yếu có trong
thuốc lá là
A. cafein. B. mophin.
C. her
oin.
D. n
i
cotin.
Câu
17: Đốt cháy 6 gam este X thu được 4,48 lít CO
2
ktc) và 3,6 gam H
2
O. Biết X phản ứng tráng gương với
dung dịch AgNO
3
/NH
3
. Công thức cấu tạo của X
Mã đề: 132
Trang 2/3 - Mã đề thi 132
A. HCOOCH
3
. B. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
. C. HCOOC
2
H
5
. D. CH
3
COOC
2
H
5
.
Câu
18: Số đồng phân amin bậc hai có cùng công thức phân tử C
4
H
11
N là
A. 4. B.
5. C. 3. D. 2.
Câu
19: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm (C
2
H
4
, C
2
H
5
OH) cần dùng vừa đủ V lít O
2
(đktc), thu được 13,2 gam
CO
2
. Giá trị của V là
A. 6,72. B. 8,96.
C. 10,08. D. 4
,48.
Câu 20: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NaNO
3
A. Na
2
O, NO
2
. B. Na, NO
2
, O
2
. C. Na
2
O, NO
2
, O
2
. D. NaNO
2
, O
2
.
Câu
21: Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được thường chỉ 40% P
2
O
5
. Phần trăm khối lượng
Ca(H
2
PO
4
)
2
trong phân bón đó là
A. 56,94%. B. 65,92%.
C. 78,
56%.
D. 75
,83%.
Câu 22: Cho 2,24 lít khí CO (đktc) phn ng va đ vi 10 gam hn hp X gồm CuO MgO. Phần trăm khối
lượng của MgO trong X là
A. 60%. B. 40%.
C. 80
%.
D. 20
%.
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ saccarozơ cần 2,52 lít khí O
2
(đktc), thu được 1,8 gam nước. Giá trị của m
A. 5,25. B. 3,15. C. 3,60. D. 6,20.
Câu 24: Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 80%, thu được sản phẩm chứa 10,8 gam
glucozơ. Giá trị của m là
A. 20,520. B. 22,800
. C. 16,
416.
D. 25
,650.
Câu 25: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)?
CH
3
CH = CH
2
(I); CH
3
CH = CHCl (II); CH
3
CH = C(CH
3
)
2
(III); C
2
H
5
–C(CH
3
)=C(CH
3
)–C
2
H
5
(IV);
C
2
H
5
–C(CH
3
)=CCl–CH
3
(V).
A. (III), (IV)
. B. (I
), (IV), (V)
. C. (
II), (IV), (V).
D. (II
), III, (IV), (V).
Câu 26: Hiđro hóa hoàn toàn 35,36 gam triolein cần vừa đủ V lít khí H
2
(đktc). Giá trị của V
A. 1,344. B. 4,032.
C. 2,688. D. 0,
448.
Câu 27: Hấp thụ hoàn toàn 0,672 t khí CO
2
(đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,025M
Ca(OH)
2
0,0125M, thu được x gam kết tủa. Giá trị của x
A. 1,25. B. 1,00.
C. 0,7
5.
D. 2
,00.
Câu 28: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
A. Glyx
in. B. Anilin. C. M
etylami
n. D. Ph
enol.
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(a
) Ch
ất béo là trieste của glixerol với axit béo.
(b)
Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
(c) Glucozơ thuộc loại monosaccar
it.
(d)
Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol.
(e) Xen
lulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.
(f)
Dung dịch fructozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.
Số phát biểu đúng
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu
30: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức, mạch hở thu được CO
2
và hơi nước theo tỉ lệ
V
CO
2
: V
H
2
O
= 1 : 2 (các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Công thức phân tử của 2 amin đó là
A. CH
3
NH
2
C
2
H
5
NH
2
. B. C
2
H
5
NH
2
và C
3
H
7
NH
2
.
C. C
3
H
7
NH
2
và C
4
H
9
NH
2
. D. C
2
H
5
NH
2
và C
4
H
9
NH
2
.
Câu
31: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y pH
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 32: Ankan Y phản ứng với clo tạo ra 2 dẫn xuất monoclo có tỉ khối hơi so với H
2
bằng 39,25. Tên của Y là
A. propan. B. 2-metylbutan.
C. iso-bu
tan.
D. bu
tan.
Câu 33: Hn hp E gồm chất X (C
4
H
12
N
2
O
4
) chất Y (C
3
H
12
N
2
O
3
). X muối của axit hữu đa chức, Y
muối của một axit cơ. Cho 5,52 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,08 mol hai chất
khí (có tỉ lệ mol 1 : 3) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m
A. 4,68. B. 5,08. C. 6,25. D. 3,46.
Trang 3/3 - Mã đề thi 132
Câu 34: Cho từ từ từng giọt dung dịch chứa y mol HCl vào dung dịch chứa x mol Na
2
CO
3
thu được V lít khí CO
2
.
Ngược lại, cho ttừ từng giọt dung dịch chứa x mol Na
2
CO
3
vào dung dịch chứa y mol HCl thu được 2V lít khí
CO
2
(các thể tích khí đo cùng điều kiện). Mối quan hệ giữa x và y
A. x = 0,8y
.
B. x = 0,
35y.
C.
x =
0,75y.
D.
x
= 0,5y
.
Câu 35: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục k
hí Cl
2
vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường.
(b) Hấp
thụ hết 2 mol CO
2
vào dung dịch chứa 3 mol NaOH.
(c) Cho KM
nO
4
vào dung dịch HCl đặc dư.
(d) Ch
o hỗn hợp Fe
3
O
4
vào dung dịch HCl dư.
(e) Cho CuO vào
dung dịch HNO
3
.
(f) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ.
Số thí nghiệm thu được hai muối
A. 4. B.
3. C. 5. D. 6.
Câu
36: Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức, no (có H
2
SO
4
đặc làm xúc tác) 140
0
C. Sau phản ứng thu
được hỗn hợp Y gồm 21,6 gam nước và 72 gam ba ete có số mol bằng nhau. Công thức 2 ancol nói trên là
A. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH. B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH. C. CH
3
OH và C
2
H
5
OH. D. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH.
Câu
37: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O
2
, sinh ra 1,14 mol CO
2
1,06 mol
H
2
O. Cho 7,088 gam chất béo tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là
A. 7,312 gam. B. 7,612 ga
m. C. 7,4
12 ga
m. D. 7,
512 gam.
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 14,24 gam hỗn hợp X cha 2 este đều no, đơn chức, mạch h thu được CO
2
và H
2
O
có tổng khối lượng 34,72 gam. Mặt khác đun nóng 14,24 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp
Y chứa 2 ancol kế tiếp hỗn hợp Z chứa 2 muối của 2 axit cacboxylic kế tiếp, trong đó a gam mui A và b
gam muối B (M
A
< M
B
). Tỉ lệ gần nhất của a : b
A. 1,15. B. 1,25.
C. 1,2
0.
D. 1
,50.
Câu 39: Hn hp X gm axit HCOOH và CH
3
COOH (t l mol 1:1). Hn hp Y gm hai ancol CH
3
OH
C
2
H
5
OH (tỉ lệ mol 3 : 2). Lấy 11,13 gam hỗn hợp X tác dụng với 7,52 gam hỗn hợp Y (có xúcc H
2
SO
4
đặc) thu
được m gam hỗn hợp este (hiệu suất các phản ứng đều bằng 80%). Giá trị m là
A. 14,520. B. 15,246
. C. 12,
197.
D. 11
,616.
Câu 40: Hòa tan hết 3,264 gam hỗn hợp X gồm FeS
2
, FeS, Fe, CuS Cu trong 600ml dung dịch HNO
3
1M đun
nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y 1,8816 lít (đktc) một chất khí thoát ra. Cho Y tác
dụng với lượng dư dung dịch BaCl
2
thu được 5,92 gam kết tủa. M ặt khác, dung dịch Y có thể hòa tan tối đa m gam
Fe. Biết trong quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N
+5
là NO. Giá trị của m là
A. 9,240. B. 11,536
. C. 12,
040.
D. 11
,256.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------

Đề thi thử THPT quốc gia môn Hóa học

Để giúp các bạn học sinh lớp 12 có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu Đề thi thử THPT quốc gia môn Hóa học năm học 2017 - 2018 trường THPT Xuân Hòa - Vĩnh Phúc (Lần 1), tài liệu gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm kèm theo đáp án. Mời các bạn học sinh thử sức.

---------------------------------------------

Trên đây VnDoc.com đã giới thiệu tới bạn đọc tài liệu: Đề thi thử THPT quốc gia môn Hóa học năm học 2017 - 2018 trường THPT Xuân Hòa - Vĩnh Phúc (Lần 1). Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Thi thpt Quốc gia môn Toán, Thi thpt Quốc gia môn Hóa học, Thi thpt Quốc gia môn Vật Lý, Thi thpt Quốc gia môn Sinh họcVnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
1 143
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Thi thpt Quốc gia môn Hóa học Xem thêm