Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học năm 2019 trường THPT Phan Đình Phùng - Hà Tĩnh lần 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG
(Đề thi có: 5 trang)
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12
LẦN 1 NĂM 2019
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: SINH HỌC
Thời gian làm bài:50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ……………………………………… ......................
Số báo danh: ………………………………………............................
Mã đề thi: 123
Câu 81: Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1
) Đ
ột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau trong quần thể.
(2
) Đ
ột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể.
(3
) Đ
ột biến gen làm thay đổi cấu trúc của gen.
(4
) Đ
ột biến gen làm thay đổi cấu trúc của nhiễm sắc thể.
A. 4.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 82: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình sinh vật nhân thực,
mức cấu trúc nào sau đây đường kính 30 nm?
A. Siêu xoắn.
B. Sợi chất nhiễm sắc.
C. Crômatit.
D. Sợi bản.
Câu 83: Loi đột biến nào sau đây luôn m tăng số lượng gen trên một nhim sc th?
A. Chuyển đoạn.
B. Mất đoạn.
C. Lặp đoạn.
D. Đảo đoạn.
Câu 84: Ngay sau bữa ăn chính, nếu tập thể dục thì hiệu quả tiêu hoá và hấp thụ thức ăn sẽ giảm
do nguyên nhân nào sau đây?
A. Tăng cường nhu động của ống tiêu hoá.
B. Giảm lượng máu đến cơ vân
C. Tăng tiết dịch tiêu hoá.
D. Giảm lượng máu đến ống tiêu hoá.
Câu 85: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về đột biến cấu trúc NST?
(1
) Đ
ột biến cấu trúc chỉ diễn ra trên NST thường mà không diễn ra trên NST giới tính
.
(2)
Đột biến chuyển đoạn diễn ra do sự trao đổi các đoạn NST giữa các crômatit trong cặp tương
đồng.
(3
) Đ
ột biến chuyển đoạn có thể không làm thay đổi số lượng gen trên một NST
(4) Đột biến mất đoạn có thể làm mất một hoặc một số gen tren NST
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 86: Trong 3 hồ cá tự nhiên, xét 3 quần thể của cùng một loài, số lượng thể của mỗi nhóm
tuổi ở mỗi quần thể như sau:
Tuổi trước sinh sản
Tuổi sinh sản
Tuổi sau sinh sản
150
149
120
250
70
20
50
120
155
Hãy chọn kết luận đúng.
A. Quần thể số 2 có kích thước đang tăng lên.
B. Quần thể số 1 có kích thước bé nhất.
C. Quần thể số 3 được khai thác ở mức độ phù hợp.
D. Quần thể số 3 đang có sự tăng trưởng số lượng cá.
Câu 87: Có bao nhiêu phát biểu đúng về sự phát tán, di cư của những cá thể cùng loài từ quần thể
y sang quần thể khác?
(1
) G
óp phần điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể.
(2
) G
iảm bớt tính chất căng thẳng của sự cạnh tranh.
(3
) L
uôn làm tăng mật độ cá thể của mỗi quần thể.
(4) Luôn làm đa dạng vốn gen của mỗi quần thể.
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 88: Theo thuyết, quá trình gim phân nh thường cơ thể có kiểu gen AaBBDd tạo ra
tối đa bao nhiêu loại giao tử?
A. 8.
B. 2.
C. 4.
D. 6.
Câu 89: Ở một loài thực vật A: quả đỏ; a: quả vàng, B:quả ngọt; b: quả chua. Hai cặp gen phân li
độc lập. Cho giao phấn hai cây được thế hệ lai phân li kiểu hình theo tỉ lệ: 3:3:1:1. Tìm kiểu gen
của hai cây đem lai?
A. AaBb
×
Aabb.
B. Aabb
×
aabb.
C. AaBb
×
aabb.
D. Aabb
×
aaBb.
Câu 90: Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là:
A. gen tăng cường.
B. gen điều hòa.
C. gen trội.
D. gen đa hiệu.
Câu 91: Vì sao hệ tuần hoàn của thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở?
A. Vì không có mao mạch.
B. Vì có mao mạch .
C. Vì máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn.
D. Vì tốc độ máu chảy nhanh.
Câu 92: Giai đoạn nào dưới đây không thuộc kĩ thuật chuyển gen?
A. Tách dòng TB chứa ADN tái tổ hợp.
B. . Chuyển ADN tái tổ hợp vào TB nhận.
C. Tạo ADN tái tổ hợp.
D. Chuyển đoạn NST từ TB cho sang TB nhận.
Câu 93: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa?
A. Di nhập gen.
B. Chọn lọc tự nhiên.
C. Giao phối ngẫu nhiên.
D. Đột biến.
Câu 94: Đặc đim nào dưi đây không phi là đc đim ca mã di truyn?
A. Sinh gii có chung mt b mã di truyn.
B. Mt b ba mã hóa cho nhiu loi axit amin.
C. Mt b ba ch mã hóa cho mt loi axit amin.
D. Nhiu b ba khác nhau qui đnh mt loi axt amin.
Câu 95: Một quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền có 2 alen D, d. Trong đó, số cá thể có kiểu
gen dd chiếm tỉ lệ 16%. Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể là bao nhiêu?
A. D = 0,16 ; d = 0,84
B. D = 0,4 ; d = 0,6
C. D = 0,84 ; d = 0,16
D. D = 0,6 ; d = 0,4
Câu 96: Các gen ở đoạn không tương đồng trên nhiễm sắc thể X có sự di truyền
A. chéo.
B. thẳng.
C. như các gen trên NST thường.
D. theo dòng mẹ.
Câu 97: Vì sao ngay sau khi bón phân, cây sẽ khó hấp thụ nước?
A. Vì áp suất thẩm thấu của đất tăng.
B. Vì áp suất thẩm thấu của đất giảm.
C. Vì áp suất thẩm thấu của rễ giảm.
D. Vì áp suất thẩm thấu của rễ tăng.
Câu 98: Trong trưng hp mi cp tính trng do mt cp gen quy đnh và tri hoàn toàn, đời
con ca phép lai aaBbDd x aaBBdd, cá th thun chng v c 3 tính trng chiếm t lệ bao nhiêu?
A. 12,5%.
B. 37,5%.
C. 25%.
D. 18,75%.
Câu 99: Về mặt sinh thái, sự phân bố các cá thể trong quần thể theo nhóm có ý nghĩa:
A. Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
B. Tăng cường cạnh tranh nhau dẫn tới làm tăng tốc độ tiến hóa của loài.
C. Tăng khả năng khai thác nguồn sống tiềm tàng từ môi trường.
D. Hỗ trợ nhau để chống lại điều kiện bất lợi của môi trường.
Câu 100: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Phép
lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3 quả đỏ : 1 quả vàng?
A. AA × aa.
B. Aa × aa.
C. AA × Aa.
D. Aa × Aa.
Câu 101: Đột biến thêm cặp nuclêôtit gây hậu quả lớn nhất trong cấu trúc gen khi xảy ra ở vị trí?
A. Cuối gen.
B. 2/3 gen.
C. Đầu gen.
D. Giữa gen.
Câu 102: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã
gốc là: 3'...AAAXAATGGGGA...5'. Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN này là
A. 5'..GTTGAAAXXXXT...3'.
B. 5'..TTTGTTAXXXXT...3'.
C. 5'...AAAGTTAXXGGT...3'.
D. 5'...GGXXAATGGGGA...3'.
Câu 103: Phiên mã là quá trình:
A. Tổng hợp ARN.
B. Tổng hợp chuỗi pôlipeptit.
C. Nhân đôi ADN.
D. Duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ.
Câu 104: Nơi diễn ra sự hô hấp ở thực vật là:
A. Rễ
B. Thân
C. Ở tất cả các cơ quan của cơ thể.
D.
Câu 105: Ở ruồi giấm, tính trạng cánh dài do alen A qui định trội hoàn toàn so với tính trạng cánh
ngắn do alen a qui định; tính trạng mắt đỏ do alen B qui định trội hoàn toàn so với mắt nâu do
alen b qui định; alen B và b nằm trên NST giới tính. Khi lai ruồi cái cánh dài, mắt đỏ với ruồi đực
cánh ngắn, mắt đỏ, người ta thu được ở đời con: toàn bộ ruồi cái có cánh dài, mắt đỏ: toàn bộ ruồi
đực có cánh dài nhưng một nửa có mắt đỏ còn một nửa có mắt nâu. Ruồi bố, mẹ phải có kiểu gen
như thế nào?
A. AAX
B
X
b
x aaX
b
Y.
B. AAX
B
X
b
x aaX
B
Y.
C. AaX
B
X
B
x aaX
b
Y.
D. AaX
B
X
b
x aaX
b
Y.
Câu 106: Khi nói về quá trình hình thành loài khác khu vực địa lí, có bao nhiêu phát biểu sau đây
là phát biểu đúng?
(1) Hai quần thể của cùng một loài sống trong cùng một khu vực địa nhưng hai sinh thái
khác nhau thì lâu dần cũng có thể dẫn đến cách li sinh sản và hình thành loài mới.
(2) Cách li địa góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen thành phần kiểu gen giữa các
quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa.
(3) Hay xảy ra đối với các loài động vật có khả năng phát tán mạnh.
(4) Một số thể của quần thể do đột biến có được kiểu gen nhất định làm thay đổi tập tính giao
phối thì các thđó sẽ xu hướng giao phối với nhau tạo nên quần thể cách li sinh sản với
quần thể gốc.
(5) Các quần thể nhỏ sống cách biệt trong các điều kiện môi trường khác nhau dần dần được các
nhân tố tiến hóa làm cho khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen.
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 107: Ở người, tính trạng tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường qui định. Một
người đàn ông tóc xoăn lấy vợ cũng tóc xoăn, họ sinh lần thứ nhất được 1con trai tóc xoăn và lần
thứ hai được 1con gái tóc thẳng. Cặp vợ chồng này có kiểu gen là:
A. AA x Aa.
B. AA x AA.
C. Aa x Aa.
D. AA x aa.
Câu 108: Trong lịch sử phát triển của sinh giới trên trái đất, loài người xuất hiện ở
A. Đại Tân Sinh.
B. Đại Trung sinh.
C. Đại Thái cổ.
D. Đại Cổ sinh.
Câu 109: Ở một loài động vật giao phối, xét phép lai AaBb
×
AaBb. Giả sử trong quá trình
giảm phân của cơ thể đực, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Aa không phân li
trong giảm phân I, các sự kiện khác diễn ra bình thường; cơ thể cái giảm phân bình thường. Theo
lí thuyết, sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các loại giao tử đực và cái trong thụ tinh có thể tạo ra tối đa
bao nhiêu loại hợp tử lưỡng bội và bao nhiêu loại hợp tử lệch bội?
A. 9 và 12
B. 9 và 16
C. 12 và 4
D. 4 và 12
Câu 110: một loài thú, cho con cái lông dài, thân đen thuần chủng lai với con đực lông ngắn,
thân trắng thu được F
1
toàn con lông dài, thân đen. Cho con đực F
1
lai phân tích, F
a
có tỉ lệ phân li
kiểu hình 122 con cái lông ngắn, thân đen: 40 con cái lông dài, thân đen: 121 con đực lông ngắn,
thân trắng: 41 con đực lông dài, thân trắng. Biết tính trạng màu thân do một gen quy định. Theo lí
thuyết, có bao nhiêu kết luận sau đúng?
(1) Ở F
a
tối đa có 8 loại kiểu gen.
(2) Tính trạng chiều dài lông do hai cặp gen quy định.

Đề thi thử Sinh học năm 2019

VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học năm 2019 trường THPT Phan Đình Phùng - Hà Tĩnh lần 1. Nội dung tài liệu gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 50 phút, đề thi có đáp án. Mời các bạn học sinh tham khảo.

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới bạn đọc Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học năm 2019 trường THPT Phan Đình Phùng - Hà Tĩnh lần 1. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Thi thpt Quốc gia môn Toán, Thi thpt Quốc gia môn Hóa học, Thi thpt Quốc gia môn Vật Lý, Thi thpt Quốc gia môn Sinh họcVnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
1 505
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Thi thpt Quốc gia môn Sinh học Xem thêm