vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

c2h2 + kmno4 + h2o → (cooh)2 + mno2 + koh

  • KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

    KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

    KMnO4 HCl HCl KMnO4: HCl(aq) + KMnO4(s) → KCl(aq) + MnCl2(aq) + Cl2(g) + H2O(l) được VnDoc biên soạn là phương trình phản ứng oxi hóa khử giữa KMnO4 và HCl bằng phương pháp thăng bằng electron 154.626
  • SO2 + KMnO4 + H2O → MnSO4 + K2SO4 + H2SO4

    SO2 + KMnO4 + H2O → MnSO4 + K2SO4 + H2SO4

    SO2 KMnO4 KMnO4 SO2: SO2 + KMnO4 + H2O → MnSO4 + K2SO4 + H2SO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng đúng phương trình phản ứng SO2 với KMnO4 bằng phương pháp thăng bằng electron. 137.719
  • C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH

    C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH

    C2H4 KMnO4 H2O C2H4 KMnO4: C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng C2H4 ra C2H4(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 129.938
  • Cl2 + KOH đặc nóng → KCl + KClO3 + H2O

    Cl2 + KOH đặc nóng → KCl + KClO3 + H2O

    Cl2 KOH Cân bằng phản ứng oxi hóa khử Cl2 KOH đặc: Cl2 + KOH → KCl + KClO3 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới các bạn phương trình phản ứng Cl2 tác dụng KOH đặc nóng. 129.788
  • KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

    KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

    K2MnO4 ra O2 Nhiệt phân KMnO4: KMnO4 ⟶ K2MnO4 + MnO2 + O2 được biên soạn gửi tới bạn đọc là phản ứng nhiệt phân KMnO4 dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm một cách an toàn hiệu quả nhất. Mời các bạn tham khảo. 111.266
  • MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O

    MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O

    MnO2(s) HCl(aq) MnO2 HCl: MnO2(s) + HCl(aq) → MnCl2(aq) + Cl2(g) + H2O(l) được biên soạn là phương trình phản ứng MnO2 ra Cl2, hy vọng với phương trình các bạn học sinh sẽ nắm được cách viết và cân bằng phản ứng. 107.537
  • K + H2O → KOH + H2

    K + H2O → KOH + H2

    K ra KOH K H2O: K+H2O → KOH+H2 là phương trình phản ứng kim loại mạnh phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường để tạo ra dung dịch kiềm. 78.536
  • C6H5CH3 + KMnO4 → C6H5COOK + KOH + MnO2 + H2O

    C6H5CH3 + KMnO4 → C6H5COOK + KOH + MnO2 + H2O

    Toluene KMnO4 Toluene KMnO4: C6H5CH3 + KMnO4 → C6H5COOK + KOH + MnO2 + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng C6H5CH3 KMnO4. 73.510
  • CaC2 + H2O → C2H2 + Ca(OH)2

    CaC2 + H2O → C2H2 + Ca(OH)2

    Điều chế Acetylene CaC2 H2O: CaC2 + H2O → C2H2 + Ca(OH)2 được VnDoc giúp bạn học nắm rõ nội dung điều chế và thử tính chất hoá học của acetylene 67.506
  • C2H2 + H2O → CH3CHO

    C2H2 + H2O → CH3CHO

    C2H2 H2O Acetylene H2O: C2H2 + H2O → CH3CHO được VnDoc biên soạn là phương trình điều chế CH3CHO từ C2H2. Hy vọng giúp các bạn học sinh trong quá trình làm bài tập tốt hơn. 54.084
  • C6H5−CH=CH2 + KMnO4 → C6H5COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O

    C6H5−CH=CH2 + KMnO4 → C6H5COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O

    Styrene KMnO4 Styrene KMnO4: C6H5−CH=CH2 + KMnO4 → C6H5COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng Styrene tác dụng với dung dịch KMnO4. 52.219
  • NH2C3H5(COOH)2 + NaOH → NH2C3H5(COONa)2 + H2O

    NH2C3H5(COOH)2 + NaOH → NH2C3H5(COONa)2 + H2O

    Glutamic acid NaOH Glutamic acid NaOH: NH2C3H5(COOH)2 + NaOH → NH2C3H5(COONa)2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng axit glutamic tác dụng với NaOH. 51.613
  • Oxi hóa ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

    Oxi hóa ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

    C2H4 cộng KMnO4 Oxi hóa etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh giải bài tập cũng như biết sản phẩm phản ứng ôxi hóa etilen bằng dung dịch thuốc tím gồm những chất nào. 43.307
  • C2H2 + KMnO4 + H2O → (COOH)2 + MnO2 + KOH

    C2H2 + KMnO4 + H2O → (COOH)2 + MnO2 + KOH

    C2H2 KMnO4 H2O C2H2 KMnO4: C2H2 + KMnO4 + H2O → (COOH)2 + MnO2 + KOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình phản ứng C2H2 tác dụng với dung dịch KMnO4. 40.362
  • P2O5 + KOH → K3PO4 + H2O

    P2O5 + KOH → K3PO4 + H2O

    P2O5 KOH P2O5 ra K3PO4: P2O5 + KOH → K3PO4 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc là hướng dẫn viêt và cân bằng phương trình phản ứng P2O5 tác dụng với dung dịch KOH. Cũng như đưa ra dạng bài tập liên quan. 25.625
  • SO2 + KOH → K2SO3 + H2O

    SO2 + KOH → K2SO3 + H2O

    SO2 KOH SO2 ra K2SO3: SO2 + KOH → K2SO3 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng CO2 tác dụng với dung dịch kiềm. 17.943
  • HClO + KOH → KClO + H2O

    HClO + KOH → KClO + H2O

    Phương trình ion thu gọn HClO + KOH HClO + KOH → KClO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng HClO tác dụng KOH. Từ đó viết phương trình ion HClO + KOH 9.074
  • KOH + H3PO4 → K3PO4 + H2O

    KOH + H3PO4 → K3PO4 + H2O

    H3PO4 KOH KOH H3PO4: KOH + H3PO4 → K3PO4 + H2O biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình KOH tác dụng H3PO4. Mời các bạn tham khảo nội dung chi tiết tài liệu. 8.878
  • H2O2 → O2 + H2O

    H2O2 → O2 + H2O

    H2O2 ra O2 H2O2 → O2 + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng phân hủy h2o2 ra O2. Cũng như đưa ra các nội dung câu hỏi lý thuyết liên quan. Mời các bạn tham khảo. 5.972
  • KMnO4 + CaC2O4 + H2SO4 → CaSO4 + K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O

    KMnO4 + CaC2O4 + H2SO4 → CaSO4 + K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O

    KMnO4 CaC2O4 KMnO4 + CaC2O4 + H2SO4 → CaSO4 + K2SO4 + MnSO4 + CO2 ↑ + H2O là phương trình phản ứng oxi hóa khử, được VnDoc hướng dẫn cân bằng hóa học bằng phương pháp thăng bằng electron. 5.692
  • H2S + KMnO4 → KOH + MnO2 + S + H2O

    H2S + KMnO4 → KOH + MnO2 + S + H2O

    KMnO4 H2S H2S KMnO4: H2S + KMnO4 → KOH + MnO2 + S + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết phương trình phản ứng H2S tác dụng với KMnO4. Mời các bạn tham khảo. 4.237
  • K2O + H2O → KOH

    K2O + H2O → KOH

    K2O ra KOH K2O H2O: K2O + H2O → KOH được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng khi cho oxit bazo K2O tác dụng với H2O, sau phản ứng thu được dung dịch KOH làm quỳ tím hóa xanh. Mời các bạn tham khảo. 2.702
  • KI + KMnO4 + H2SO4 → I2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

    KI + KMnO4 + H2SO4 → I2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

    KI KMnO4 H2SO4 Cân bằng phản ứng oxi hóa khử KI + KMnO4 + H2SO4 → I2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O bằng phương pháp thăng bằng electron. Được Vndoc hướng dẫn chi tiết bạn đọc cân bằng. 1.645
  • CH3CH=CH2 + KMnO4 + H2O → CH3CH(OH)CH2OH + MnO2 + KOH

    CH3CH=CH2 + KMnO4 + H2O → CH3CH(OH)CH2OH + MnO2 + KOH

    C3H6 KMnO4 CH3CH=CH2 + KMnO4 + H2O → CH3CH(OH)CH2OH + MnO2 + KOH là phương trình phản ứng oxi hóa khử, được VnDoc hướng dẫn bạn đọc lập phương trình hóa học bằng phương pháp thăng bằng electron. 896
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.