Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại đơn

Trắc nghiệm thì hiện tai đơn trong Tiếng Anh

Mã số: 01922. Đã có 34.722 bạn thử.

Trắc nghiệm thì hiện tai đơn

Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại đơn được VnDoc tổng hợp nhằm hỗ trợ các bạn trong quá trình ôn luyện cách sử dụng, dấu hiệu nhận biết nhằm nâng cao ngữ pháp tiếng Anh của bản thân.

Nằm trong bộ đề ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản, bài tập trắc nghiệm hiện tại đơn có đáp án dưới đây do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải, giúp các em ôn luyện phần lý thuyết đã được học về Thì hiện tại đơn hiệu quả.

Exercise 1:
1. I _____ (be) a student.
2. My father __________ excuses when I feel like going to the cinema.
3. His students ________ (not, speak) German in class.
4. She ________ (not, be) six years old.
5. John ________ (work) in a supermarket.
6. The flowers _______________ (be, normally) watered by Bob.
7. Danny ________ (phone) his father on Sundays.
8. I ___________ (not, know) what you mean.
9. My husband and his colleague __________ golf whenever they are not too busy.
10. John always __________ on time for meetings.
Exercise 2:
1. Barbara usually __________ dinner for her husband after work.
2. Mr. and Mrs. Parsons __________ to work together every day.
3. My parents normally __________ breakfast at 7:00 a.m.
4. My best friend ________ to me every week.
5. John ________ very hard in class, but I don't think he'll pass the course.
6. The bank ________ at four o'clock.
7. It ________ almost every day in Manchester.
8. My life is so boring -- I just ________ TV every night.
9. Jo is so smart that she ________ every exam without even trying.
10. My mother ________ eggs for breakfast every morning.
Exercise 3: Give the correct form of verbs.
1. Robin (play) ____________ football every Sunday.
2. We (have)_________ a holiday in December every year.
3. He often (go)_________ to work late.
4. The moon (circle)__________ around the earth
5. The flight (start)_________ at 6 a.m every Thursday.
6. Peter (not/ study)___________ very hard. He never gets high scores.
7. My mother often (teach)__________ me English on Saturday evenings.
8. I like Math and she (like)_______ Literature.
9. My sister (wash)_________ dishes every day.
10. They (not/ have)__________ breakfast every morning
Exercise 4: Hoàn thành cách câu sau với từ trong ngoặc
Lưu ý: Các bạn nhớ điền đầy đủ cả câu trả lời
1. My brothers (sleep) on the floor. (often)
2. He (stay) up late? (sometimes)
3. I (do) the housework with my brother. (always)
4. Peter and Mary (come) to class on time. (never)
5. You (go) shopping? (usually)
6. Why Johnson (get) good marks? (always)
7. She (cry). (seldom)
My father (have) popcorn. (never)
Bắt đầu ngay
222 34.722