Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Các số có năm chữ số

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 3 chục nghìn, 2 nghìn, 0 trăm, 4 chục và 3 đơn vị.
  • Câu 2: Nhận biết
    Số 34 780 gồm:
  • Câu 3: Nhận biết
    Số 74 745 đọc là:
  • Câu 4: Thông hiểu
    Số nào sau đây có chữ số 3 thuộc hàng nghìn?
  • Câu 5: Nhận biết
    Số 89 796 đọc là:
  • Câu 6: Thông hiểu
    Từ tổng 80 000 + 600, ta viết được số có 5 chữ số là:
  • Câu 7: Vận dụng
    Một số có năm chữ số. Biết chữ số hàng đơn vị gấp hai lần chữ số hàng chục, chữ số hàng chục gấp hai lần chữ số hàng trăm, chữ số hàng trăm gấp hai lần chữ số hàng nghìn, chữ số hàng chục nghìn là chữ số lớn nhất có một chữ số.

    Số đó là?

  • Câu 8: Thông hiểu
    Số liền sau của số có năm chữ số giống nhau có hàng nghìn bằng 6 là:
  • Câu 9: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Số tròn nghìn có năm chữ số có hàng nghìn và hàng chục nghìn đều bằng 3 là số liền trước của số:

    33 001 || 33001

     

    Đáp án là:

    Số tròn nghìn có năm chữ số có hàng nghìn và hàng chục nghìn đều bằng 3 là số liền trước của số:

    33 001 || 33001

     

  • Câu 10: Thông hiểu
    Số nào dưới đây có chữ số hàng chục nghìn là 4 và chữ số hàng trăm là 5?
  • Câu 11: Nhận biết
    Hoàn thành bảng bên dưới.
    Đọc số Viết số Hàng
    Chục nghìn Nghìn Trăm Chục  Đơn vị
    Tám mươi ba nghìn một trăm mười lăm 83 115||83115 8 3 1 1 5
    Sáu mươi mốt nghìn bốn trăm ba mươi bảy 61 437 6 1 4 3 7
    Đáp án là:
    Đọc số Viết số Hàng
    Chục nghìn Nghìn Trăm Chục  Đơn vị
    Tám mươi ba nghìn một trăm mười lăm 83 115||83115 8 3 1 1 5
    Sáu mươi mốt nghìn bốn trăm ba mươi bảy 61 437 6 1 4 3 7
  • Câu 12: Nhận biết
    Số "mười ba nghìn" viết là:
  • Câu 13: Nhận biết
    Số 50 654 có chữ số 5 thuộc các hàng là:
  • Câu 14: Nhận biết
    Biết một số gồm: Ba mươi tám nghìn, không trăm, ba đơn vị. Số đó được viết là
  • Câu 15: Nhận biết
    Số "Bảy mươi tư nghìn không trăm ba mươi hai" viết là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (60%):
    2/3
  • Thông hiểu (27%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo