Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Ôn tập học kì 1 - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Lớp 3A có 2 hộp phấn, mỗi hộp phấn có 12 viên phấn. Cô giáo phát cho lớp 3A thêm 36 viên phấn nữa. Hỏi lớp 3A có tất cả bao nhiêu viên phấn?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    2 hộp phấn có số viên là:

    12 x 2 = 24 (viên)

    Lớp 3A có tất cả số viên phấn là:

    24 + 36 = 60 (viên)

    Đáp số: 60 viên phấn.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Mẹ có 40 quả bưởi, sau khi đem bán thì số bưởi giảm đi 4 lần. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả bưởi?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Mẹ còn lại số quả bưởi là:

    40 : 4 = 10 (quả)

    Đáp số: 10 quả.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Anh Hưng mua 4 thùng táo. Mỗi thùng có khoảng 200 quả. Vậy số quả táo anh Hưng đã mua là:
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Anh Hưng đã mua số quả táo là:

    200 x 4 = 800 (quả)

    Đáp số: 800 quả.

  • Câu 4: Nhận biết
    Xác định số giờ và số phút bằng cách
  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn câu đúng.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Ở bãi đỗ xe có 7 chiếc ô tô, số xe máy gấp 6 lần số xe ô tô. Vậy số xe máy có ở bãi đỗ xe là:
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Bãi đỗ xe có số xe máy là:

    7 x 6 = 42 (xe)

    Đáp số: 42 xe.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Một hộp bánh có 15 cái bánh. Mẹ mua 3 hộp bánh như vậy. Hỏi mẹ đã mua bao nhiêu chiếc bánh?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Mẹ đã mua số cái bánh là:

    15 x 3 = 45 (cái)

    Đáp số: 45 cái bánh.

  • Câu 8: Vận dụng
    Sau cơn bão, có một đoàn thủy thủ gồm 23 người gặp nạn trên biển. Một máy bay trực thăng cứu nạn đã tìm thấy và đưa đoàn thủy thủ về đất liền. Mỗi lần bay về đất liền, máy bay chở được nhiều nhất 4 thủy thủ. Hỏi để cứu toàn bộ đoàn thủy thủ gặp nạn, máy bay cần bay ít nhất bao nhiêu chuyến bay về đất liền?
  • Câu 9: Thông hiểu
    Phép tính nào dưới đây có kết quả nhỏ nhất?
    55 : 5 84 : 4 96 : 3 68 : 2
    Đáp án là:
    55 : 5 84 : 4 96 : 3 68 : 2
  • Câu 10: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống.

    30 \overset{\times \ 6}{\rightarrow} 180 \overset{: \ 2}{\rightarrow} 90

    900 \overset{: \ 3}{\rightarrow} 300 \overset{: \ 5}{\rightarrow} 60

    Đáp án là:

    30 \overset{\times \ 6}{\rightarrow} 180 \overset{: \ 2}{\rightarrow} 90

    900 \overset{: \ 3}{\rightarrow} 300 \overset{: \ 5}{\rightarrow} 60

  • Câu 11: Nhận biết
    Một phần tư được viết là
  • Câu 12: Vận dụng
    Tổng của hai số lớn hơn số hạng thứ nhất 200 đơn vị. Số hạng thứ nhất nhỏ hơn số hạng thứ hai 98 đơn vị.

    Vậy số hạng thứ nhất là 102; Số hạng thứ hai là 200.

    Đáp án là:

    Vậy số hạng thứ nhất là 102; Số hạng thứ hai là 200.

     Bài giải

    Vì tổng của hai số lớn hơn số hạng thứ nhất 200 đơn vị nên số hạng thứ hai là 200

    Số hạng thứ nhất là:

    200 - 98 = 102 

    Đáp số: Số thứ nhất: 102

    Số thứ hai: 200

  • Câu 13: Thông hiểu
    Lan có số cái kẹo là số tròn chục liền trước 20, Linh có 5 cái kẹo. Hỏi số kẹo của Lan gấp mấy lần số kẹo của Linh?
    Hướng dẫn:

     Bài làm

    Số tròn chục liền trước 20 là 10, vậy Lan có 10 cái kẹo.

    Số kẹo của Lan gấp số kẹo của Hoa số lần là:

    10 : 5 = 2 (lần)

    Đáp số: 2 lần

  • Câu 14: Thông hiểu
    Cho hình vẽ sau, đoạn thẳng OM = 4 cm

    Độ dài đoạn thẳng AB là ... cm

    Hướng dẫn:

     Độ dài đoạn thẳng AB là: 4 x 2 = 8 cm

  • Câu 15: Thông hiểu
    Cho dãy các số 24; 27; …; 33; 36; …; 42. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (60%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo